Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định định mức hỗ trợ thực hiện Dự án Hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc Chương trình 135 trên địa bàn tỉnh Quảng Bình năm 2015
13/2015/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn thực hiện một số nội dung hỗ trợ phát triển sản xuất quy định tại Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 04 tháng 4 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình 135 về hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng, hỗ trợ phát triển sản xuất cho các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu, các thôn, bản đặc biệt khó khăn
46/2014/TT-BNNPTNT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định định mức hỗ trợ thực hiện Dự án Hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc Chương trình 135 trên địa bàn tỉnh Quảng Bình năm 2015
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn thực hiện một số nội dung hỗ trợ phát triển sản xuất quy định tại Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 04 tháng 4 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình 135 về hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng, hỗ trợ phát triển sản xuất cho các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu, các thôn, bản đặc biệt khó khăn
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn thực hiện một số nội dung hỗ trợ phát triển sản xuất quy định tại Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 04 tháng 4 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình 135 về hỗ trợ đầu tư cơ...
- Ban hành Quy định định mức hỗ trợ thực hiện Dự án Hỗ trợ phát triển
- sản xuất thuộc Chương trình 135 trên địa bàn tỉnh Quảng Bình năm 2015
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định định mức hỗ trợ thực hiện Dự án Hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc chương trình 135 trên địa bàn tỉnh Quảng Bình năm 2015.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh a) Thông tư này hướng dẫn thực hiện một số nội dung hỗ trợ phát triển sản xuất quy định tại Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 04 tháng 4 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình 135 về hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng, hỗ trợ phát triển sản xuất cho các xã đặc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- a) Thông tư này hướng dẫn thực hiện một số nội dung hỗ trợ phát triển sản xuất quy định tại Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 04 tháng 4 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình 135 về h...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định định mức hỗ trợ thực hiện Dự án Hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc chương trình 135 trên địa bàn tỉnh Quảng Bình năm 2015.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc hỗ trợ 1. Đối với Dự án hỗ trợ phát triển sản xuất: a) Phù hợp với quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội, sử dụng đất, phát triển sản xuất nông nghiệp và xây dựng nông thôn mới của địa phương; b) Phù hợp với điều kiện, đặc điểm, nhu cầu sản xuất của hộ nghèo, cận nghèo; c) Đảm bảo công khai, dân chủ, có sự tham gia v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nguyên tắc hỗ trợ
- 1. Đối với Dự án hỗ trợ phát triển sản xuất:
- a) Phù hợp với quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội, sử dụng đất, phát triển sản xuất nông nghiệp và xây dựng nông thôn mới của địa phương;
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư,Tài Chính, Lao động - Thương binh và Xã hội; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Trưởng Ban Dân tộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện có dự án và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Qu...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Dự án hỗ trợ phát triển sản xuất 1. Dự án hỗ trợ phát triển sản xuất gồm các nội dung cơ bản sau đây: a) Mục tiêu của dự án; b) Nội dung dự án; c) Các hoạt động của dự án; d) Tổ chức thực hiện dự án; đ) Kiểm tra đánh giá, tổng kết và báo cáo kết quả thực hiện dự án. 2. Hỗ trợ người dân khi tham gia dự án: a) Nội dung hỗ trợ the...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Dự án hỗ trợ phát triển sản xuất
- 1. Dự án hỗ trợ phát triển sản xuất gồm các nội dung cơ bản sau đây:
- a) Mục tiêu của dự án;
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư,Tài Chính, Lao động
- Thương binh và Xã hội
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này hướng dẫn định mức hỗ trợ thực hiện Dự án Hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc Chương trình 135 trên địa bàn tỉnh Quảng Bình năm 2015 theo Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 04/4/2013 của Thủ tướng Chính phủ, phê duyệt Chương trình 135 về hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ t...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Xây dựng, thẩm định, phê duyệt và triển khai thực hiện dự án hỗ trợ phát triển sản xuất 1. Xây dựng dự án hỗ trợ phát triển sản xuất: a) Ủy ban nhân dân cấp xã (chủ đầu tư) - Dự kiến dự án hỗ trợ phát triển sản xuất theo quy định của Thông tư liên tịch số 05 và Điều 3 của Thông tư này; - Tổng hợp danh sách các hộ, nhóm hộ đăng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Xây dựng, thẩm định, phê duyệt và triển khai thực hiện dự án hỗ trợ phát triển sản xuất
- 1. Xây dựng dự án hỗ trợ phát triển sản xuất:
- a) Ủy ban nhân dân cấp xã (chủ đầu tư)
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này hướng dẫn định mức hỗ trợ thực hiện Dự án Hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc Chương trình 135 trên địa bàn tỉnh Quảng Bình năm 2015 theo Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 04/4/2013 của Thủ t...
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc thực hiện 1. Dự án Hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc Chương trình 135 thực hiện các hoạt động thúc đẩy sản xuất, chuyển dịch cơ cấu kinh tế, nâng cao trình độ sản xuất cho hộ nghèo, hộ cận nghèo trên địa bàn các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, các thôn, bản đặc biệt khó khăn, tăng cường hiệu quả đầu tư, phát triển...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan thực hiện các nhiệm vụ: a) Hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc các địa phương thực hiện dự án và đề xuất các chính sách, giải pháp điều chỉnh, bổ sung để thúc đẩy thực hiện dự án có hiệu quả; b) Tổng hợp tình hình thực hiện dự á...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan thực hiện các nhiệm vụ:
- a) Hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc các địa phương thực hiện dự án và đề xuất các chính sách, giải pháp điều chỉnh, bổ sung để thúc đẩy thực hiện dự án có hiệu quả;
- b) Tổng hợp tình hình thực hiện dự án định kỳ 06 tháng và 01 năm, tiến hành phân tích đánh giá kết quả gửi về cơ quan thường trực Chương trình 135;
- Dự án Hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc Chương trình 135 thực hiện các hoạt động thúc đẩy sản xuất, chuyển dịch cơ cấu kinh tế, nâng cao trình độ sản xuất cho hộ nghèo, hộ cận nghèo trên địa bàn các...
- 2. Công khai, dân chủ về mức vốn kế hoạch, nội dung hỗ trợ, đối tượng thụ hưởng, xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện, giám sát và đánh giá hiệu quả Dự án:
- a) Nội dung hỗ trợ: Lựa chọn những nội dung thiết thực nhất, phù hợp với quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế
- Left: Điều 2. Nguyên tắc thực hiện Right: Điều 5. Tổ chức thực hiện
Left
Chương II
Chương II NỘI DUNG VÀ ĐỊNH MỨC HỖ TRỢ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nội dung và định mức hỗ trợ 1. Nâng cao kiến thức sản xuất, kiến thức về thị trường cho nông dân a) Hỗ trợ tổ chức các lớp bồi dưỡng, tập huấn và đào tạo Định mức hỗ trợ thực hiện theo quy định tại Thông tư số 183/2010/TTLT-BTC-BNN ngày 15/11/2010 của liên Bộ: Tài chính - Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn chế độ quả...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 21 tháng 01 năm 2015. 2. Trong quá trình tổ chức thực hiện nếu phát sinh những vấn đề vướng mắc các địa phương cần báo cáo về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn) để bổ sung, điều chỉnh./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Điều khoản thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 21 tháng 01 năm 2015.
- 2. Trong quá trình tổ chức thực hiện nếu phát sinh những vấn đề vướng mắc các địa phương cần báo cáo về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn) để bổ su...
- Điều 3. Nội dung và định mức hỗ trợ
- 1. Nâng cao kiến thức sản xuất, kiến thức về thị trường cho nông dân
- a) Hỗ trợ tổ chức các lớp bồi dưỡng, tập huấn và đào tạo
Left
Chương III
Chương III QUY TRÌNH LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT VÀ TRIỂN KHAI THỰC HIỆN DỰ ÁN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Xây dựng, thẩm định, phê duyệt và triển khai thực hiện Dự án Hỗ trợ phát triển sản xuất Nội dung xây dựng, thẩm định, phê duyệt và triển khai thực hiện Dự án hỗ trợ phát triển sản xuất áp dụng theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 46/2014/TT-BNNPTNT ngày 05/12/2014 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn thực hiện m...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Xây dựng, thẩm định, phê duyệt và triển khai thực hiện dự án hỗ trợ phát triển sản xuất 1. Xây dựng dự án hỗ trợ phát triển sản xuất: a) Ủy ban nhân dân cấp xã (chủ đầu tư) - Dự kiến dự án hỗ trợ phát triển sản xuất theo quy định của Thông tư liên tịch số 05 và Điều 3 của Thông tư này; - Tổng hợp danh sách các hộ, nhóm hộ đăng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Xây dựng dự án hỗ trợ phát triển sản xuất:
- a) Ủy ban nhân dân cấp xã (chủ đầu tư)
- - Dự kiến dự án hỗ trợ phát triển sản xuất theo quy định của Thông tư liên tịch số 05 và Điều 3 của Thông tư này;
- Nội dung xây dựng, thẩm định, phê duyệt và triển khai thực hiện Dự án hỗ trợ phát triển sản xuất áp dụng theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 46/2014/TT-BNNPTNT ngày 05/12/2014 của Bộ Nông nghiệp v...
Left
Điều 5.
Điều 5. Hồ sơ, thủ t ục và biểu mẫu Áp dụng theo phụ lục 01; 02; 03; 04; 05 tại Thông tư số 46/2014/TT-BNNPTNT ngày 05/12/2014 của Bộ Nông nghiệp và PTNT, hướng dẫn thực hiện một số nội dung hỗ trợ phát triển sản xuất quy định tại Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 04/4/2014 của Chính phủ về phê duyệt Chương trình 135 về hỗ trợ đầu tư cơ sở...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan thực hiện các nhiệm vụ: a) Hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc các địa phương thực hiện dự án và đề xuất các chính sách, giải pháp điều chỉnh, bổ sung để thúc đẩy thực hiện dự án có hiệu quả; b) Tổng hợp tình hình thực hiện dự á...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan thực hiện các nhiệm vụ:
- a) Hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc các địa phương thực hiện dự án và đề xuất các chính sách, giải pháp điều chỉnh, bổ sung để thúc đẩy thực hiện dự án có hiệu quả;
- b) Tổng hợp tình hình thực hiện dự án định kỳ 06 tháng và 01 năm, tiến hành phân tích đánh giá kết quả gửi về cơ quan thường trực Chương trình 135;
- ục và biểu mẫu
- Áp dụng theo phụ lục 01
- 05 tại Thông tư số 46/2014/TT-BNNPTNT ngày 05/12/2014 của Bộ Nông nghiệp và PTNT, hướng dẫn thực hiện một số nội dung hỗ trợ phát triển sản xuất quy định tại Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 04/4/2014...
- Left: Điều 5. Hồ sơ, thủ t Right: Điều 5. Tổ chức thực hiện
Left
Chương IV
Chương IV NGUỒN KINH PHÍ THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Nguồn kinh phí thực hiện 1. Vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ theo Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 04 tháng 4 năm 2014 của Chính phủ phê duyệt chương trình 135 về hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng, hỗ trợ phát triển sản xuất cho các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu, các thôn, bản đặc biệt khó khăn. 2. Vốn ngân sách địa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Kinh phí quản lý chỉ đạo cho các đơn vị đầu mối Mức kinh phí quản lý được đảm bảo từ nguồn Ngân sách địa phương hàng năm tương ứng không quá 0,5% tổng kinh phí Ngân sách Trung ương hỗ trợ để thực hiện Chương trình 135, nhưng tối thiểu 50 triệu đồng/năm, tối đa 500 triệu đồng/năm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của các Sở, ngành, đơn vị cấp tỉnh 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Chủ trì, phối hợp với các đơn vị, địa phương liên quan chỉ đạo, kiểm tra, giám sát và hướng dẫn việc triển khai Dự án. - Đào tạo, bồi dưỡng, hỗ trợ nâng cao năng lực cho cán bộ quản lý, cán bộ kỹ thuật tham gia thực hiện Dự án. - Tổng hợp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.