Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 4
Right-only sections 22

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định giá một số dịch vụ khám, chữa bệnh trong các cơ sở khám, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Quảng Bình quản lý

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về chính sách thu hút và ưu đãi đối với bác sĩ, dược sĩ giai đoạn 2016 - 2021

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về chính sách thu hút và ưu đãi đối với bác sĩ, dược sĩ giai đoạn 2016 - 2021
Removed / left-side focus
  • Về việc quy định giá một số dịch vụ khám, chữa bệnh trong các
  • cơ sở khám, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Quảng Bình quản lý
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định giá một số dịch vụ khám, chữa bệnh trong các cơ sở khám, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Quảng Bình quản lý. (Chi tiết cụ thể có Phụ lục kèm theo).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chính sách thu hút và ưu đãi đối với bác sĩ, dược sĩ giai đoạn 2016 - 2021.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chính sách thu hút và ưu đãi đối với bác sĩ, dược sĩ giai đoạn 2016 - 2021.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định giá một số dịch vụ khám, chữa bệnh trong các cơ sở khám, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Quảng Bình quản lý.
  • (Chi tiết cụ thể có Phụ lục kèm theo).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành; bãi bỏ các Quyết định sau đây của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình: Quyết định số 17/2012/QĐ-UBND ngày 03 tháng 08 năm 2012 về việc quy định giá một số dịch vụ khám, chữa bệnh trong các cơ sở khám, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Quảng Bình quản lý; Quyết định số 2...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 và được thực hiện đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2021. 2. Kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực, các văn bản sau đây bị bãi bỏ: a. Quyết định số 30/2008/QĐ-UBND ngày 15 tháng 9 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt chế độ đãi ng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 và được thực hiện đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2021.
  • Quyết định số 30/2008/QĐ-UBND ngày 15 tháng 9 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt chế độ đãi ngộ hàng tháng và chế độ trợ cấp đối với giám định viên thuộc Tổ chức giám định pháp y v...
Removed / left-side focus
  • bãi bỏ các Quyết định sau đây của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình: Quyết định số 17/2012/QĐ-UBND ngày 03 tháng 08 năm 2012 về việc quy định giá một số dịch vụ khám, chữa bệnh trong các cơ sở khám,...
  • Quyết định số 209/QĐ-UBND ngày 28 tháng 01 năm 2010 về việc quy định tạm thời mức thu một phần viện phí kỹ thuật đo độ loãng xương
  • Quyết định số 1523/QĐ-UBND ngày 5 tháng 7 năm 2011 về việc quy định mức thu một phần viện phí dịch vụ siêu âm Doppler xuyên sọ
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành Right: 2. Kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực, các văn bản sau đây bị bãi bỏ:
  • Left: Quyết định số 14/2010/QĐ-UBND ngày 30/11/2010 về việc quy định mức thu một phần viện phí kỹ thuật y tế tại trạm y tế tuyến xã. Right: b. Quyết định số 28/2009/QĐ-UBND ngày 11 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành chế độ đãi ngộ đối với bác sĩ công tác tại trạm y tế trên địa bàn tỉnh;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Y tế, Thủ tr­ưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Y tế; - Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nội vụ, Tài chính, Y tế, Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Y tế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hồ Quốc Dũng
  • ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
  • TỈNH BÌNH ĐỊNH Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Removed / left-side focus
  • - Bộ Tài chính;
  • - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
  • - Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
Rewritten clauses
  • Left: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nội vụ, Tài chính, Y tế, Lao động
  • Left: Tài chính, Y tế, Thủ tr­ưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Thương binh và Xã hội, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Y tế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhi...
left-only unmatched

PHẦN A: KHUNG GIÁ KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHỎE

PHẦN A: KHUNG GIÁ KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHỎE A1 KHÁM LÂM SÀNG CHUNG, KHÁM CHUYÊN KHOA Việc xác định và tính số lần khám bệnh thực hiện theo quy định của Bộ Y tế. 1 Bệnh viện hạng II 14.000 2 Bệnh viện hạng III 10.000 3 Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng, các phòng khám đa khoa khu vực 7.000 4 Trạm y tế xã 5.000 A2 H...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN B: KHUNG GIÁ MỘT NGÀY GIƯỜNG BỆNH

PHẦN B: KHUNG GIÁ MỘT NGÀY GIƯỜNG BỆNH Giá ngày giường điều trị tại Phần B Phụ lục này tính cho 01 người/01 ngày giường điều trị. Trường hợp phải nằm ghép 02 người/01 giường thì chỉ được thu tối đa 50%, trường hợp nằm ghép từ 03 người trở lên thì chỉ được thu tối đa 30% mức thu ngày giường điều trị B1 Ngày điều trị Hồi sức tích cực (IC...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN C: KHUNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM (THEO TT04):

PHẦN C: KHUNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM (THEO TT04): C1 CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH C1.1 SIÊU ÂM: 4 1 Siêu âm tổng quát 30.000 5 2 Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME) 259.000 Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm, bộ dụng cụ đo dự trữ lưu lượng động mạch vành và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch 6 3 Siêu âm Doppler màu tim/mạch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN C: KHUNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM (THEO TT03):

PHẦN C: KHUNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM (THEO TT03): C1 CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI 1 1 Chọc dò tuỷ sống 28.000 2 2 Chọc dò màng tim 65.000 3 3 Rửa dạ dày 24.000 4 4 Đốt mụn cóc 30.000 5 5 Cắt sùi mào gà 48.000 6 6 Chấm Nitơ, AT 8.000 7 7 Đốt Hydradenome 40.000 8 8 Tẩy tàn nhang, nốt ruồi 65.000 9 9 Đốt sẹo lồi,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định một số chính sách thu hút và ưu đãi áp dụng đối với bác sĩ, dược sĩ được tuyển dụng, tiếp nhận và đang công tác tại các cơ quan quản lý nhà nước về y tế, các cơ sở y tế công lập, các cơ sở đào tạo nguồn nhân lực y tế và các đơn vị sự nghiệp công lập khác có sử dụng bác sĩ, dược sĩ thuộc...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc thực hiện 1. Đảm bảo công khai, minh bạch, khách quan, công bằng. 2. Ưu tiên bác sĩ, dược sĩ có trình độ chuyên môn, tay nghề cao; bác sĩ, dược sĩ về công tác tại các cơ sở y tế đặc thù và tuyến y tế cơ sở. 3. Mỗi người chỉ được xét hưởng chế độ đãi ngộ cao nhất trong các chính sách được quy định. 4. Nhu cầu số lượng...
Chương II Chương II CHÍNH SÁCH THU HÚT
Điều 3. Điều 3. Đối tượng áp dụng chính sách thu hút 1. Bác sĩ, dược sĩ được phong hàm Giáo sư, Phó Giáo sư. 2. Bác sĩ, dược sĩ có học vị Tiến sĩ. 3. Bác sĩ chuyên khoa cấp II, dược sĩ chuyên khoa cấp II; thạc sĩ y khoa, thạc sĩ dược; bác sĩ chuyên khoa cấp I, dược sĩ chuyên khoa cấp I (trước đó phải là bác sĩ, dược sĩ tốt nghiệp hệ chính quy)...
Điều 4. Điều 4. Tiêu chuẩn, điều kiện của đối tượng áp dụng chính sách thu hút 1. Bác sĩ, dược sĩ được thu hút vào các cơ quan, đơn vị tại Điều 1 được xét hưởng chính sách thu hút tại Điều 5, Điều 6 Quy định này phải có đủ các điều kiện sau đây: a. Đảm bảo các điều kiện, tiêu chuẩn của chức danh công chức hoặc chức danh nghề nghiệp theo quy đị...
Điều 5. Điều 5. Chính sách hỗ trợ một lần Bác sĩ, dược sĩ thuộc đối tượng thu hút đảm bảo các tiêu chuẩn, điều kiện tại Điều 4 Quy định này về làm việc tại các cơ quan, đơn vị của tỉnh được hưởng chính sách hỗ trợ một lần với các mức cụ thể như sau: TT Đối tượng Chính sách hỗ trợ một lần (triệu đồng/người) Nhóm 1 Nhóm 2 Nhóm 3 1 Giáo sư 400 2...
Điều 6. Điều 6. Chính sách đãi ngộ khác Ngoài chính sách hỗ trợ một lần, bác sĩ, dược sĩ được thu hút vào các cơ quan, đơn vị tại Điều 1 Quy định này được hưởng các chính sách đãi ngộ sau: 1. Về tuyển dụng, bố trí công tác và tạo điều kiện, môi trường làm việc a. Được ưu tiên trong tuyển dụng và bố trí công việc phù hợp với năng lực, sở trường...