Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 58
Explicit citation matches 5
Instruction matches 0
Left-only sections 20
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
1 Reduced
56 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về quản lý một số hoạt động khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

Open section

Tiêu đề

Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học và công nghệ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học và công nghệ
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy định về quản lý một số hoạt động
  • khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý một số hoạt động về khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành các điều 11, 12, 15, 25, 30, 32, 41, 43, 46 và một số vấn đề cần thiết khác của Luật Khoa học và công nghệ liên quan đến thành lập tổ chức khoa học và công nghệ, văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ; đánh giá độc lập tổ chức khoa...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành các điều 11, 12, 15, 25, 30, 32, 41, 43, 46 và một số vấn đề cần thiết khác của Luật Khoa học và công nghệ liên quan đến thành lập tổ chức khoa...
  • đánh giá độc lập tổ chức khoa học và công nghệ
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý một số hoạt động về khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 04/2008/QĐ-UBND ngày 04/04/2008 về việc ban hành Quy định về quản lý thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ tỉnh Quảng Bình; Quyết định số 16/2011/QĐ-UBND ngày 13/10/2011 về việc s ửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về quản lý t...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ và tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động khoa học và công nghệ tại Việt Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ và tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động khoa học và công nghệ tại Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 04/2008/QĐ-UBND ngày 04/04/2008 về việc ban hành Quy định về quản lý thực hiện các nhiệm vụ khoa học...
  • Quyết định số 16/2011/QĐ-UBND ngày 13/10/2011 về việc s ửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về quản lý thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ tỉnh Quảng Bình ban hành kèm theo Quyết định...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận : - Như Điều 3; - Văn phòng Chính phủ; -...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Tổ chức khoa học và công nghệ công lập là tổ chức khoa học và công nghệ do cơ quan có thẩm quyền quy định tại các điểm a, b, c, d, đ, e và g Khoản 1 Điều 12 Luật Khoa học và công nghệ và do tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, thành lập v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Tổ chức khoa học và công nghệ công lập là tổ chức khoa học và công nghệ do cơ quan có thẩm quyền quy định tại các điểm a, b, c, d, đ, e và g Khoản 1 Điều 12 Luật Khoa học và công nghệ và do tổ c...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan
  • Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng điều chỉnh 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về quản lý các nhiệm vụ khoa học; phổ biến, thẩm định và ứng dụng thành tựu, kết quả khoa học công nghệ; đầu tư cho hoạt động khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Bình. 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân thực...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Trình tự, thủ tục thay đổi, bổ sung, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ 1. Đối với trường hợp thay đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ, hồ sơ bao gồm: a) Đơn của tổ chức khoa học và công nghệ; b) Tài liệu liên quan đến nội dung thay đổi, bổ sung tương ứng; c) Giấy c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Trình tự, thủ tục thay đổi, bổ sung, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ
  • 1. Đối với trường hợp thay đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ, hồ sơ bao gồm:
  • a) Đơn của tổ chức khoa học và công nghệ;
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi và đối tượng điều chỉnh
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định về quản lý các nhiệm vụ khoa học; phổ biến, thẩm định và ứng dụng thành tựu, kết quả khoa học công nghệ; đầu tư cho hoạt động khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Nhiệm vụ Khoa học và Công nghệ (KH&CN) là những vấn đề KH&CN cần được giải quyết để đáp ứng yêu cầu thực tiễn phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh, phát triển KH&CN. Nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh là nhiệm vụ KH&CN sử dụng ngân sách sự nghiệp KH&CN cấp tỉnh, do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định phê...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Đình chỉ, hủy bỏ hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ 1. Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ bị đình chỉ hiệu lực đến 06 tháng trong các trường hợp sau đây: a) Quá 12 tháng kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ, tổ chức khoa học và công nghệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Đình chỉ, hủy bỏ hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ
  • 1. Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ bị đình chỉ hiệu lực đến 06 tháng trong các trường hợp sau đây:
  • a) Quá 12 tháng kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ, tổ chức khoa học và công nghệ không triển khai hoạt động;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • 1. Nhiệm vụ Khoa học và Công nghệ (KH&CN) là những vấn đề KH&CN cần được giải quyết để đáp ứng yêu cầu thực tiễn phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh, phát triển KH&CN.
  • Nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh là nhiệm vụ KH&CN sử dụng ngân sách sự nghiệp KH&CN cấp tỉnh, do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định phê duyệt và Sở Khoa học và Công nghệ đại diện chủ sở hữu nhà nước thực hiện q...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUẢN LÝ NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Open section

Chương II

Chương II TỔ CHỨC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUẢN LÝ NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Right: TỔ CHỨC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 HỘI ĐỒNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Hội đồng khoa học và công nghệ, t ổ chuyên gia, tổ thẩm định 1. Hội đồng KH&CN tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh (sau đây gọi tắt là Hội đồng xác định nhiệm vụ cấp tỉnh) do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định thành lập trên cơ sở tham mưu, đề xuất của Sở Khoa học và Công nghệ. Hội đồng xác định nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh thực hiện...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Sáp nhập tổ chức khoa học và công nghệ 1. Một hoặc một số tổ chức khoa học và công nghệ (sau đây gọi là tổ chức khoa học và công nghệ bị sáp nhập) có thể sáp nhập vào một tổ chức khoa học và công nghệ khác (sau đây gọi là tổ chức khoa học và công nghệ nhận sáp nhập) bằng cách chuyển toàn bộ tài sản, quyền, nghĩa vụ và lợi ích...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Một hoặc một số tổ chức khoa học và công nghệ (sau đây gọi là tổ chức khoa học và công nghệ bị sáp nhập) có thể sáp nhập vào một tổ chức khoa học và công nghệ khác (sau đây gọi là tổ chức khoa học...
  • 2. Thủ tục sáp nhập
  • a) Các tổ chức khoa học và công nghệ liên quan chuẩn bị thỏa thuận sáp nhập và dự thảo Điều lệ tổ chức và hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ nhận sáp nhập. Thỏa thuận sáp nhập phải có các...
Removed / left-side focus
  • Hội đồng KH&CN tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh (sau đây gọi tắt là Hội đồng xác định nhiệm vụ cấp tỉnh) do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định thành lập trên cơ sở tham mưu, đề xuất của Sở Khoa h...
  • Hội đồng xác định nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh thực hiện nhiệm vụ xác định và đề xuất danh mục các nhiệm vụ KH&CN thực hiện trong năm.
  • Hội đồng có từ 11 đến 15 người, gồm Chủ tịch, Phó Chủ tịch, Thư ký và các thành viên.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Hội đồng khoa học và công nghệ, t ổ chuyên gia, tổ thẩm định Right: Điều 13. Sáp nhập tổ chức khoa học và công nghệ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Hoạt động của các h ội đồng khoa học và công nghệ , t ổ chuyên gia, tổ thẩm định 1. Các hội đồng KH&CN, tổ chuyên gia, tổ thẩm định làm việc trên cơ sở các tài liệu do Sở Khoa học và Công nghệ cung cấp, được gửi đến các thành viên ít nhất 05 ngày làm việc trước phiên họp. 2. Phiên họp các hội đồng KH&CN, tổ chuyên gia, tổ thẩm...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện thành lập tổ chức khoa học và công nghệ Tổ chức khoa học và công nghệ được thành lập khi đủ điều kiện sau đây: 1. Điều lệ tổ chức và hoạt động a) Tên tổ chức khoa học và công nghệ bao gồm tên đầy đủ, tên giao dịch quốc tế và tên viết tắt (nếu có), được viết bằng các chữ cái trong Bảng chữ cái tiếng Việt, có thể kèm th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Điều kiện thành lập tổ chức khoa học và công nghệ
  • Tổ chức khoa học và công nghệ được thành lập khi đủ điều kiện sau đây:
  • 1. Điều lệ tổ chức và hoạt động
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Hoạt động của các h ội đồng khoa học và công nghệ , t ổ chuyên gia, tổ thẩm định
  • 1. Các hội đồng KH&CN, tổ chuyên gia, tổ thẩm định làm việc trên cơ sở các tài liệu do Sở Khoa học và Công nghệ cung cấp, được gửi đến các thành viên ít nhất 05 ngày làm việc trước phiên họp.
  • Phiên họp các hội đồng KH&CN, tổ chuyên gia, tổ thẩm định chỉ được tiến hành khi có ít nhất 2/3 thành viên hội đồng KH&CN, tổ chuyên gia, tổ thẩm định tham dự, trong đó có Chủ tịch hoặc Phó chủ tịc...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức, chuyên gia tư vấn độc lập 1. Tổ chức tư vấn độc lập là tổ chức KH&CN có năng lực và kinh nghiệm trong lĩnh vực chuyên môn cần tư vấn. 2. Chuyên gia tư vấn độc lập là người có trình độ từ đại học trở lên, có năng lực và kinh nghiệm trong lĩnh vực chuyên môn cần tư vấn. 3. Trong trường hợp xét thấy cần thiết, Sở Khoa học...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thẩm quyền thành lập, sáp nhập, chia, tách, giải thể tổ chức khoa học và công nghệ 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền quy định tại Khoản 1 Điều 12 Luật khoa học và công nghệ quyết định thành lập hoặc cho phép thành lập tổ chức khoa học và công nghệ khi đáp ứng đủ các điều kiện quy định tại Điều 4 Nghị định này. 2. Cơ qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Thẩm quyền thành lập, sáp nhập, chia, tách, giải thể tổ chức khoa học và công nghệ
  • Cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền quy định tại Khoản 1 Điều 12 Luật khoa học và công nghệ quyết định thành lập hoặc cho phép thành lập tổ chức khoa học và công nghệ khi đáp ứng đủ các điều ki...
  • 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền thành lập tổ chức khoa học và công nghệ thì có thẩm quyền chia, tách, giải thể, sáp nhập tổ chức khoa học và công nghệ do mình thành lập.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Tổ chức, chuyên gia tư vấn độc lập
  • 1. Tổ chức tư vấn độc lập là tổ chức KH&CN có năng lực và kinh nghiệm trong lĩnh vực chuyên môn cần tư vấn.
  • 2. Chuyên gia tư vấn độc lập là người có trình độ từ đại học trở lên, có năng lực và kinh nghiệm trong lĩnh vực chuyên môn cần tư vấn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của thành viên các hội đồng khoa học và công nghệ, tổ chuyên gia, tổ thẩm định, tổ chức, chuyên gia tư vấn độc lập 1. Hoạt động theo nguyên tắc độc lập, dân chủ, khách quan, trung thực, tuân thủ pháp luật và đạo đức nghề nghiệp. 2. Chịu trách nhiệm về ý kiến tư vấn, đánh giá của mình. 3. Chịu trách nhiệm tập thể về...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Trình tự, thủ tục thành lập tổ chức khoa học và công nghệ công lập 1. Hồ sơ đề nghị thành lập tổ chức khoa học và công nghệ công lập bao gồm tờ trình về việc thành lập, đề án thành lập, dự thảo quyết định thành lập, dự thảo điều lệ tổ chức và hoạt động. 2. Hồ sơ đề nghị thành lập tổ chức khoa học và công nghệ công lập được lập...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Trình tự, thủ tục thành lập tổ chức khoa học và công nghệ công lập
  • 1. Hồ sơ đề nghị thành lập tổ chức khoa học và công nghệ công lập bao gồm tờ trình về việc thành lập, đề án thành lập, dự thảo quyết định thành lập, dự thảo điều lệ tổ chức và hoạt động.
  • Hồ sơ đề nghị thành lập tổ chức khoa học và công nghệ công lập được lập thành 02 (hai) bộ và gửi về cơ quan có thẩm quyền thành lập quy định tại Khoản 1 Điều 12 Luật khoa học và công nghệ bằng đườn...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Trách nhiệm của thành viên các hội đồng khoa học và công nghệ, tổ chuyên gia, tổ thẩm định, tổ chức, chuyên gia tư vấn độc lập
  • 1. Hoạt động theo nguyên tắc độc lập, dân chủ, khách quan, trung thực, tuân thủ pháp luật và đạo đức nghề nghiệp.
  • 2. Chịu trách nhiệm về ý kiến tư vấn, đánh giá của mình.
left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Yêu cầu đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh 1. Yêu cầu chung đối với nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh: a) Có tính cấp thiết hoặc tầm quan trọng đối với phát triển kinh tế - xã hội, an ninh quốc phòng trong phạm vi tỉnh; b) Giải quyết các vấn đề KH&CN trong phạm vi tỉnh; c) Có sử dụng nguồn kinh phí ngân sách sự nghiệp KH...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trình tự, thủ tục thành lập tổ chức khoa học và công nghệ có vốn nước ngoài và tổ chức khoa học và công nghệ ngoài công lập 1. Hồ sơ đề nghị cho phép thành lập tổ chức khoa học và công nghệ có vốn nước ngoài bao gồm: a) Đơn đề nghị cho phép thành lập tổ chức khoa học và công nghệ theo mẫu do Bộ Khoa học và Công nghệ quy định; b...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Trình tự, thủ tục thành lập tổ chức khoa học và công nghệ có vốn nước ngoài và tổ chức khoa học và công nghệ ngoài công lập
  • 1. Hồ sơ đề nghị cho phép thành lập tổ chức khoa học và công nghệ có vốn nước ngoài bao gồm:
  • a) Đơn đề nghị cho phép thành lập tổ chức khoa học và công nghệ theo mẫu do Bộ Khoa học và Công nghệ quy định;
Removed / left-side focus
  • 1. Yêu cầu chung đối với nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh:
  • a) Có tính cấp thiết hoặc tầm quan trọng đối với phát triển kinh tế - xã hội, an ninh quốc phòng trong phạm vi tỉnh;
  • b) Giải quyết các vấn đề KH&CN trong phạm vi tỉnh;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Yêu cầu đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh Right: dự kiến về nguồn nhân lực khoa học và công nghệ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Căn cứ đề xuất nhiệm vụ 1. Chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh; 2. Chiến lược phát triển KH&CN tỉnh Quảng Bình; kế hoạch hoạt động KH&CN hàng năm, trung hạn, dài hạn của tỉnh. 3. Các nhiệm vụ KH&CN theo yêu cầu của Tỉnh ủy, UBND tỉnh. 4. Nhiệm vụ KH&CN được đề xuất từ các chương trình, dự án hợp...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ 1. Bộ Khoa học và Công nghệ cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ cho tổ chức khoa học và công nghệ do các cơ quan quy định tại các điểm a, b, c, d, đ và e Khoản 1 Điều 12 của Luật khoa học và công nghệ và do tổ chức chính trị, tổ chức...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ
  • 1. Bộ Khoa học và Công nghệ cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ cho tổ chức khoa học và công nghệ do các cơ quan quy định tại các điểm a, b, c, d, đ và e Khoản 1 Điều 12 của...
  • xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Căn cứ đề xuất nhiệm vụ
  • 1. Chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh;
  • 2. Chiến lược phát triển KH&CN tỉnh Quảng Bình; kế hoạch hoạt động KH&CN hàng năm, trung hạn, dài hạn của tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Tổng hợp đề xuất đặt hàng nhiệm vụ 1. Các sở, ban, ngành, UBND cấp huyện, các tổ chức KH&CN, các doanh nghiệp thành lập Hội đồng xác định nhiệm vụ cấp cơ sở để đề xuất đặt hàng trên cơ sở đề nghị của các tổ chức, cá nhân liên quan đến lĩnh vực của ngành, địa phương, đơn vị mình quản lý, gửi Sở Khoa học và Công nghệ tổng hợp trư...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Trình tự, thủ tục đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ 1. Hồ sơ đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ bao gồm: a) Đơn đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ; b) Quyết định thành lập tổ chức khoa học và công nghệ; c) Lý lịch khoa học của người đứng đầu tổ chức khoa học và công nghệ; d) Điều lệ tổ chức và hoạt đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Trình tự, thủ tục đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ
  • 1. Hồ sơ đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ bao gồm:
  • a) Đơn đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ;
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Tổng hợp đề xuất đặt hàng nhiệm vụ
  • Các sở, ban, ngành, UBND cấp huyện, các tổ chức KH&CN, các doanh nghiệp thành lập Hội đồng xác định nhiệm vụ cấp cơ sở để đề xuất đặt hàng trên cơ sở đề nghị của các tổ chức, cá nhân liên quan đến...
  • 2. Sở Khoa học và Công nghệ tổng hợp các đề xuất đặt hàng đáp ứng yêu cầu tại Điều 3 Quy định này
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Trình tự, nội dung và kết quả làm việc của Hội đồng xác định nhiệm vụ cấp tỉnh 1. Hội đồng xác định nhiệm vụ cấp tỉnh (Hội đồng) quyết định thành lập các Tổ chuyên gia tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN theo từng chuyên ngành, lĩnh vực KH&CN (khoa học tự nhiên; khoa học kỹ thuật và công nghệ; khoa học y, dược; khoa học nông nghiệp...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm đăng ký, báo cáo hoạt động khoa học và công nghệ 1. Trong thời hạn 60 ngày, kể từ ngày được thành lập, tổ chức khoa học và công nghệ phải đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định tại Điều 8 Nghị định này. 2. Các tổ chức khoa học và công nghệ không thực hiện việc đăng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Trách nhiệm đăng ký, báo cáo hoạt động khoa học và công nghệ
  • 1. Trong thời hạn 60 ngày, kể từ ngày được thành lập, tổ chức khoa học và công nghệ phải đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định tại Điều 8 Nghị địn...
  • Các tổ chức khoa học và công nghệ không thực hiện việc đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ theo quy định tại Khoản 1 Điều này không được tham gia thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụn...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Trình tự, nội dung và kết quả làm việc của Hội đồng xác định nhiệm vụ cấp tỉnh
  • 1. Hội đồng xác định nhiệm vụ cấp tỉnh (Hội đồng) quyết định thành lập các Tổ chuyên gia tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN theo từng chuyên ngành, lĩnh vực KH&CN (khoa học tự nhiên
  • khoa học kỹ thuật và công nghệ
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Phê duyệt và công bố danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm tổng hợp và hoàn thiện danh mục nhiệm vụ KH&CN do Hội đồng xác định nhiệm vụ cấp tỉnh đề xuất, trình UBND tỉnh phê duyệt chậm nhất sau 15 ngày làm việc kể từ thời gian kết thúc phiên họp cuối cùng của Hội đồng. 2. Nhiệm vụ K...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Chia tổ chức khoa học và công nghệ 1. Tổ chức khoa học và công nghệ có thể được chia thành một số tổ chức khoa học và công nghệ. Tổ chức khoa học và công nghệ bị chia chấm dứt hoạt động và xóa tên trong sổ đăng ký sau khi tổ chức khoa học và công nghệ mới được thành lập và cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động. 2. Thủ tục chia...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tổ chức khoa học và công nghệ có thể được chia thành một số tổ chức khoa học và công nghệ.
  • Tổ chức khoa học và công nghệ bị chia chấm dứt hoạt động và xóa tên trong sổ đăng ký sau khi tổ chức khoa học và công nghệ mới được thành lập và cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động.
  • 2. Thủ tục chia tổ chức khoa học và công nghệ
Removed / left-side focus
  • Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm tổng hợp và hoàn thiện danh mục nhiệm vụ KH&CN do Hội đồng xác định nhiệm vụ cấp tỉnh đề xuất, trình UBND tỉnh phê duyệt chậm nhất sau 15 ngày làm việc kể từ...
  • Nhiệm vụ KH&CN do Lãnh đạo Tỉnh ủy, UBND tỉnh giao bằng văn bản, nhiệm vụ sự nghiệp KH&CN, nhiệm vụ phục vụ công tác quản lý nhà nước về KH&CN theo văn bản hướng dẫn của Bộ Khoa học và Công nghệ ho...
  • Nhiệm vụ KH&CN quan trọng, cấp thiết và đột xuất, giao Sở Khoa học và Công nghệ thành lập Hội đồng xác định nhiệm vụ cấp tỉnh theo từng chuyên ngành, lĩnh vực KH&CN, trình UBND tỉnh xem xét phê duy...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Phê duyệt và công bố danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ Right: Điều 14. Chia tổ chức khoa học và công nghệ
left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP TỔ CHỨC VÀ CÁ NHÂN CHỦ TRÌ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Nguyên tắc tuyển chọn, giao trực tiếp 1. Việc tuyển chọn phải được công bố công khai trên Trang thông tin điện tử Sở Khoa học và Công nghệ để mọi tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện theo quy định có thể đăng ký tham gia. 2. Việc giao trực tiếp được thông báo bằng văn bản đến các tổ chức, cá nhân dự kiến giao trực tiếp chủ trì các...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Tách tổ chức khoa học và công nghệ 1. Tổ chức khoa học và công nghệ có thể tách bằng cách chuyển một phần tài sản của tổ chức khoa học và công nghệ hiện có (sau đây gọi là tổ chức khoa học và công nghệ bị tách) để thành lập một hoặc một số tổ chức khoa học và công nghệ mới (sau đây gọi là tổ chức khoa học và công nghệ được tác...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Tách tổ chức khoa học và công nghệ
  • 1. Tổ chức khoa học và công nghệ có thể tách bằng cách chuyển một phần tài sản của tổ chức khoa học và công nghệ hiện có (sau đây gọi là tổ chức khoa học và công nghệ bị tách) để thành lập một hoặc...
  • chuyển một phần quyền và nghĩa vụ của tổ chức khoa học và công nghệ bị tách sang tổ chức khoa học và công nghệ được tách mà không chấm dứt tồn tại của tổ chức khoa học và công nghệ bị tách.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Nguyên tắc tuyển chọn, giao trực tiếp
  • 1. Việc tuyển chọn phải được công bố công khai trên Trang thông tin điện tử Sở Khoa học và Công nghệ để mọi tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện theo quy định có thể đăng ký tham gia.
  • 2. Việc giao trực tiếp được thông báo bằng văn bản đến các tổ chức, cá nhân dự kiến giao trực tiếp chủ trì các nhiệm vụ KH&CN, được áp dụng đối với các loại nhiệm vụ KH&CN sau:
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Điều kiện tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp 1. Các tổ chức có tư cách pháp nhân, có chức năng hoạt động phù hợp với lĩnh vực chuyên môn của nhiệm vụ KH&CN có quyền tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp chủ trì hoặc phối hợp thực hiện nhiệm vụ KH&CN. 2. Cá nhân đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp làm chủ nhiệm nhiệm vụ KH&CN phả...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Giải thể tổ chức khoa học và công nghệ 1. Giải thể tổ chức khoa học và công nghệ là việc chấm dứt hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ. Việc giải thể tổ chức khoa học và công nghệ được thực hiện trong các trường hợp sau đây: a) Kết thúc thời hạn hoạt động đã ghi trong Điều lệ tổ chức và hoạt động của tổ chức khoa học và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Giải thể tổ chức khoa học và công nghệ
  • 1. Giải thể tổ chức khoa học và công nghệ là việc chấm dứt hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ. Việc giải thể tổ chức khoa học và công nghệ được thực hiện trong các trường hợp sau đây:
  • a) Kết thúc thời hạn hoạt động đã ghi trong Điều lệ tổ chức và hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ mà không có quyết định gia hạn;
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Điều kiện tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp
  • 1. Các tổ chức có tư cách pháp nhân, có chức năng hoạt động phù hợp với lĩnh vực chuyên môn của nhiệm vụ KH&CN có quyền tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp chủ trì hoặc phối hợp thực hiện nhiệm vụ...
  • 2. Cá nhân đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp làm chủ nhiệm nhiệm vụ KH&CN phải đáp ứng đồng thời các yêu cầu sau:
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp 1. Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp được lập theo mẫu quy định bao gồm: - Đơn đăng ký chủ trì thực hiện nhiệm vụ KH&CN (Mẫu PL3-ĐƠNĐK); - Thuyết minh nhiệm vụ KH&CN (Mẫu PL3-TMNV.ĐTCN; PL3-TMNV.ĐTXH; PL3-TMNV.ĐA; PL3-TMNV.DA); - Tóm tắt hoạt động KH&CN của tổ c...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Sáp nhập, chia, tách, giải thể tổ chức khoa học và công nghệ là cơ sở giáo dục đại học Việc sáp nhập, chia, tách, giải thể tổ chức khoa học và công nghệ là cơ sở giáo dục đại học được thực hiện theo quy định của pháp luật về giáo dục đại học. Đối với trường hợp chia, tách còn phải phải theo các quy định tại Điều 6 Nghị định nà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Sáp nhập, chia, tách, giải thể tổ chức khoa học và công nghệ là cơ sở giáo dục đại học
  • Việc sáp nhập, chia, tách, giải thể tổ chức khoa học và công nghệ là cơ sở giáo dục đại học được thực hiện theo quy định của pháp luật về giáo dục đại học.
  • Đối với trường hợp chia, tách còn phải phải theo các quy định tại Điều 6 Nghị định này về trình tự, thủ tục thẩm định khi thành lập tổ chức khoa học và công nghệ mới.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp
  • 1. Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp được lập theo mẫu quy định bao gồm:
  • - Đơn đăng ký chủ trì thực hiện nhiệm vụ KH&CN (Mẫu PL3-ĐƠNĐK);
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Nộp hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp 1. Nơi nhận hồ sơ: Văn phòng Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Quảng Bình. 2. Hình thức nộp hồ sơ: Gửi qua Bưu điện hoặc nộp trực tiếp. 3. Hồ sơ phải nộp đúng hạn theo thông báo của Sở Khoa học và Công nghệ. 4. Ngày chứng thực nhận hồ sơ là ngày ghi ở dấu đến của Bưu điện Đồng...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Thành lập tổ chức khoa học và công nghệ trực thuộc ở nước ngoài 1. Tổ chức khoa học và công nghệ Việt Nam thành lập tổ chức khoa học và công nghệ trực thuộc ở nước ngoài phải có đơn đề nghị kèm theo các tài liệu chứng minh đáp ứng các yêu cầu sau: a) Có dự án thành lập tổ chức khoa học và công nghệ trực thuộc ở nước ngoài; b)...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Thành lập tổ chức khoa học và công nghệ trực thuộc ở nước ngoài
  • 1. Tổ chức khoa học và công nghệ Việt Nam thành lập tổ chức khoa học và công nghệ trực thuộc ở nước ngoài phải có đơn đề nghị kèm theo các tài liệu chứng minh đáp ứng các yêu cầu sau:
  • b) Thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ tài chính đối với Nhà nước;
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Nộp hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp
  • 2. Hình thức nộp hồ sơ: Gửi qua Bưu điện hoặc nộp trực tiếp.
  • 3. Hồ sơ phải nộp đúng hạn theo thông báo của Sở Khoa học và Công nghệ.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Nơi nhận hồ sơ: Văn phòng Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Quảng Bình. Right: a) Có dự án thành lập tổ chức khoa học và công nghệ trực thuộc ở nước ngoài;
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Mở hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp 1. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì việc mở hồ sơ. Thành phần tham dự gồm: Đại diện cơ quan quản lý Nhà nước có liên quan; đại diện Hội đồng tuyển chọn; đại diện tổ chức, cá nhân đăng ký tuyển chọn có thể được mời tham gia để chứng kiến. 2. Hồ sơ hợp lệ là hồ sơ được chuẩn b...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ 1. Văn phòng đại diện là đơn vị phụ thuộc của tổ chức khoa học và công nghệ, đại diện theo ủy quyền cho lợi ích của tổ chức khoa học và công nghệ và thực hiện bảo vệ các lợi ích đó. 2. Chi nhánh là đơn vị phụ thuộc của tổ chức khoa học và công nghệ, thực hiện toàn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ
  • 1. Văn phòng đại diện là đơn vị phụ thuộc của tổ chức khoa học và công nghệ, đại diện theo ủy quyền cho lợi ích của tổ chức khoa học và công nghệ và thực hiện bảo vệ các lợi ích đó.
  • 2. Chi nhánh là đơn vị phụ thuộc của tổ chức khoa học và công nghệ, thực hiện toàn bộ hoặc một phần chức năng của tổ chức khoa học và công nghệ, kể cả chức năng đại diện theo ủy quyền.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Mở hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp
  • 1. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì việc mở hồ sơ. Thành phần tham dự gồm: Đại diện cơ quan quản lý Nhà nước có liên quan
  • đại diện Hội đồng tuyển chọn
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Đánh giá hồ sơ tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp 1. Chỉ tổ chức đánh giá các hồ sơ hợp lệ. 2. Việc đánh giá hồ sơ tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp do Hội đồng tuyển chọn thực hiện trên cơ sở đánh giá thuyết minh nhiệm vụ KH&CN và đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của tổ chức, cá nhân đăng ký chủ trì thực hiện nhiệm vụ K...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Điều kiện, trình tự, thủ tục thành lập văn phòng đại diện, chi nhánh tại Việt Nam của tổ chức khoa học và công nghệ nước ngoài 1. Tổ chức khoa học và công nghệ nước ngoài được thành lập văn phòng đại diện, chi nhánh tại Việt Nam khi đáp ứng các điều kiện theo quy định tại Khoản 2 Điều 15 Luật khoa học và công nghệ. Văn phòng đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Điều kiện, trình tự, thủ tục thành lập văn phòng đại diện, chi nhánh tại Việt Nam của tổ chức khoa học và công nghệ nước ngoài
  • 1. Tổ chức khoa học và công nghệ nước ngoài được thành lập văn phòng đại diện, chi nhánh tại Việt Nam khi đáp ứng các điều kiện theo quy định tại Khoản 2 Điều 15 Luật khoa học và công nghệ.
  • Văn phòng đại diện, chi nhánh phải đáp ứng điều kiện quy định tại Khoản 1 Điều 20 Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Đánh giá hồ sơ tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp
  • 1. Chỉ tổ chức đánh giá các hồ sơ hợp lệ.
  • Việc đánh giá hồ sơ tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp do Hội đồng tuyển chọn thực hiện trên cơ sở đánh giá thuyết minh nhiệm vụ KH&CN và đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của tổ chức, cá nhân đ...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Phê duyệt kết quả tuyển chọn, giao trực tiếp 1. Trên cơ sở kết quả tuyển chọn, giao trực tiếp của Hội đồng tuyển chọn, Sở Khoa học và Công nghệ trình UBND tỉnh phê duyệt để triển khai thực hiện. UBND tỉnh ủy quyền Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ phê duyệt kết quả giao trực tiếp đối với các mô hình thực nghiệm ứng dụng và nhâ...

Open section

Điều 28.

Điều 28. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước cấp cơ sở Nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước cấp cơ sở là nhiệm vụ khoa học và công nghệ nhằm giải quyết các vấn đề khoa học và công nghệ của cơ sở và do Thủ trưởng cơ sở ký hợp đồng thực hiện bao gồm: 1. Đề tài khoa học và công nghệ cấp cơ sở; 2....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 28. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước cấp cơ sở
  • Nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước cấp cơ sở là nhiệm vụ khoa học và công nghệ nhằm giải quyết các vấn đề khoa học và công nghệ của cơ sở và do Thủ trưởng cơ sở ký hợp đồng t...
  • 1. Đề tài khoa học và công nghệ cấp cơ sở;
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Phê duyệt kết quả tuyển chọn, giao trực tiếp
  • 1. Trên cơ sở kết quả tuyển chọn, giao trực tiếp của Hội đồng tuyển chọn, Sở Khoa học và Công nghệ trình UBND tỉnh phê duyệt để triển khai thực hiện.
  • UBND tỉnh ủy quyền Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ phê duyệt kết quả giao trực tiếp đối với các mô hình thực nghiệm ứng dụng và nhân rộng kết quả KH&CN, nhiệm vụ sự nghiệp KH&CN cấp tỉnh có tổng...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Điều kiện trúng tuyển 1. Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp được Hội đồng tuyển chọn đề nghị trúng tuyển chủ trì nhiệm vụ phải đảm bảo đạt các yêu cầu tại Điều 7 và điều kiện tại Điều 13 Quy định này. 2. Cá nhân đồng thời đăng ký chủ trì từ 02 nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh trở lên, nếu các hồ sơ đăng ký tham gia tuyển...

Open section

Điều 29.

Điều 29. Biện pháp khuyến khích đề xuất ý tưởng khoa học, nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Nhà nước khuyến khích, tạo điều kiện để mọi tổ chức, cá nhân đề xuất ý tưởng khoa học, nhiệm vụ khoa học và công nghệ. Ý tưởng khoa học được gửi đến cơ quan quản lý về khoa học và công nghệ các cấp. 2. Cơ quan quản lý về khoa học và công nghệ có...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 29. Biện pháp khuyến khích đề xuất ý tưởng khoa học, nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  • 1. Nhà nước khuyến khích, tạo điều kiện để mọi tổ chức, cá nhân đề xuất ý tưởng khoa học, nhiệm vụ khoa học và công nghệ. Ý tưởng khoa học được gửi đến cơ quan quản lý về khoa học và công nghệ các...
  • 2. Cơ quan quản lý về khoa học và công nghệ có trách nhiệm tiếp nhận, tổ chức đánh giá các ý tưởng khoa học do tổ chức, cá nhân đề xuất.
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Điều kiện trúng tuyển
  • 1. Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp được Hội đồng tuyển chọn đề nghị trúng tuyển chủ trì nhiệm vụ phải đảm bảo đạt các yêu cầu tại Điều 7 và điều kiện tại Điều 13 Quy định này.
  • Cá nhân đồng thời đăng ký chủ trì từ 02 nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh trở lên, nếu các hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp được đề nghị trúng tuyển theo quy định tại Khoản 1 Điều này thì ch...
left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 TỔ CHỨC QUẢN LÝ VIỆC TRIỂN KHAI NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.71 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Thẩm định kinh phí Tổ chức, cá nhân được giao chủ trì nhiệm vụ KH&CN hoàn thiện thuyết minh nhiệm vụ KH&CN gửi Sở Khoa học và Công nghệ tổ chức thẩm định kinh phí. Mức kinh phí hỗ trợ từ ngân sách nhà nước đối với dự án sản xuất thử nghiệm và nhiệm vụ KH&CN liên kết được thực hiện theo quy định tại Thông tư liên tịch số 22/201...

Open section

Điều 38.

Điều 38. Hỗ trợ đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ liên kết 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ do tổ chức khoa học và công nghệ, nhà khoa học liên kết với doanh nghiệp và tổ chức khác để xác định, thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ phục vụ yêu cầu đổi mới, nâng cao trình độ công nghệ, năng suất, chất lượng và sức cạnh tranh củ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 38. Hỗ trợ đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ liên kết
  • Nhiệm vụ khoa học và công nghệ do tổ chức khoa học và công nghệ, nhà khoa học liên kết với doanh nghiệp và tổ chức khác để xác định, thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ phục vụ yêu cầu đổi mới...
  • 2. Điều kiện hỗ trợ nhiệm vụ khoa học và công nghệ liên kết bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Thẩm định kinh phí
  • Tổ chức, cá nhân được giao chủ trì nhiệm vụ KH&CN hoàn thiện thuyết minh nhiệm vụ KH&CN gửi Sở Khoa học và Công nghệ tổ chức thẩm định kinh phí.
  • Mức kinh phí hỗ trợ từ ngân sách nhà nước đối với dự án sản xuất thử nghiệm và nhiệm vụ KH&CN liên kết được thực hiện theo quy định tại Thông tư liên tịch số 22/2011/TTLT-BTC-BKHCN ngày 21/02/2011...
explicit-citation Similarity 0.71 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Phê duyệt thuyết minh và kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Nhiệm vụ KH&CN có dự toán kinh phí từ nguồn ngân sách sự nghiệp khoa học trên 1.000.000.000 đồng (một tỉ đồng): Sở Khoa học và Công nghệ trình UBND tỉnh phê duyệt. 2. Nhiệm vụ KH&CN có dự toán kinh phí từ nguồn ngân sách sự nghiệp khoa học từ 1.000.0...

Open section

Điều 38.

Điều 38. Hỗ trợ đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ liên kết 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ do tổ chức khoa học và công nghệ, nhà khoa học liên kết với doanh nghiệp và tổ chức khác để xác định, thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ phục vụ yêu cầu đổi mới, nâng cao trình độ công nghệ, năng suất, chất lượng và sức cạnh tranh củ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 38. Hỗ trợ đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ liên kết
  • Nhiệm vụ khoa học và công nghệ do tổ chức khoa học và công nghệ, nhà khoa học liên kết với doanh nghiệp và tổ chức khác để xác định, thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ phục vụ yêu cầu đổi mới...
  • 2. Điều kiện hỗ trợ nhiệm vụ khoa học và công nghệ liên kết bao gồm:
Removed / left-side focus
  • 1. Nhiệm vụ KH&CN có dự toán kinh phí từ nguồn ngân sách sự nghiệp khoa học trên 1.000.000.000 đồng (một tỉ đồng): Sở Khoa học và Công nghệ trình UBND tỉnh phê duyệt.
  • 2. Nhiệm vụ KH&CN có dự toán kinh phí từ nguồn ngân sách sự nghiệp khoa học từ 1.000.000.000 đồng (một tỉ đồng) trở xuống: Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ quyết...
  • 3. Nội dung và tỷ lệ chi thực hiện nhiệm vụ KH&CN từ nguồn ngân sách sự nghiệp khoa học:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 21. Phê duyệt thuyết minh và kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ Right: 3. Hình thức hỗ trợ nhiệm vụ khoa học và công nghệ liên kết
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Hợp đồng khoa học và công nghệ 1. Căn cứ thuyết minh nhiệm vụ đã được phê duyệt, Sở Khoa học và Công nghệ (bên đặt hàng) ký kết hợp đồng với tổ chức, cá nhân chủ trì (bên nhận đặt hàng) để thực hiện. Trong đó: thời gian thực hiện hợp đồng bao gồm thời gian thực hiện nhiệm vụ KH&CN và thời gian thực hiện đánh giá, nghiệm thu, c...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Quyền và nghĩa vụ của văn phòng đại diện, chi nhánh tại Việt Nam của tổ chức khoa học và công nghệ nước ngoài 1. Văn phòng đại diện, chi nhánh có các quyền sau đây: a) Được Nhà nước Việt Nam bảo hộ các quyền và lợi ích hợp pháp theo quy định của pháp luật Việt Nam và Điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Quyền và nghĩa vụ của văn phòng đại diện, chi nhánh tại Việt Nam của tổ chức khoa học và công nghệ nước ngoài
  • 1. Văn phòng đại diện, chi nhánh có các quyền sau đây:
  • a) Được Nhà nước Việt Nam bảo hộ các quyền và lợi ích hợp pháp theo quy định của pháp luật Việt Nam và Điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên;
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Hợp đồng khoa học và công nghệ
  • 1. Căn cứ thuyết minh nhiệm vụ đã được phê duyệt, Sở Khoa học và Công nghệ (bên đặt hàng) ký kết hợp đồng với tổ chức, cá nhân chủ trì (bên nhận đặt hàng) để thực hiện.
  • thời gian thực hiện hợp đồng bao gồm thời gian thực hiện nhiệm vụ KH&CN và thời gian thực hiện đánh giá, nghiệm thu, chỉnh sửa, hoàn thiện cấp cơ sở (không quá 01 tháng) và thời gian thẩm định kết...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 23.

Điều 23. Quyền, nghĩa vụ của bên đặt hàng theo hợp đồng khoa học và công nghệ 1. Bên đặt hàng theo hợp đồng KH&CN có quyền sau đây: a) Sở hữu kết quả KH&CN, nếu không có thoả thuận khác trong hợp đồng; b) Tổ chức việc giao quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng KH&CN. 2. Bên đặt hàng theo hợp đồng KH&CN có trách nhiệm và nghĩa vụ sau đây: a)...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Tổ chức khoa học và công nghệ Việt Nam thành lập văn phòng đại diện, chi nhánh ở nước ngoài 1. Tổ chức khoa học và công nghệ được thành lập văn phòng đại diện, chi nhánh ở nước ngoài có đơn đề nghị kèm theo các tài liệu chứng minh đáp ứng các yêu cầu sau: a) Tính đến thời điểm đề nghị thành lập chi nhánh đã có thời gian hoạt đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 23. Tổ chức khoa học và công nghệ Việt Nam thành lập văn phòng đại diện, chi nhánh ở nước ngoài
  • 1. Tổ chức khoa học và công nghệ được thành lập văn phòng đại diện, chi nhánh ở nước ngoài có đơn đề nghị kèm theo các tài liệu chứng minh đáp ứng các yêu cầu sau:
  • a) Tính đến thời điểm đề nghị thành lập chi nhánh đã có thời gian hoạt động tối thiểu là 03 năm và tính đến thời điểm đề nghị thành lập văn phòng đại diện đã có thời gian hoạt động tối thiểu là 01...
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Quyền, nghĩa vụ của bên đặt hàng theo hợp đồng khoa học và công nghệ
  • 1. Bên đặt hàng theo hợp đồng KH&CN có quyền sau đây:
  • a) Sở hữu kết quả KH&CN, nếu không có thoả thuận khác trong hợp đồng;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 24.

Điều 24. Quyền, nghĩa vụ của bên nhận đặt hàng thực hiện hợp đồng khoa học và công nghệ 1. Bên nhận đặt hàng thực hiện hợp đồng KH&CN có quyền sau đây: a) Hưởng quyền tác giả đối với kết quả KH&CN theo thỏa thuận trong hợp đồng; b) Yêu cầu bên đặt hàng cung cấp thông tin và những điều kiện khác theo thỏa thuận trong hợp đồng để thực hi...

Open section

Điều 24.

Điều 24. Đánh giá độc lập tổ chức khoa học và công nghệ 1. Việc độc lập đánh giá, xếp hạng tổ chức khoa học và công nghệ do tổ chức, cá nhân tự thực hiện hoặc thực hiện theo hợp đồng với tổ chức, cá nhân khác. 2. Tổ chức, cá nhân thực hiện độc lập việc đánh giá, xếp hạng tổ chức khoa học và công nghệ phải tuân theo các quy định tại Kho...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Việc độc lập đánh giá, xếp hạng tổ chức khoa học và công nghệ do tổ chức, cá nhân tự thực hiện hoặc thực hiện theo hợp đồng với tổ chức, cá nhân khác.
  • 2. Tổ chức, cá nhân thực hiện độc lập việc đánh giá, xếp hạng tổ chức khoa học và công nghệ phải tuân theo các quy định tại Khoản 3 Điều 16 Luật khoa học và công nghệ.
  • 3. Tiêu chí, phương pháp đánh giá tổ chức khoa học và công nghệ do tổ chức đánh giá độc lập xây dựng và phải được công bố công khai trên các phương tiện thông tin đại chúng.
Removed / left-side focus
  • 1. Bên nhận đặt hàng thực hiện hợp đồng KH&CN có quyền sau đây:
  • a) Hưởng quyền tác giả đối với kết quả KH&CN theo thỏa thuận trong hợp đồng;
  • b) Yêu cầu bên đặt hàng cung cấp thông tin và những điều kiện khác theo thỏa thuận trong hợp đồng để thực hiện hợp đồng;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 24. Quyền, nghĩa vụ của bên nhận đặt hàng thực hiện hợp đồng khoa học và công nghệ Right: Điều 24. Đánh giá độc lập tổ chức khoa học và công nghệ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 25.

Điều 25. Cấp kinh phí 1. Nhiệm vụ KH&CN đưa vào thực hiện sẽ được cấp kinh phí theo tiến độ phù hợp với thực tế thực hiện nhiệm vụ và được qui định cụ thể trong hợp đồng KH&CN, trong đó cấp tạm ứng theo quy định của Nhà nước. 2. Trước mỗi đợt cấp kinh phí tiếp theo, tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ phải đảm bảo có đủ các tài...

Open section

Điều 25.

Điều 25. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước cấp quốc gia 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước cấp quốc gia là nhiệm vụ khoa học và công nghệ đáp ứng các tiêu chí sau đây: a) Có tầm quan trọng đối với phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trong phạm vi cả nước; có vai trò quan tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước cấp quốc gia là nhiệm vụ khoa học và công nghệ đáp ứng các tiêu chí sau đây:
  • a) Có tầm quan trọng đối với phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trong phạm vi cả nước; có vai trò quan trọng nâng cao tiềm lực khoa học và công nghệ quốc gia;
  • b) Giải quyết các vấn đề khoa học và công nghệ liên quan đến nhiều ngành, nhiều lĩnh vực, liên vùng;
Removed / left-side focus
  • Điều 25. Cấp kinh phí
  • 1. Nhiệm vụ KH&CN đưa vào thực hiện sẽ được cấp kinh phí theo tiến độ phù hợp với thực tế thực hiện nhiệm vụ và được qui định cụ thể trong hợp đồng KH&CN, trong đó cấp tạm ứng theo quy định của Nhà...
  • 2. Trước mỗi đợt cấp kinh phí tiếp theo, tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ phải đảm bảo có đủ các tài liệu sau:
Rewritten clauses
  • Left: - Biên bản kiểm tra nhiệm vụ của Sở Khoa học và Công nghệ xác định đã hoàn thành toàn bộ khối lượng công việc của đợt trước. Right: Điều 25. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước cấp quốc gia
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 26.

Điều 26. Tổ chức thực hiện, báo cáo định kỳ, kiểm tra tình hình thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ có trách nhiệm: - Tổ chức thực hiện các nội dung theo thuyết minh nhiệm vụ đã được phê duyệt, và các nội dung ghi trong hợp đồng, đảm bảo đạt mục tiêu, đúng tiến độ và có hiệu quả cao. - Định kỳ...

Open section

Điều 26.

Điều 26. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước cấp bộ 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước cấp bộ là nhiệm vụ khoa học và công nghệ đáp ứng các tiêu chí sau đây: a) Có tầm quan trọng đối với sự phát triển của ngành, lĩnh vực; b) Giải quyết các vấn đề khoa học và công nghệ trong phạm vi ngành,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 26. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước cấp bộ
  • 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước cấp bộ là nhiệm vụ khoa học và công nghệ đáp ứng các tiêu chí sau đây:
  • a) Có tầm quan trọng đối với sự phát triển của ngành, lĩnh vực;
Removed / left-side focus
  • Điều 26. Tổ chức thực hiện, báo cáo định kỳ, kiểm tra tình hình thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  • 1. Tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ có trách nhiệm:
  • - Tổ chức thực hiện các nội dung theo thuyết minh nhiệm vụ đã được phê duyệt, và các nội dung ghi trong hợp đồng, đảm bảo đạt mục tiêu, đúng tiến độ và có hiệu quả cao.
Rewritten clauses
  • Left: 2. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm: Right: đ) Dự án khoa học và công nghệ cấp bộ;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 27.

Điều 27. Thẩm quyền điều chỉnh 1. Điều chỉnh tên nhiệm vụ, tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ Việc điều chỉnh tên nhiệm vụ, tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ do Tổ chức phê duyệt nhiệm vụ quyết định. 2. Điều chỉnh nội dung nghiên cứu: - Trường hợp phải thay đổi mục tiêu, nội dung, đối tượng, phương pháp nghiên cứu, địa điểm, tiến độ thự...

Open section

Điều 27.

Điều 27. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước cấp tỉnh 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước cấp tỉnh là nhiệm vụ khoa học và công nghệ đáp ứng các tiêu chí sau đây: a) Có tầm quan trọng đối với phát triển kinh tế - xã hội trong phạm vi tỉnh; b) Giải quyết các vấn đề khoa học và công nghệ tro...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 27. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước cấp tỉnh
  • 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước cấp tỉnh là nhiệm vụ khoa học và công nghệ đáp ứng các tiêu chí sau đây:
  • a) Có tầm quan trọng đối với phát triển kinh tế - xã hội trong phạm vi tỉnh;
Removed / left-side focus
  • Điều 27. Thẩm quyền điều chỉnh
  • 1. Điều chỉnh tên nhiệm vụ, tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ
  • Việc điều chỉnh tên nhiệm vụ, tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ do Tổ chức phê duyệt nhiệm vụ quyết định.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 28.

Điều 28. Kinh phí chi quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Kinh phí chi cho các hoạt động quản lý các nhiệm vụ KH&CN, chi phí để kiểm định, đo lường, thử nghiệm lại các thông số kỹ thuật, chi phí đánh giá của các Hội đồng, tổ chuyên gia, tổ thẩm định, tổ chức, chuyên gia tư vấn độc lập được lấy từ ngân sách sự nghiệp KH&CN hàn...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Điều kiện thành lập và đăng ký hoạt động văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ trong nước 1. Điều kiện thành lập văn phòng đại diện, chi nhánh a) Lĩnh vực hoạt động của văn phòng đại diện, chi nhánh phải phù hợp với lĩnh vực hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ. b) Việc thành lập văn phòng đại...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Điều kiện thành lập và đăng ký hoạt động văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ trong nước
  • 1. Điều kiện thành lập văn phòng đại diện, chi nhánh
  • a) Lĩnh vực hoạt động của văn phòng đại diện, chi nhánh phải phù hợp với lĩnh vực hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ.
Removed / left-side focus
  • Điều 28. Kinh phí chi quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  • Kinh phí chi cho các hoạt động quản lý các nhiệm vụ KH&CN, chi phí để kiểm định, đo lường, thử nghiệm lại các thông số kỹ thuật, chi phí đánh giá của các Hội đồng, tổ chuyên gia, tổ thẩm định, tổ c...
  • Mọi chi phí phát sinh để hoàn thiện các sản phẩm và tài liệu của nhiệm vụ theo yêu cầu của Hội đồng đánh giá nghiệm thu cấp cơ sở do thực hiện chưa đúng với nội dung, và yêu cầu đã ghi trong hợp đồ...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 29.

Điều 29. Cơ chế quản lý kinh phí và khoán chi đến sản phẩm cuối cùng đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước 1. Kinh phí chi sự nghiệp KH&CN không sử dụng hết trong năm được kết dư chuyển sang năm tài chính kế tiếp để thực hiện. 2. Nhiệm vụ KH&CN sử dụng ngân sách nhà nước được thực hiện khoán chi đến sản...

Open section

Điều 32.

Điều 32. Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ 1. Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ, Hội đồng tư vấn tuyển chọn thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ, Hội đồng tư vấn giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ và Hội đồng tư vấn đánh giá nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ (...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 32. Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ
  • Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ, Hội đồng tư vấn tuyển chọn thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ, Hội đồng tư vấn giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ...
  • Thành phần Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ bao gồm các nhà khoa học, đại diện cơ quan, tổ chức đề xuất đặt hàng, cơ quan, tổ chức đặt hàng, nhà quản lý, nhà kinh doanh có năng lực và chuyên m...
Removed / left-side focus
  • Điều 29. Cơ chế quản lý kinh phí và khoán chi đến sản phẩm cuối cùng đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước
  • 1. Kinh phí chi sự nghiệp KH&CN không sử dụng hết trong năm được kết dư chuyển sang năm tài chính kế tiếp để thực hiện.
  • 2. Nhiệm vụ KH&CN sử dụng ngân sách nhà nước được thực hiện khoán chi đến sản phẩm cuối cùng khi đáp ứng đồng thời các tiêu chí sau:
left-only unmatched

Mục 5

Mục 5 TỔ CHỨC ĐÁNH GIÁ, NGHIỆM THU

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 30.

Điều 30. Yêu cầu đánh giá, nghiệm thu kết quả nhiệm vụ - Đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ KH&CN là quá trình xem xét, thẩm định, phân tích, đánh giá các kết quả của nhiệm vụ so với toàn bộ nội dung của hợp đồng KH&CN, thuyết minh nhiệm vụ đã được phê duyệt hoặc văn bản giao nhiệm vụ và các tài liệu pháp lý liên quan khác (dưới đây gọi chu...

Open section

Điều 30.

Điều 30. Trình tự, thủ tục xác định, phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặc biệt 1. Tiêu chí xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặc biệt a) Có quy mô lớn phục vụ trực tiếp quốc phòng an ninh, có tác động mạnh đến năng suất, chất lượng và sức cạnh tranh của sản phẩm quốc gia; b) Yêu cầu sử dụng kinh phí ngoài dự toán ngân sác...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 30. Trình tự, thủ tục xác định, phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặc biệt
  • 1. Tiêu chí xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặc biệt
  • a) Có quy mô lớn phục vụ trực tiếp quốc phòng an ninh, có tác động mạnh đến năng suất, chất lượng và sức cạnh tranh của sản phẩm quốc gia;
Removed / left-side focus
  • Điều 30. Yêu cầu đánh giá, nghiệm thu kết quả nhiệm vụ
  • - Đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ KH&CN là quá trình xem xét, thẩm định, phân tích, đánh giá các kết quả của nhiệm vụ so với toàn bộ nội dung của hợp đồng KH&CN, thuyết minh nhiệm vụ đã được phê duyệ...
  • - Việc đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ phải được tiến hành dân chủ, đảm bảo thực hiện quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ và cơ quan quản lý nhà nước về KH&CN theo quy đ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 31.

Điều 31. Nguyên tắc đánh giá, nghiệm thu kết quả nhiệm vụ Việc đánh giá, nghiệm thu kết quả nhiệm vụ được tiến hành theo 2 bước: đánh giá, nghiệm thu cấp cơ sở và đánh giá, nghiệm thu cấp tỉnh. Mỗi bước đánh giá được tổ chức riêng biệt. 1. Đánh giá nghiệm thu cấp cơ sở - Việc đánh giá nghiệm thu cấp cơ sở được tiến hành ở tổ chức chủ t...

Open section

Điều 31.

Điều 31. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước được giao trực tiếp 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước được giao trực tiếp là nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc một trong các trường hợp quy định tại Khoản 1 Điều 30 Luật khoa học và công nghệ. 2. Người đứng đầu cơ quan quản lý nhà nước về k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 31. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước được giao trực tiếp
  • 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước được giao trực tiếp là nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc một trong các trường hợp quy định tại Khoản 1 Điều 30 Luật khoa học và công...
  • Người đứng đầu cơ quan quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ các cấp lựa chọn tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện để giao thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
Removed / left-side focus
  • Điều 31. Nguyên tắc đánh giá, nghiệm thu kết quả nhiệm vụ
  • Việc đánh giá, nghiệm thu kết quả nhiệm vụ được tiến hành theo 2 bước: đánh giá, nghiệm thu cấp cơ sở và đánh giá, nghiệm thu cấp tỉnh. Mỗi bước đánh giá được tổ chức riêng biệt.
  • 1. Đánh giá nghiệm thu cấp cơ sở
left-only unmatched

Mục 6

Mục 6 CÔNG NHẬN, ĐĂNG KÝ, LƯU GIỮ KẾT QUẢ NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 32.

Điều 32. Giao nộp và công nhận kết quả nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Trong thời hạn 01 tháng kể từ ngày nhận được biên bản làm việc của Hội đồng đánh giá nghiệm thu cấp tỉnh, tổ chức, cá nhân chủ trì có trách nhiệm bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ nhiệm vụ theo kết luận, kiến nghị của Hội đồng và giao nộp Sở Khoa học và Công nghệ 03 (ba)...

Open section

Điều 33.

Điều 33. Hoạt động của Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ 1. Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ làm việc theo nguyên tắc dân chủ, khách quan, trung thực, tuân thủ pháp luật và đạo đức nghề nghiệp. Các thành viên Hội đồng thảo luận công khai về nội dung được giao tư vấn. Ý kiến của các thành viên Hội đồng và kiến nghị của Hội đồng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ làm việc theo nguyên tắc dân chủ, khách quan, trung thực, tuân thủ pháp luật và đạo đức nghề nghiệp.
  • Các thành viên Hội đồng thảo luận công khai về nội dung được giao tư vấn.
  • Ý kiến của các thành viên Hội đồng và kiến nghị của Hội đồng phải được lập thành văn bản.
Removed / left-side focus
  • Trong thời hạn 01 tháng kể từ ngày nhận được biên bản làm việc của Hội đồng đánh giá nghiệm thu cấp tỉnh, tổ chức, cá nhân chủ trì có trách nhiệm bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ nhiệm vụ theo kết luận, k...
  • Trên cơ sở kết quả đánh giá, nghiệm thu của Hội đồng đánh giá nghiệm thu cấp tỉnh và hồ sơ hoàn thiện, trong thời hạn 5 ngày kể từ ngày giao nộp kết quả KH&CN, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ quy...
  • Đối với nhiệm vụ được Hội đồng đánh giá ở mức “Đạt”, nhưng khi phát hiện kết luận tại biên bản đánh giá của Hội đồng không phù hợp với Quy định này, với hướng dẫn của Sở Khoa học và Công nghệ và cá...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 32. Giao nộp và công nhận kết quả nhiệm vụ khoa học và công nghệ Right: Điều 33. Hoạt động của Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 33.

Điều 33. Đăng ký và lưu giữ kết quả nhiệm vụ khoa học và công nghệ Trung tâm Tin học và Thông tin KH&CN thuộc Sở Khoa học và Công nghệ là cơ quan đầu mối thông tin KH&CN cấp tỉnh có thẩm quyền về đăng ký và lưu giữ kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh, cấp cơ sở, nhiệm vụ KH&CN do quỹ của Nhà nước trong lĩnh vực KH&CN thuộc phạm v...

Open section

Điều 34.

Điều 34. Tổ chức, chuyên gia tư vấn độc lập 1. Tổ chức tư vấn độc lập là tổ chức khoa học và công nghệ có năng lực và kinh nghiệm trong lĩnh vực chuyên môn cần tư vấn. 2. Chuyên gia tư vấn độc lập là người có trình độ từ đại học trở lên, có năng lực và kinh nghiệm trong lĩnh vực chuyên môn cần tư vấn. Các chuyên gia tư vấn độc lập nhiệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 34. Tổ chức, chuyên gia tư vấn độc lập
  • 1. Tổ chức tư vấn độc lập là tổ chức khoa học và công nghệ có năng lực và kinh nghiệm trong lĩnh vực chuyên môn cần tư vấn.
  • Chuyên gia tư vấn độc lập là người có trình độ từ đại học trở lên, có năng lực và kinh nghiệm trong lĩnh vực chuyên môn cần tư vấn.
Removed / left-side focus
  • Điều 33. Đăng ký và lưu giữ kết quả nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  • Trung tâm Tin học và Thông tin KH&CN thuộc Sở Khoa học và Công nghệ là cơ quan đầu mối thông tin KH&CN cấp tỉnh có thẩm quyền về đăng ký và lưu giữ kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh, cấp cơ...
  • Sau khi có quyết định công nhận kết quả đánh giá nhiệm vụ KH&CN của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, trong thời hạn 5 ngày, tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ có trách nhiệm giao nộp Trung tâm Tin...
left-only unmatched

Mục 7

Mục 7 QUYẾT TOÁN, THANH LÝ HỢP ĐỒNG, THU HỒI KINH PHÍ VÀ SỬ DỤNG SẢN PHẨM NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 34.

Điều 34. Lập, giao, thực hiện d ự toán, thanh quyết toán và thu hồi kinh phí hỗ trợ từ ngân sách nhà nước Việc lập, giao dự toán, thực hiện dự toán, thanh quyết toán và thu hồi kinh phí hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hiện các nhiệm vụ KH&CN được thực hiện theo quy định tại Thông tư liên tịch số 22/2011/TTLT-BTC-BKHCN ngày 21/2/20...

Open section

Điều 35.

Điều 35. Trách nhiệm của thành viên Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ, tổ chức, chuyên gia tư vấn độc lập 1. Hoạt động theo nguyên tắc dân chủ, tuân thủ đạo đức nghề nghiệp, độc lập, trung thực, khách quan và khoa học của hoạt động tư vấn. 2. Chịu trách nhiệm về ý kiến tư vấn của mình. 3. Giữ bí mật các thông tin nhận được trong qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 35. Trách nhiệm của thành viên Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ, tổ chức, chuyên gia tư vấn độc lập
  • 1. Hoạt động theo nguyên tắc dân chủ, tuân thủ đạo đức nghề nghiệp, độc lập, trung thực, khách quan và khoa học của hoạt động tư vấn.
  • 2. Chịu trách nhiệm về ý kiến tư vấn của mình.
Removed / left-side focus
  • Điều 34. Lập, giao, thực hiện d ự toán, thanh quyết toán và thu hồi kinh phí hỗ trợ từ ngân sách nhà nước
  • Việc lập, giao dự toán, thực hiện dự toán, thanh quyết toán và thu hồi kinh phí hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hiện các nhiệm vụ KH&CN được thực hiện theo quy định tại Thông tư liên tịch số 2...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 35.

Điều 35. Xử lý tài chính, tài sản khi thanh lý, chấm dứt hợp đồng 1. Đối với nhiệm vụ đã kết thúc và đánh giá nghiệm thu từ mức “Đạt” trở lên, trong thời gian 15 ngày sau khi việc đánh giá kết quả nhiệm vụ đã được công nhận, Sở Khoa học và Công nghệ tiến hành quyết toán, thanh lý hợp đồng KH&CN theo quy định hiện hành. 2. Hồ sơ thanh l...

Open section

Điều 36.

Điều 36. Kiểm tra, đánh giá trong quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Cơ quan quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ các cấp theo thẩm quyền phải tiến hành kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất và đánh giá việc thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước về nội dung khoa học, tiến độ thực hiện v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Cơ quan quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ các cấp theo thẩm quyền phải tiến hành kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất và đánh giá việc thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sác...
  • Trong trường hợp cần thiết người đứng đầu cơ quan quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ các cấp có thể điều chỉnh nội dung khoa học, tiến độ và phương thức sử dụng kinh phí thực hiện cho phù hợ...
  • 2. Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn cụ thể về trình tự, thủ tục kiểm tra, đánh giá quy định tại Điều này.
Removed / left-side focus
  • Điều 35. Xử lý tài chính, tài sản khi thanh lý, chấm dứt hợp đồng
  • Đối với nhiệm vụ đã kết thúc và đánh giá nghiệm thu từ mức “Đạt” trở lên, trong thời gian 15 ngày sau khi việc đánh giá kết quả nhiệm vụ đã được công nhận, Sở Khoa học và Công nghệ tiến hành quyết...
  • 2. Hồ sơ thanh lý hợp đồng KH&CN gồm có:
Rewritten clauses
  • Left: b) Biên bản đánh giá nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ; Right: Điều 36. Kiểm tra, đánh giá trong quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
left-only unmatched

Mục 8

Mục 8 QUYỀN SỞ HỮU, QUYỀN SỬ DỤNG VÀ QUYỀN TÁC GIẢ ĐỐI VỚI KẾT QUẢ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.86 rewritten

Điều 36.

Điều 36. Quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả khoa học và công nghệ 1. Tổ chức, cá nhân đầu tư tài chính, cơ sở vật chất - kỹ thuật cho việc thực hiện nhiệm vụ KH&CN là chủ sở hữu kết quả nhiệm vụ KH&CN, trừ trường hợp các bên có thỏa thuận khác trong hợp đồng KH&CN. 2. Đối với kết quả nhiệm vụ KH&CN được tạo ra bằng ngân sách sự nghiệp...

Open section

Điều 39.

Điều 39. Các trường hợp giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước 1. Việc giao toàn bộ quyền sở hữu kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ được thực hiện theo thỏa thuận giữa đại diện chủ sở hữu nhà nước và tổ chức chủ trì hoặc khi đáp ứng một trong các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Việc giao toàn bộ quyền sở hữu kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ được thực hiện theo thỏa thuận giữa đại diện chủ sở hữu nhà nước và tổ chức chủ trì hoặc khi đáp ứng một trong...
  • a) Tổ chức chủ trì có khả năng ứng dụng hoặc thương mại hóa toàn bộ kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ;
  • b) Tổ chức chủ trì có khả năng ứng dụng hoặc thương mại hóa một phần đối với kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ không thể phân chia thành từng phần độc lập để ứng dụng hoặc thương...
Removed / left-side focus
  • 1. Tổ chức, cá nhân đầu tư tài chính, cơ sở vật chất - kỹ thuật cho việc thực hiện nhiệm vụ KH&CN là chủ sở hữu kết quả nhiệm vụ KH&CN, trừ trường hợp các bên có thỏa thuận khác trong hợp đồng KH&CN.
  • 2. Đối với kết quả nhiệm vụ KH&CN được tạo ra bằng ngân sách sự nghiệp KH&CN tỉnh, UBND tỉnh ủy quyền Sở Khoa học và Công nghệ làm đại diện chủ sở hữu nhà nước kết quả KH&CN theo quy định tại Điều...
  • Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm công bố rộng rãi và/hoặc tổ chức chuyển quyền sở hữu, quyền sử dụng toàn phần hoặc từng phần cho các tổ chức đã đề xuất đặt hàng và cam kết ứng dụng và các t...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 36. Quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả khoa học và công nghệ Right: Điều 39. Các trường hợp giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước
  • Left: Trình tự, thủ tục giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu khoa học và công nghệ thực hiện theo quy định tại Chương II Thông tư số 15/2014/TT-BKHCN ngày 13 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng... Right: Việc giao toàn bộ hoặc một phần quyền sử dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ cho tổ chức chủ trì hoặc tổ chức khác theo quy định tại Khoản 5 Điều 41 của Luật khoa học và công n...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 37.

Điều 37. Quyền tác giả đối với kết quả khoa học và công nghệ Người trực tiếp thực hiện nhiệm vụ KH&CN là tác giả của kết quả KH&CN đó. Tác giả của kết quả KH&CN được hưởng tối thiểu 30% giá trị lợi nhuận thu được từ việc sử dụng, chuyển giao quyền sử dụng, chuyển nhượng, góp vốn bằng kết quả nghiên cứu KH&CN; phần còn lại được phân chi...

Open section

Điều 37.

Điều 37. Thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước 1. Kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước mà có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, môi trường, tính mạng, sức khoẻ con người thì phải được cơ quan quản lý nhà n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 37. Thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước
  • Kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước mà có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, môi trường, tính mạng, sức khoẻ con người...
  • 2. Tổ chức, cá nhân ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ quy định tại Khoản 1 Điều này có trách nhiệm:
Removed / left-side focus
  • Điều 37. Quyền tác giả đối với kết quả khoa học và công nghệ
  • Người trực tiếp thực hiện nhiệm vụ KH&CN là tác giả của kết quả KH&CN đó.
  • Tác giả của kết quả KH&CN được hưởng tối thiểu 30% giá trị lợi nhuận thu được từ việc sử dụng, chuyển giao quyền sử dụng, chuyển nhượng, góp vốn bằng kết quả nghiên cứu KH&CN
same-label Similarity 1.0 reduced

Chương III

Chương III PHỔ BIẾN, THẨM ĐỊNH VÀ ỨNG DỤNG THÀNH TỰU, KẾT QUẢ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Open section

Chương III

Chương III NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • PHỔ BIẾN, THẨM ĐỊNH VÀ ỨNG DỤNG THÀNH TỰU, KẾT QUẢ
Rewritten clauses
  • Left: KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Right: NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 PHỔ BIẾN VÀ ỨNG DỤNG THÀNH TỰU KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.71 rewritten

Điều 38.

Điều 38. Trách nhiệm triển khai ứng dụng kết quả khoa học và công nghệ 1. Tổ chức được giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả KH&CN có quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm tổ chức khai thác sử dụng, ứng dụng kết quả KH&CN vào sản xuất và đời sống theo các Điều 41, 42 Nghị định 08/2014/NĐ-CP ngày 27/01/2014 của Chính phủ và các quy định khá...

Open section

Điều 41.

Điều 41. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức được giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước 1. Tổ chức được giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước có các quyền sau: a) Thực hiện quyền sở hữu, quyền sử...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 41. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức được giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước
  • a) Thực hiện quyền sở hữu, quyền sử dụng theo đúng quy định của pháp luật chuyển giao công nghệ, pháp luật sở hữu trí tuệ, các quy định khác của pháp luật có liên quan và quyết định giao quyền từ đ...
  • b) Hưởng phần phân chia lợi nhuận tạo ra từ thương mại hóa kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ theo quy định tại Điều 42 Nghị định này;
Removed / left-side focus
  • Điều 38. Trách nhiệm triển khai ứng dụng kết quả khoa học và công nghệ
  • Việc tổ chức ứng dụng kết quả nghiên cứu vào thực tế được triển khai trong thời gian không quá 01 năm kể từ ngày thanh lý hợp đồng hoặc từ khi được giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nhiệm vụ.
  • Trường hợp tổ chức được giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả KH&CN không thực hiện trách nhiệm quy định tại khoản này thì sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.
Rewritten clauses
  • Left: Tổ chức được giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả KH&CN có quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm tổ chức khai thác sử dụng, ứng dụng kết quả KH&CN vào sản xuất và đời sống theo các Điều 41, 42 Nghị đị... Right: 1. Tổ chức được giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước có các quyền sau:
  • Left: Đối với nhiệm vụ KH&CN không sử dụng ngân sách nhà nước mà tổ chức, cá nhân không có khả năng tự tổ chức ứng dụng kết quả nghiên cứu thì có quyền đề nghị Sở Khoa học và Công nghệ trình UBND tỉnh xe... Right: d) Thông báo với đại diện chủ sở hữu nhà nước khi không còn khả năng khai thác quyền sử dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ.
similar-content Similarity 0.93 expanded

Điều 39.

Điều 39. Ứng dụng khoa học và công nghệ trong dự án đầu tư, chương trình phát triển kinh tế - xã hội sử dụng ngân sách nhà nước 1. Dự án đầu tư, chương trình phát triển kinh tế - xã hội sử dụng ngân sách nhà nước phải lập hạng mục chi cho ứng dụng, nghiên cứu và phát triển phục vụ xây dựng căn cứ khoa học trong giai đoạn chuẩn bị đầu t...

Open section

Điều 43.

Điều 43. Ứng dụng khoa học và công nghệ trong dự án đầu tư, chương trình phát triển kinh tế - xã hội sử dụng ngân sách nhà nước 1. Dự án đầu tư, chương trình phát triển kinh tế - xã hội sử dụng ngân sách nhà nước phải lập hạng mục chi cho ứng dụng, nghiên cứu và phát triển phục vụ xây dựng căn cứ khoa học trong giai đoạn chuẩn bị đầu t...

Open section

The right-side section adds 4 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • xã hội do Quốc hội quyết định chủ trương đầu tư, Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ quyết định đầu tư, trực tiếp đầu tư và dự án đầu tư có điều kiện, gửi...
  • 4. Chủ đầu tư có trách nhiệm định kỳ hằng năm, đột xuất theo yêu cầu và khi kết thúc dự án đầu tư, chương trình phát triển kinh tế
  • 5. Bộ Khoa học và Công nghệ tổng hợp, báo cáo Thủ tướng Chính phủ về việc sử dụng kinh phí dành cho hoạt động khoa học và công nghệ trong các dự án đầu tư, chương trình phát triển kinh tế
Rewritten clauses
  • Left: xã hội do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện quyết định đầu tư gửi báo cáo đến Sở Khoa học và Công nghệ về việc sử dụng kinh phí dành cho hoạt động KH&CN để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh và Bộ Khoa h... Right: xã hội do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện quyết định đầu tư gửi báo cáo đến Sở Khoa học và Công nghệ về việc sử dụng kinh phí dành cho hoạt động khoa học và công nghệ để tổng hợp báo cáo Bộ Kho...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 40.

Điều 40. Khuyến khích hoạt động sáng kiến, cải tiến kỹ thuật, hợp lý hóa sản xuất và đổi mới sáng tạo 1. Sở Khoa học và Công nghệ tham mưu UBND tỉnh ban hành các cơ chế, chính sách, chương trình, giải pháp nhằm thúc đẩy phong trào sáng kiến, cải tiến kỹ thuật, hợp lý hóa sản xuất và đổi mới sáng tạo; cơ chế, chính sách tài trợ, khuyến...

Open section

Điều 40.

Điều 40. Trình tự, thủ tục giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước 1. Tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ, doanh nghiệp khoa học và công nghệ có nhu cầu được giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ p...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 40. Trình tự, thủ tục giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước
  • Tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ, doanh nghiệp khoa học và công nghệ có nhu cầu được giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ phả...
  • Trường hợp các tổ chức được giao quyền sử dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước quy định tại Khoản 1 Điều này không thể sử dụng thì tổ chức khác có nhu...
Removed / left-side focus
  • Điều 40. Khuyến khích hoạt động sáng kiến, cải tiến kỹ thuật, hợp lý hóa sản xuất và đổi mới sáng tạo
  • 1. Sở Khoa học và Công nghệ tham mưu UBND tỉnh ban hành các cơ chế, chính sách, chương trình, giải pháp nhằm thúc đẩy phong trào sáng kiến, cải tiến kỹ thuật, hợp lý hóa sản xuất và đổi mới sáng tạo
  • cơ chế, chính sách tài trợ, khuyến khích tổ chức, cá nhân tổ chức, tài trợ cho hoạt động sáng kiến, cải tiến kỹ thuật, hợp lý hóa sản xuất, đổi mới sáng tạo và tổ chức hội thi sáng kiến, cải tiến k...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 41.

Điều 41. Truyền thông, phổ biến kiến thức khoa học và công nghệ 1. Khuyến khích các tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân đầu tư phát triển công tác truyền thông, phổ biến kiến thức KH&CN. Kinh phí của tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân đầu tư, tài trợ cho hoạt động truyền thông, phổ biến kiến thức KH&CN được tính vào chi phí hợp lý. 2. Sở Khoa h...

Open section

Điều 42.

Điều 42. Phân chia lợi nhuận khi sử dụng, chuyển giao quyền sử dụng, chuyển nhượng, góp vốn bằng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước 1. Lợi nhuận sau thuế thu được từ việc sử dụng, chuyển giao quyền sử dụng, chuyển nhượng, góp vốn bằng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ được p...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 42. Phân chia lợi nhuận khi sử dụng, chuyển giao quyền sử dụng, chuyển nhượng, góp vốn bằng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước
  • 1. Lợi nhuận sau thuế thu được từ việc sử dụng, chuyển giao quyền sử dụng, chuyển nhượng, góp vốn bằng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ được phân chia như sau:
  • a) Thù lao cho tác giả theo thỏa thuận giữa các bên nhưng tối thiểu là 30%;
Removed / left-side focus
  • Điều 41. Truyền thông, phổ biến kiến thức khoa học và công nghệ
  • 1. Khuyến khích các tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân đầu tư phát triển công tác truyền thông, phổ biến kiến thức KH&CN.
  • Kinh phí của tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân đầu tư, tài trợ cho hoạt động truyền thông, phổ biến kiến thức KH&CN được tính vào chi phí hợp lý.
left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 THẨM ĐỊNH CƠ SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 42.

Điều 42. Thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước 1. Kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN không sử dụng ngân sách nhà nước mà có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, môi trường, tính mạng, sức khoẻ con người thì phải được Sở Khoa học và Công nghệ thẩm định tr...

Open section

Điều 44.

Điều 44. Thẩm quyền thẩm định cơ sở khoa học, thẩm định công nghệ của dự án đầu tư, chương trình phát triển kinh tế - xã hội 1. Chương trình phát triển kinh tế - xã hội, dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ và dự án thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện theo quy định của pháp luật về đầu tư phải được thẩm định...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 44. Thẩm quyền thẩm định cơ sở khoa học, thẩm định công nghệ của dự án đầu tư, chương trình phát triển kinh tế - xã hội
  • 1. Chương trình phát triển kinh tế
  • xã hội, dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ và dự án thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện theo quy định của pháp luật về đầu tư phải được thẩm định cơ sở khoa học, thẩm đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 42. Thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước
  • Kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN không sử dụng ngân sách nhà nước mà có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, môi trường, tính mạng, sức khoẻ con người thì phải được S...
  • 2. Tổ chức, cá nhân ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN quy định tại Khoản 1 Điều này có trách nhiệm:
explicit-citation Similarity 0.86 rewritten

Điều 43.

Điều 43. Thẩm định cơ sở khoa học, thẩm định công nghệ của dự án đầu tư 1. Các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh phải được Sở Khoa học và Công nghệ thẩm định về cơ sở khoa học, thẩm định về công nghệ trước khi cấp Giấy chứng nhận đầu tư theo quy định của pháp luật. 2. Trình tự, thủ tục thẩm định cơ sở khoa học, thẩm định công nghệ của dự...

Open section

Điều 45.

Điều 45. Trình tự, thủ tục thẩm định cơ sở khoa học, thẩm định công nghệ của dự án đầu tư, chương trình phát triển kinh tế xã hội 1. Hồ sơ đề nghị thẩm định cơ sở khoa học, thẩm định công nghệ của dự án đầu tư, chương trình phát triển kinh tế - xã hội bao gồm: a) Văn bản đề nghị thẩm định; b) Hồ sơ dự án đầu tư, chương trình phát triển...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • a) Văn bản đề nghị thẩm định;
  • b) Hồ sơ dự án đầu tư, chương trình phát triển kinh tế
  • xã hội. Đối với thẩm định về cơ sở khoa học, trong hồ sơ phải có báo cáo kết quả nghiên cứu cơ sở lý luận và thực tiễn cho việc xây dựng dự án đầu tư, chương trình phát triển kinh tế
Removed / left-side focus
  • 1. Các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh phải được Sở Khoa học và Công nghệ thẩm định về cơ sở khoa học, thẩm định về công nghệ trước khi cấp Giấy chứng nhận đầu tư theo quy định của pháp luật.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 43. Thẩm định cơ sở khoa học, thẩm định công nghệ của dự án đầu tư Right: Điều 45. Trình tự, thủ tục thẩm định cơ sở khoa học, thẩm định công nghệ của dự án đầu tư, chương trình phát triển kinh tế xã hội
  • Left: 2. Trình tự, thủ tục thẩm định cơ sở khoa học, thẩm định công nghệ của dự án đầu tư thực hiện theo Điều 45 Nghị định 08/2014/NĐ-CP ngày 27/01/2014 của Chính phủ và các hướng dẫn liên quan của Bộ Kh... Right: 1. Hồ sơ đề nghị thẩm định cơ sở khoa học, thẩm định công nghệ của dự án đầu tư, chương trình phát triển kinh tế - xã hội bao gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV ĐẦU TƯ CHO HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Open section

Chương IV

Chương IV GIAO QUYỀN SỞ HỮU, QUYỀN SỬ DỤNG KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU KHOA HỌC VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ, THẨM ĐỊNH CƠ SỞ KHOA HỌC, THẨM ĐỊNH CÔNG NGHỆ TRONG CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ, CHƯƠNG TRÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • GIAO QUYỀN SỞ HỮU, QUYỀN SỬ DỤNG KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU KHOA HỌC VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ, THẨM ĐỊNH CƠ SỞ KHOA HỌC, THẨM ĐỊNH CÔNG NGHỆ TRONG CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ, CHƯƠNG TRÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI
Removed / left-side focus
  • ĐẦU TƯ CHO HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 ĐẦU TƯ CỦA NHÀ NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 44.

Điều 44. Nội dung chi ngân sách nhà nước cho khoa học và công nghệ Nội dung chi ngân sách nhà nước cho KH&CN được thực hiện theo Điều 4 Nghị định số 95/2014/ NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2014 của Chính phủ.

Open section

Điều 46.

Điều 46. Các biện pháp phát triển thị trường khoa học và công nghệ 1. Nhà nước thực hiện các biện pháp sau đây để phát triển thị trường khoa học và công nghệ: a) Đẩy mạnh nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ để sáng tạo công nghệ, đẩy mạnh chuyển giao công nghệ, nhập khẩu, khai thác công nghệ tiên tiến, công nghệ cao từ nước ngo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 46. Các biện pháp phát triển thị trường khoa học và công nghệ
  • 1. Nhà nước thực hiện các biện pháp sau đây để phát triển thị trường khoa học và công nghệ:
  • a) Đẩy mạnh nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ để sáng tạo công nghệ, đẩy mạnh chuyển giao công nghệ, nhập khẩu, khai thác công nghệ tiên tiến, công nghệ cao từ nước ngoài vào Việt Nam trê...
Removed / left-side focus
  • Nội dung chi ngân sách nhà nước cho KH&CN được thực hiện theo Điều 4 Nghị định số 95/2014/ NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2014 của Chính phủ.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 44. Nội dung chi ngân sách nhà nước cho khoa học và công nghệ Right: 2. Biện pháp tăng cầu sản phẩm khoa học và công nghệ:
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 45.

Điều 45. Kế hoạch, dự toán và phân bổ ngân sách nhà nước cho khoa học và công nghệ 1. Đề xuất kế hoạch và dự toán ngân sách cho KH&CN. Trên cơ sở hướng dẫn của Bộ Khoa học và Công nghệ, Sở Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm trình UBND tỉnh thông qua Sở Kế hoạch và Đầu tư và Sở Tài chính về kế hoạch, dự toán và phân bổ ngân sách nhà...

Open section

Điều 47.

Điều 47. Thành lập tổ chức trung gian của thị trường khoa học và công nghệ 1. Các loại hình tổ chức trung gian của thị trường khoa học và công nghệ bao gồm: a) Cơ sở ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ; b) Trung tâm, sàn giao dịch công nghệ, chợ công nghệ - thiết bị; c) Tổ chức dịch vụ đánh giá, định giá, giám...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Các loại hình tổ chức trung gian của thị trường khoa học và công nghệ bao gồm:
  • a) Cơ sở ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ;
  • b) Trung tâm, sàn giao dịch công nghệ, chợ công nghệ - thiết bị;
Removed / left-side focus
  • 1. Đề xuất kế hoạch và dự toán ngân sách cho KH&CN.
  • Trên cơ sở hướng dẫn của Bộ Khoa học và Công nghệ, Sở Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm trình UBND tỉnh thông qua Sở Kế hoạch và Đầu tư và Sở Tài chính về kế hoạch, dự toán và phân bổ ngân sác...
  • 2. Lập dự toán ngân sách nhà nước cho KH&CN
Rewritten clauses
  • Left: Điều 45. Kế hoạch, dự toán và phân bổ ngân sách nhà nước cho khoa học và công nghệ Right: Điều 47. Thành lập tổ chức trung gian của thị trường khoa học và công nghệ
left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 ĐẦU TƯ CỦA DOANH NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 46.

Điều 46. Nguồn đầu tư của doanh nghiệp cho khoa học và công nghệ Nguồn đầu tư của doanh nghiệp cho KH&CN được thực hiện theo Điều 8 Nghị định số 95/2014/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2014 của Chính phủ.

Open section

Điều 48.

Điều 48. Quy định chuyển tiếp 1. Đối với những nhiệm vụ khoa học và công nghệ đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt trước ngày 01 tháng 01 năm 2014 thì tiếp tục thực hiện theo các quy định của Luật khoa học và công nghệ 2000, Nghị định số 81/2002/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 48. Quy định chuyển tiếp
  • Đối với những nhiệm vụ khoa học và công nghệ đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt trước ngày 01 tháng 01 năm 2014 thì tiếp tục thực hiện theo các quy định của Luật khoa học và công nghệ 2000, Ng...
  • Các đơn đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ nộp cho cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ trước ngày 01 tháng 01 năm 2014 mà chưa được cấp Giấy chứng...
Removed / left-side focus
  • Điều 46. Nguồn đầu tư của doanh nghiệp cho khoa học và công nghệ
  • Nguồn đầu tư của doanh nghiệp cho KH&CN được thực hiện theo Điều 8 Nghị định số 95/2014/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2014 của Chính phủ.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 47.

Điều 47. Trích lập quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp Trích lập quỹ phát triển KH&CXN của doanh nghiệp được thực hiện theo Điều 9 Nghị định số 95/2014/NĐ-CP.

Open section

Điều 49.

Điều 49. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 3 năm 2014. 2. Nghị định số 81/2002/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoa học và công nghệ; Nghị định số 201/2004/NĐ-CP ngày 10 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ ban hành Quy chế hoạt động khoa...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 49. Hiệu lực thi hành
  • 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 3 năm 2014.
  • 2. Nghị định số 81/2002/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoa học và công nghệ
Removed / left-side focus
  • Điều 47. Trích lập quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp
  • Trích lập quỹ phát triển KH&CXN của doanh nghiệp được thực hiện theo Điều 9 Nghị định số 95/2014/NĐ-CP.
similar-content Similarity 0.71 rewritten

Điều 48.

Điều 48. Nội dung chi của quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp Nội dung chi của quỹ phát triển KH&CN của doanh nghiệp được thực hiện theo Điều 10 Nghị định số 95/2014/NĐ-CP.

Open section

Điều 50.

Điều 50. Hướng dẫn và trách nhiệm thi hành 1. Bộ trưởng các Bộ: Khoa học và Công nghệ, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Giáo dục và Đào tạo, Nội vụ theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm hướng dẫn thi hành Nghị định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ba...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 50. Hướng dẫn và trách nhiệm thi hành
  • 1. Bộ trưởng các Bộ: Khoa học và Công nghệ, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Giáo dục và Đào tạo, Nội vụ theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm hướng dẫn thi hành Nghị định này.
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm th...
Removed / left-side focus
  • Điều 48. Nội dung chi của quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp
  • Nội dung chi của quỹ phát triển KH&CN của doanh nghiệp được thực hiện theo Điều 10 Nghị định số 95/2014/NĐ-CP.
left-only unmatched

Điều 49.

Điều 49. Quản lý quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp Quản lý quỹ phát triển KH&CN của doanh nghiệp được thực hiện theo Điều 11 Nghị định số 95/2014/NĐ-CP.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương V

Chương V KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

Chương V

Chương V PHÁT TRIỂN THỊ TRƯỜNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • PHÁT TRIỂN THỊ TRƯỜNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Removed / left-side focus
  • KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
left-only unmatched

Điều 50.

Điều 50. Khen thưởng Các tổ chức, cá nhân thực hiện tốt các nhiệm vụ KH&CN, các quy định tại Quyết định này được xét khen thưởng theo quy định hiện hành của Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 51.

Điều 51. Xử lý vi phạm 1. Cán bộ công chức, viên chức (kể cả cán bộ hợp đồng) vi phạm các quy định về xác định nhiệm vụ, tuyển chọn, xét chọn, kiểm tra giữa kỳ, đánh giá nghiệm thu nhiệm vụ và các vi phạm khác có liên quan sẽ bị xử lý theo các quy định của Luật Công chức, Luật Viên chức và các quy định của pháp luật hiện hành. 2. Thành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 52.

Điều 52. Khiếu nại, tố cáo 1. Tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại, khởi kiện, cá nhân có quyền tố cáo các hành vi vi phạm pháp luật của tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc xác định, tuyển chọn, xét chọn, triển khai thực hiện, kiểm tra, đánh giá, nghiệm thu, giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nhiệm vụ và các quá trình khác có l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương VI

Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương VI

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
left-only unmatched

Điều 53.

Điều 53. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ 1. Hướng dẫn, tổ chức thực hiện Quy định này. 2. Theo dõi, kiểm tra tình hình thực hiện các nhiệm vụ KH&CN và tình hình ứng dụng kết quả nghiên cứu vào sản xuất và đời sống và định kỳ hoặc đột xuất báo cáo UBND tỉnh tình hình thực hiện Quy định này. 3. Phối hợp với các cơ quan chức năng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 54.

Điều 54. Trách nhiệm của Thủ trưởng tổ chức chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Chỉ đạo, đôn đốc, theo dõi và kiểm tra tình hình thực hiện nhiệm vụ KH&CN; chịu trách nhiệm trước các cơ quan quản lý Nhà nước về thực hiện các điều khoản trong hợp đồng và kết quả nghiên cứu; 2. Tạo điều kiện thuận lợi về hành chính và tổ chức, huy đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 55.

Điều 55. Trách nhiệm của cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Xây dựng thuyết minh nhiệm vụ KH&CN, lập báo cáo kết quả nghiên cứu và trực tiếp bảo vệ trước Hội đồng tuyển chọn; 2. Tổ chức triển khai nhiệm vụ KH&CN theo đúng thuyết minh đã được phê duyệt và hợp đồng KH&CN, chịu trách nhiệm trước pháp luật về kết quả và hiệu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 56.

Điều 56. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Sở Khoa học và Công nghệ để tổng hợp, trình UBND tỉnh xem xét, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Trần Tiến Dũng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.