Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định giá một số dịch vụ khám, chữa bệnh trong các cơ sở khám, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Quảng Bình quản lý
09/2015/QĐ-UBND
Right document
về việc quy định mới, điều chỉnh một số loại phí, lệ phí và bãi bỏ các khoản đóng góp trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
17/2013/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định giá một số dịch vụ khám, chữa bệnh trong các cơ sở khám, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Quảng Bình quản lý
Open sectionRight
Tiêu đề
về việc quy định mới, điều chỉnh một số loại phí, lệ phí và bãi bỏ các khoản đóng góp trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- về việc quy định mới, điều chỉnh một số loại phí, lệ phí và bãi bỏ các khoản đóng góp trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
- Về việc quy định giá một số dịch vụ khám, chữa bệnh trong các
- cơ sở khám, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Quảng Bình quản lý
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định giá một số dịch vụ khám, chữa bệnh trong các cơ sở khám, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Quảng Bình quản lý. (Chi tiết cụ thể có Phụ lục kèm theo).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định mới, điều chỉnh một số loại phí, lệ phí và tỷ lệ phần trăm để lại cho đơn vị thu như sau: 1. Quy định mức thu các loại phí a) Phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô: - Đối với loại xe có dung tích xy lanh đến 100 cm 3 : 50.000 đồng/năm. - Đối với loại xe có dung tích xy lanh trên 100 cm 3 : 105.000...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định mới, điều chỉnh một số loại phí, lệ phí và tỷ lệ phần trăm để lại cho đơn vị thu như sau:
- 1. Quy định mức thu các loại phí
- a) Phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô:
- Điều 1. Quy định giá một số dịch vụ khám, chữa bệnh trong các cơ sở khám, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Quảng Bình quản lý.
- (Chi tiết cụ thể có Phụ lục kèm theo).
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành; bãi bỏ các Quyết định sau đây của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình: Quyết định số 17/2012/QĐ-UBND ngày 03 tháng 08 năm 2012 về việc quy định giá một số dịch vụ khám, chữa bệnh trong các cơ sở khám, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Quảng Bình quản lý; Quyết định số 2...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Bãi bỏ các khoản đóng góp đối với người nghiện ma túy, người bán dâm chữa trị cai nghiện tại Trung tâm Giáo dục lao động quy định tại Điểm 1, Phụ lục số 12 ban hành kèm theo Quyết định số 19/2010/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình quy định mức thu các loại phí, lệ phí, các khoản đóng góp và tỷ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bãi bỏ các khoản đóng góp đối với người nghiện ma túy, người bán dâm chữa trị cai nghiện tại Trung tâm Giáo dục lao động quy định tại Điểm 1, Phụ lục số 12 ban hành kèm theo Quyết định số 19/2010/Q...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành
- bãi bỏ các Quyết định sau đây của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình: Quyết định số 17/2012/QĐ-UBND ngày 03 tháng 08 năm 2012 về việc quy định giá một số dịch vụ khám, chữa bệnh trong các cơ sở khám,...
- Quyết định số 209/QĐ-UBND ngày 28 tháng 01 năm 2010 về việc quy định tạm thời mức thu một phần viện phí kỹ thuật đo độ loãng xương
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Y tế, Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Y tế; - Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành. 2. Mức thu lệ phí trước bạ đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả người lái) quy định tại Điểm 4, Khoản II, Điều 1 Quyết định số 18/2011/QĐ-UBND ngày 10 tháng 11 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình về việc quy định mới, điều ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Hiệu lực thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành.
- Mức thu lệ phí trước bạ đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả người lái) quy định tại Điểm 4, Khoản II, Điều 1 Quyết định số 18/2011/QĐ-UBND ngày 10 tháng 11 năm 2011 của Ủy ban nhân dân t...
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở:
- Tài chính, Y tế, Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- - Bộ Tài chính;
Left
PHẦN A: KHUNG GIÁ KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHỎE
PHẦN A: KHUNG GIÁ KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHỎE A1 KHÁM LÂM SÀNG CHUNG, KHÁM CHUYÊN KHOA Việc xác định và tính số lần khám bệnh thực hiện theo quy định của Bộ Y tế. 1 Bệnh viện hạng II 14.000 2 Bệnh viện hạng III 10.000 3 Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng, các phòng khám đa khoa khu vực 7.000 4 Trạm y tế xã 5.000 A2 H...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN B: KHUNG GIÁ MỘT NGÀY GIƯỜNG BỆNH
PHẦN B: KHUNG GIÁ MỘT NGÀY GIƯỜNG BỆNH Giá ngày giường điều trị tại Phần B Phụ lục này tính cho 01 người/01 ngày giường điều trị. Trường hợp phải nằm ghép 02 người/01 giường thì chỉ được thu tối đa 50%, trường hợp nằm ghép từ 03 người trở lên thì chỉ được thu tối đa 30% mức thu ngày giường điều trị B1 Ngày điều trị Hồi sức tích cực (IC...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN C: KHUNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM (THEO TT04):
PHẦN C: KHUNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM (THEO TT04): C1 CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH C1.1 SIÊU ÂM: 4 1 Siêu âm tổng quát 30.000 5 2 Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME) 259.000 Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm, bộ dụng cụ đo dự trữ lưu lượng động mạch vành và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch 6 3 Siêu âm Doppler màu tim/mạch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN C: KHUNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM (THEO TT03):
PHẦN C: KHUNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM (THEO TT03): C1 CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI 1 1 Chọc dò tuỷ sống 28.000 2 2 Chọc dò màng tim 65.000 3 3 Rửa dạ dày 24.000 4 4 Đốt mụn cóc 30.000 5 5 Cắt sùi mào gà 48.000 6 6 Chấm Nitơ, AT 8.000 7 7 Đốt Hydradenome 40.000 8 8 Tẩy tàn nhang, nốt ruồi 65.000 9 9 Đốt sẹo lồi,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections