Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định tổ chức, quản lý và vận hành mạng tin học diện rộng của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
32/2007/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định mức hỗ trợ tiền ăn cho học viên bắt buộc chữa bệnh tại Trung tâm 05, 06 tỉnh Lâm Đồng
112/2001/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định tổ chức, quản lý và vận hành mạng tin học diện rộng của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định mức hỗ trợ tiền ăn cho học viên bắt buộc chữa bệnh tại Trung tâm 05, 06 tỉnh Lâm Đồng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định mức hỗ trợ tiền ăn cho học viên bắt buộc chữa bệnh tại Trung tâm 05, 06 tỉnh Lâm Đồng
- Về việc ban hành Quy định tổ chức, quản lý và vận hành mạng tin học diện rộng của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tổ chức, quản lý và vận hành mạng tin học diện rộng của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bắc Giang.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Quy định mức hỗ trợ tiền ăn cho học viên bắt buộc chữa bệnh tại Trung tâm 05, 06 tỉnh Lâm Đồng là 120.000 đ (một trăm hai mươi ngàn đồng/người/tháng trong thời gian chữa bệnh bắt buộc tại Trung tâm.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1: Quy định mức hỗ trợ tiền ăn cho học viên bắt buộc chữa bệnh tại Trung tâm 05, 06 tỉnh Lâm Đồng là 120.000 đ (một trăm hai mươi ngàn đồng/người/tháng trong thời gian chữa bệnh bắt buộc tại T...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tổ chức, quản lý và vận hành mạng tin học diện rộng của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bắc Giang.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 : Các ông: Chánh Văn phòng HĐND - UBND tỉnh,Giám đốc các Sở: Tài chính Vật giá, Lao động Thương binh và Xã hội, giám đốc Trung Tâm 05 06 tỉnh, thủ trưởng các cơ quan liên quan căn cứ quyết định thi hành. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 : Các ông: Chánh Văn phòng HĐND
- UBND tỉnh,Giám đốc các Sở: Tài chính Vật giá, Lao động Thương binh và Xã hội, giám đốc Trung Tâm 05 06 tỉnh, thủ trưởng các cơ quan liên quan căn cứ quyết định thi hành. Quyết định này có hiệu lực...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giám đốc các sở, thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các đơn vị, cá nhân liên quan căn cứ quyết định thi hành./ QUY ĐỊNH Về việc tổ chức, quản lý và vận hành mạng tin học diện rộng của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bắc Giang (Ban hành kèm theo Quyết định số 32/2007/QĐ-UBND ngày 03 tháng 4 năm 20...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định về hoạt động tổ chức, quản lý và vận hành mạng tin học diện rộng của UBND tỉnh Bắc Giang (sau đây gọi tắt là mạng BGNet), quyền và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân (sau đây gọi chung là tổ chức, cá nhân) tham gia mạng BGNet.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân được giao quản lý điều hành, cung cấp thông tin và tham gia sử dụng dịch vụ của mạng BGNet.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cơ sở hạ tầng thông tin là hệ thống trang thiết bị và quy chuẩn kỹ thuật phục vụ cho việc tạo lập, truyền dẫn, thu thập, xử lý, lưu trữ, trao đổi thông tin số; bao gồm mạng truyền dẫn, thiết bị xử lý thông tin số, phần mềm và cơ sở dữ liệu. 2. Môi t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Phạm vi, chức năng của BGNet 1. Phạm vi: Mạng BGNet là hệ thống mạng tin học dùng riêng, liên kết các cơ sở hạ tầng thông tin tại các cơ quan quản lý hành chính nhà nước thuộc tỉnh, huyện, thành phố (sau đây gọi tắt là các cơ quan) thành môi trường mạng thống nhất. Thành phần của mạng BGNet gồm: Trung tâm Tích hợp dữ liệu tỉnh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Các dịch vụ trong mạng BGNet 1. Dịch vụ mức hệ thống: Dịch vụ tên miền DNS, dịch vụ thư mục LDAP, dịch vụ WEB, thư điện tử, bức tường lửa, phòng chống Virus, xử lý và lưu trữ số liệu, truyền tập tin và dữ liệu đa phương tiện. 2. Dịch vụ mức ứng dụng: a. Tại các đơn vị: Khai thác trực tuyến các cơ sở dữ liệu, các phần mềm ứng dụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Đối tượng sử dụng mạng BGNet 1. Cơ quan, đơn vị, cá nhân trong hệ thống các cơ quan quản lý hành chính nhà nước trực thuộc tỉnh và các huyện, thành phố. 2. Các tổ chức khác và công dân được sử dụng một phần dịch vụ của mạng BGNet để khai thác, trao đổi thông tin và thực hiện các dịch vụ hành chính công trực tuyến qua mạng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trung tâm Tích hợp dữ liệu Trung tâm Tích hợp dữ liệu là cơ sở hạ tầng thông tin, được xây dựng để thực hiện các nhiệm vụ sau: 1. Kết nối giữa các thành phần trong mạng BGNet và các mạng tin học khác. 2. Cung cấp các dịch vụ mức hệ thống cho mạng BGNet. 3. Cung cấp tài nguyên tính toán, xử lý và lưu trữ dữ liệu điện tử của tỉnh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Hệ thống mạng kết nối Trung tâm THDL với mạng máy tính cục bộ LAN tại các đơn vị Hệ thống mạng kết nối Trung tâm THDL với mạng máy tính cục bộ LAN tại các đơn vị bao gồm các mạng vật lý (cáp quang, cáp đồng, mạng riêng ảo VPN) và các quy chuẩn kỹ thuật kết nối mạng. Văn phòng UBND tỉnh là cơ quan chủ trì quản lý, vận hành và ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Mạng máy tính cục bộ LAN tại các đơn vị Mạng máy tính cục bộ LAN tại các đơn vị bao gồm: các thiết bị tin học và hệ thống cáp mạng; các tiêu chuẩn kết nối, phần mềm và cơ sở dữ liệu. Các sở, cơ quan thuộc UBND tỉnh, UBND các huyện, thành phố là cơ quan quản lý, vận hành và phát triển mạng máy tính cục bộ LAN thuộc phạm vi đơn v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Cơ quan điều phối mạng BGNet Văn phòng UBND tỉnh là cơ quan điều phối mạng BGNet, có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan trong việc tham mưu giúp UBND tỉnh thực hiện việc quản lý, vận hành và phát triển mạng BGNet. 1. Nhiệm vụ điều phối gồm: a. Quản lý cơ sở hạ tầng thông tin của Trung tâm THDL, hệ thống mạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Quyền hạn của tổ chức, cá nhân tham gia sử dụng mạng BGNet Tổ chức, cá nhân tham gia sử dụng mạng BGNet có các quyền hạn sau: 1. Được quyền khai thác các tài nguyên thông tin trong mạng BGNet theo quyền hạn do cơ quan điều phối mạng BGNet quy định. 2. Từ chối cung cấp hoặc tiếp nhận thông qua môi trường mạng những thông tin tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân tham gia sử dụng mạng BGNet 1. Tổ chức, cá nhân tham gia sử dụng mạng BGNet có trách nhiệm: a. Đảm bảo tính trung thực, chính xác, đầy đủ và chịu trách nhiệm về nội dung thông tin do mình cung cấp trên môi trường mạng. b. Tôn trọng quyền và lợi ích hợp pháp của chủ sở hữu thông tin và không gây...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Loại thông tin được phép hoặc không được phép trao đổi trong mạng BGNet 1. Các thể loại thông tin được phép trao đổi trong mạng BGNet: a. Công báo Chính phủ, các văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân các cấp ban hành; b. Các báo cáo định kỳ, báo cáo đột xuất về kinh tế-xã hội (tuần, tháng, quý, 6...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Chuẩn CNTT và thông tin 1. Chuẩn CNTT a. Tuân thủ quy định của Ban Điều hành Đề án 112 Chính phủ trong việc chuẩn hoá về kỹ thuật và công nghệ đối với mạng CPNet; giao thức kết nối giữa các mạng thành phần thuộc mạng BGNet là TCP/IP đối với đường truyền tốc độ cao (SHDSL, ADSL, cáp quang) và PPP đối với kết nối quay số qua đườ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Bảo vệ thông tin dữ liệu 1. Các cơ quan được giao quản lý các hệ thống thông tin trong mạng BGNet phải định kỳ sao chép, lưu trữ các phần mềm và cơ sở dữ liệu tại Trung tâm THDL hoặc tại mạng máy tính cục bộ LAN các đơn vị. 2. Văn phòng UBND tỉnh chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở Bưu chính, Viễn thông áp dụng các biện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh 1. Chủ trì, phối hợp nghiên cứu, đề xuất về công tác chỉ đạo, quản lý và tổ chức thực hiện các biện pháp phát triển mạng, áp dụng chuẩn công nghệ thông tin và thông tin trao đổi qua mạng phù hợp cho từng lĩnh vực và giai đoạn ứng dụng; đảm bảo hoạt động an toàn, ổn định của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm của giám đốc các sở, thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố 1. Phối hợp với cơ quan điều phối mạng BGNet trong việc khai thác, vận hành, bảo vệ mạng. 2. Tổ chức quản lý, khai thác, sử dụng và phát triển các mạng máy tính cục bộ LAN, các phần mềm và cơ sở dữ liệu thuộc phạm vi đơn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm của bộ phận chuyên trách CNTT Bộ phận chuyên trách CNTT tại các cơ quan do thủ trưởng cơ quan phân công, có nhiệm vụ giúp thủ trưởng cơ quan thực hiện các công việc sau: 1. Quản trị hệ thống mạng cục bộ LAN của đơn vị; đảm bảo sự kết nối thông suốt giữa các thiết bị trong mạng cục bộ LAN; phối hợp với Trung tâm Tin...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Điều khoản thi hành Giao cho Chánh Văn phòng UBND tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Bưu chính, Viễn thông và các cơ quan liên quan kiểm tra, kiểm soát chặt chẽ việc thực hiện Quy định này. Tổ chức, cá nhân vi phạm Quy định, làm thiệt hại đến tài sản, thiết bị thông tin, dữ liệu của mạng BGNet sẽ bị xử lý theo quy định hiện hành củ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.