Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định mức thu học phí đào tạo lái xe cơ giới đường bộ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
103/2007/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định về quản lý chỉ dẫn địa lý thuộc tỉnh Bắc Giang
46/2010/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định mức thu học phí đào tạo lái xe cơ giới đường bộ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về quản lý chỉ dẫn địa lý thuộc tỉnh Bắc Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc ban hành Quy định mức thu học phí đào tạo lái xe cơ giới đường bộ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang Right: Ban hành Quy định về quản lý chỉ dẫn địa lý thuộc tỉnh Bắc Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Qui định mức thu học phí đào tạo lái xe cơ giới đường bộ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang ( Có bảng phụ lục mức thu kèm theo). Việc quản lý, sử dụng đào tạo lái xe cơ giới đường bộ và các mức thu học phí còn lại không Qui định tại Quyết định này thì thực hiện theo Qui định tại Thông tư số 26/2007/TT-BTC ngày 03 tháng 4 năm 2007 của...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý chỉ dẫn địa lý thuộc tỉnh Bắc Giang.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý chỉ dẫn địa lý thuộc tỉnh Bắc Giang.
- Điều 1. Qui định mức thu học phí đào tạo lái xe cơ giới đường bộ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang ( Có bảng phụ lục mức thu kèm theo).
- Việc quản lý, sử dụng đào tạo lái xe cơ giới đường bộ và các mức thu học phí còn lại không Qui định tại Quyết định này thì thực hiện theo Qui định tại Thông tư số 26/2007/TT-BTC ngày 03 tháng 4 năm...
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, các qui định trước trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, các qui định trước trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Giao thông vận tải, Sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. PHỤ LỤC MỨC THU HỌC PHÍ ĐÀO TẠO LÁI XE CƠ GIỚI ĐƯỜNG BỘ ( Kèm theo Quyết định số 103/2007/QĐ-UBND ngày 24/12/2007 ) Số TT Loại Giấy chứ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ quyết định thi hành./. QUY ĐỊNH Quản lý chỉ dẫn địa lý thuộc tỉnh Bắc Giang (Ban hành theo Quyết định số 46 /2010/QĐ-UBND, ngày 29/ 4 / 2010 của U...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quản lý chỉ dẫn địa lý thuộc tỉnh Bắc Giang
- của UBND tỉnh Bắc Gian g)
- PHỤ LỤC MỨC THU HỌC PHÍ ĐÀO TẠO LÁI XE CƠ GIỚI ĐƯỜNG BỘ
- Loại Giấy chứng nhận,
- hạng giấy phép lái xe
- Left: Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Giao thông vận tải, Sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hàn... Right: Điều 3. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ quyết định th...
- Left: ( Kèm theo Quyết định số 103/2007/QĐ-UBND ngày 24/12/2007 ) Right: (Ban hành theo Quyết định số 46 /2010/QĐ-UBND, ngày 29/ 4 / 2010
Left
Chương trình đào tạo
Chương trình đào tạo Mức thu theo từng học phần A B C D 1 B1 (ôtô khách đến 9 chỗ ngồi, ôtô tải, đầu kéo có rơ móc có trọng tải dưới 35000kg không kinh doanh vận tải) - Học luật GTĐB - Học các môn cơ sở - Học kỹ thuật lái xe và thực hành lái xe Cộng 156.000 132.000 2.442.000 2.730.000 2 B2 (ôtô khách đến 9 chỗ ngồi, ôtô tải, đầu kéo có...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections