Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định về quản lý một số hoạt động khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
16/2015/QĐ-UBND
Right document
Quy định về việc thu thập, đăng ký, lưu giữ và công bố thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ
14/2014/TT-BKHCN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định về quản lý một số hoạt động khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về việc thu thập, đăng ký, lưu giữ và công bố thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định về việc thu thập, đăng ký, lưu giữ và công bố thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- Về việc ban hành Quy định về quản lý một số hoạt động
- khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý một số hoạt động về khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn thủ tục, trình tự và hình thức: 1. Thu thập thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ đang tiến hành. 2. Đăng ký và lưu giữ kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ. 3. Thu thập thông tin về ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ. 4. Công bố và cung cấp thôn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này hướng dẫn thủ tục, trình tự và hình thức:
- 1. Thu thập thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ đang tiến hành.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý một số hoạt động về khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 04/2008/QĐ-UBND ngày 04/04/2008 về việc ban hành Quy định về quản lý thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ tỉnh Quảng Bình; Quyết định số 16/2011/QĐ-UBND ngày 13/10/2011 về việc s ửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về quản lý t...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan quản lý nhà nước các cấp có liên quan đến tuyển chọn, giao trực tiếp, đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ; tổ chức đặt hàng, cơ quan phê duyệt, ký hợp đồng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ; đơn vị quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ. 2. Tổ chức chủ trì, cá nhân chủ nhiệm n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Cơ quan quản lý nhà nước các cấp có liên quan đến tuyển chọn, giao trực tiếp, đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- tổ chức đặt hàng, cơ quan phê duyệt, ký hợp đồng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 04/2008/QĐ-UBND ngày 04/04/2008 về việc ban hành Quy định về quản lý thực hiện các nhiệm vụ khoa học...
- Quyết định số 16/2011/QĐ-UBND ngày 13/10/2011 về việc s ửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về quản lý thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ tỉnh Quảng Bình ban hành kèm theo Quyết định...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận : - Như Điều 3; - Văn phòng Chính phủ; -...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. "Nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước" là các nhiệm vụ được quy định tại Khoản 2 các Điều 25, 26, 27 và Điều 28 Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số đi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. "Nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước" là các nhiệm vụ được quy định tại Khoản 2 các Điều 25, 26, 27 và Điều 28 Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2014 của Chín...
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan
- Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi và đối tượng điều chỉnh 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về quản lý các nhiệm vụ khoa học; phổ biến, thẩm định và ứng dụng thành tựu, kết quả khoa học công nghệ; đầu tư cho hoạt động khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Bình. 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân thực...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Đăng ký và lưu giữ kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước 1. Kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước phải được đăng ký và lưu giữ tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định tại Điều 11 Thông tư này. 2. Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhiệm vụ khoa học...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Đăng ký và lưu giữ kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước
- 1. Kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước phải được đăng ký và lưu giữ tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định tại Điều 11 Thông tư này.
- Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhiệm vụ khoa học và công nghệ được nghiệm thu chính thức, tổ chức chủ trì nhiệm vụ có trách nhiệm đăng ký và giao nộp kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công...
- Điều 1. Phạm vi và đối tượng điều chỉnh
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định về quản lý các nhiệm vụ khoa học; phổ biến, thẩm định và ứng dụng thành tựu, kết quả khoa học công nghệ; đầu tư cho hoạt động khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
- Left: Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ; các cơ quan quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan. Right: a) Trường hợp kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ đã đăng ký bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp trước khi được cơ quan quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ nghiệm thu chính thức, thực h...
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Nhiệm vụ Khoa học và Công nghệ (KH&CN) là những vấn đề KH&CN cần được giải quyết để đáp ứng yêu cầu thực tiễn phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh, phát triển KH&CN. Nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh là nhiệm vụ KH&CN sử dụng ngân sách sự nghiệp KH&CN cấp tỉnh, do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định phê...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Hồ sơ và thủ tục đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước 1. Hồ sơ đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước bao gồm: a) 01 Phiếu đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ sử dụng ngân sách nhà nước theo Mẫu 5 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Hồ sơ và thủ tục đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước
- 1. Hồ sơ đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước bao gồm:
- a) 01 Phiếu đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ sử dụng ngân sách nhà nước theo Mẫu 5 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này cho mỗi nhiệm vụ khoa học và công nghệ;
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- 1. Nhiệm vụ Khoa học và Công nghệ (KH&CN) là những vấn đề KH&CN cần được giải quyết để đáp ứng yêu cầu thực tiễn phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh, phát triển KH&CN.
- Nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh là nhiệm vụ KH&CN sử dụng ngân sách sự nghiệp KH&CN cấp tỉnh, do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định phê duyệt và Sở Khoa học và Công nghệ đại diện chủ sở hữu nhà nước thực hiện q...
Left
Chương II
Chương II QUẢN LÝ NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionRight
Chương II
Chương II THU THẬP THÔNG TIN VỀ NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ ĐANG TIẾN HÀNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUẢN LÝ NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Right: THU THẬP THÔNG TIN VỀ NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ ĐANG TIẾN HÀNH
Left
Mục 1
Mục 1 HỘI ĐỒNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Hội đồng khoa học và công nghệ, t ổ chuyên gia, tổ thẩm định 1. Hội đồng KH&CN tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh (sau đây gọi tắt là Hội đồng xác định nhiệm vụ cấp tỉnh) do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định thành lập trên cơ sở tham mưu, đề xuất của Sở Khoa học và Công nghệ. Hội đồng xác định nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh thực hiện...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Đăng ký và lưu giữ kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước 1. Kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước được khuyến khích đăng ký và lưu giữ tại các cơ quan có thẩm quyền về đăng ký quy định tại Điều 11 Thông tư này sau khi được cơ quan nhà nước...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Đăng ký và lưu giữ kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước
- Kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước được khuyến khích đăng ký và lưu giữ tại các cơ quan có thẩm quyền về đăng ký quy định tại Điều 11 Thông tư này sau...
- 2. Hồ sơ đăng ký kết quả gồm:
- Điều 3. Hội đồng khoa học và công nghệ, t ổ chuyên gia, tổ thẩm định
- Hội đồng KH&CN tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh (sau đây gọi tắt là Hội đồng xác định nhiệm vụ cấp tỉnh) do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định thành lập trên cơ sở tham mưu, đề xuất của Sở Khoa h...
- Hội đồng xác định nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh thực hiện nhiệm vụ xác định và đề xuất danh mục các nhiệm vụ KH&CN thực hiện trong năm.
- Left: Hội đồng KH&CN tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp (sau đây gọi tắt là Hội đồng tuyển chọn). Right: 3. Hồ sơ đăng ký kết quả có thể được gửi trực tiếp hoặc gửi bảo đảm theo đường bưu chính.
Left
Điều 4.
Điều 4. Hoạt động của các h ội đồng khoa học và công nghệ , t ổ chuyên gia, tổ thẩm định 1. Các hội đồng KH&CN, tổ chuyên gia, tổ thẩm định làm việc trên cơ sở các tài liệu do Sở Khoa học và Công nghệ cung cấp, được gửi đến các thành viên ít nhất 05 ngày làm việc trước phiên họp. 2. Phiên họp các hội đồng KH&CN, tổ chuyên gia, tổ thẩm...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Sử dụng bảng phân loại khoa học và công nghệ Trong quá trình xử lý thông tin nhằm xác định lĩnh vực nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ, mục tiêu kinh tế - xã hội của nhiệm vụ khoa học và công nghệ, các tổ chức, cá nhân có liên quan phải sử dụng Bảng phân loại thống kê khoa học và công nghệ do Bộ trưởng Bộ Khoa học và C...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Sử dụng bảng phân loại khoa học và công nghệ
- Trong quá trình xử lý thông tin nhằm xác định lĩnh vực nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ, mục tiêu kinh tế
- xã hội của nhiệm vụ khoa học và công nghệ, các tổ chức, cá nhân có liên quan phải sử dụng Bảng phân loại thống kê khoa học và công nghệ do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành.
- Điều 4. Hoạt động của các h ội đồng khoa học và công nghệ , t ổ chuyên gia, tổ thẩm định
- 1. Các hội đồng KH&CN, tổ chuyên gia, tổ thẩm định làm việc trên cơ sở các tài liệu do Sở Khoa học và Công nghệ cung cấp, được gửi đến các thành viên ít nhất 05 ngày làm việc trước phiên họp.
- Phiên họp các hội đồng KH&CN, tổ chuyên gia, tổ thẩm định chỉ được tiến hành khi có ít nhất 2/3 thành viên hội đồng KH&CN, tổ chuyên gia, tổ thẩm định tham dự, trong đó có Chủ tịch hoặc Phó chủ tịc...
Left
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức, chuyên gia tư vấn độc lập 1. Tổ chức tư vấn độc lập là tổ chức KH&CN có năng lực và kinh nghiệm trong lĩnh vực chuyên môn cần tư vấn. 2. Chuyên gia tư vấn độc lập là người có trình độ từ đại học trở lên, có năng lực và kinh nghiệm trong lĩnh vực chuyên môn cần tư vấn. 3. Trong trường hợp xét thấy cần thiết, Sở Khoa học...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc bí mật nhà nước, an ninh, quốc phòng 1. Việc thu thập và công bố thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ đang tiến hành; đăng ký và lưu giữ kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ; thu thập và công bố thông tin về ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ mang nộ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc bí mật nhà nước, an ninh, quốc phòng
- 1. Việc thu thập và công bố thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ đang tiến hành
- đăng ký và lưu giữ kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- Điều 5. Tổ chức, chuyên gia tư vấn độc lập
- 1. Tổ chức tư vấn độc lập là tổ chức KH&CN có năng lực và kinh nghiệm trong lĩnh vực chuyên môn cần tư vấn.
- 2. Chuyên gia tư vấn độc lập là người có trình độ từ đại học trở lên, có năng lực và kinh nghiệm trong lĩnh vực chuyên môn cần tư vấn.
Left
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm của thành viên các hội đồng khoa học và công nghệ, tổ chuyên gia, tổ thẩm định, tổ chức, chuyên gia tư vấn độc lập 1. Hoạt động theo nguyên tắc độc lập, dân chủ, khách quan, trung thực, tuân thủ pháp luật và đạo đức nghề nghiệp. 2. Chịu trách nhiệm về ý kiến tư vấn, đánh giá của mình. 3. Chịu trách nhiệm tập thể về...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Thu thập thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ đang tiến hành sử dụng ngân sách nhà nước 1. Trong thời hạn 30 ngày kể từ khi hợp đồng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước được ký kết, đơn vị quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ có trách nhiệm thu thập thông tin và gửi về tổ chức thực hiện...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Thu thập thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ đang tiến hành sử dụng ngân sách nhà nước
- Trong thời hạn 30 ngày kể từ khi hợp đồng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước được ký kết, đơn vị quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ có trách nhiệm thu thập thôn...
- 2. Thông tin về mỗi nhiệm vụ khoa học và công nghệ đang tiến hành sử dụng ngân sách nhà nước được đưa vào 01 Phiếu thông tin theo Mẫu 1 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này, bao gồm các nội d...
- Điều 6. Trách nhiệm của thành viên các hội đồng khoa học và công nghệ, tổ chuyên gia, tổ thẩm định, tổ chức, chuyên gia tư vấn độc lập
- 1. Hoạt động theo nguyên tắc độc lập, dân chủ, khách quan, trung thực, tuân thủ pháp luật và đạo đức nghề nghiệp.
- 2. Chịu trách nhiệm về ý kiến tư vấn, đánh giá của mình.
Left
Mục 2
Mục 2 XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Yêu cầu đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh 1. Yêu cầu chung đối với nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh: a) Có tính cấp thiết hoặc tầm quan trọng đối với phát triển kinh tế - xã hội, an ninh quốc phòng trong phạm vi tỉnh; b) Giải quyết các vấn đề KH&CN trong phạm vi tỉnh; c) Có sử dụng nguồn kinh phí ngân sách sự nghiệp KH...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Thu thập thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ đang tiến hành không sử dụng ngân sách nhà nước 1. Các nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước, sau khi được cơ quan quản lý về khoa học và công nghệ có thẩm quyền thẩm định, được khuyến khích cung cấp thông tin theo quy định tại Khoản 2 Điều này. 2. T...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước, sau khi được cơ quan quản lý về khoa học và công nghệ có thẩm quyền thẩm định, được khuyến khích cung cấp thông tin theo quy địn...
- 2. Thông tin về mỗi nhiệm vụ khoa học và công nghệ đang tiến hành không sử dụng ngân sách nhà nước được đưa vào 01 Phiếu thông tin theo Mẫu 2 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này, bao gồm các...
- a) Tên nhiệm vụ;
- 1. Yêu cầu chung đối với nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh:
- a) Có tính cấp thiết hoặc tầm quan trọng đối với phát triển kinh tế - xã hội, an ninh quốc phòng trong phạm vi tỉnh;
- b) Giải quyết các vấn đề KH&CN trong phạm vi tỉnh;
- Left: Điều 7. Yêu cầu đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh Right: Điều 7. Thu thập thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ đang tiến hành không sử dụng ngân sách nhà nước
Left
Điều 8.
Điều 8. Căn cứ đề xuất nhiệm vụ 1. Chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh; 2. Chiến lược phát triển KH&CN tỉnh Quảng Bình; kế hoạch hoạt động KH&CN hàng năm, trung hạn, dài hạn của tỉnh. 3. Các nhiệm vụ KH&CN theo yêu cầu của Tỉnh ủy, UBND tỉnh. 4. Nhiệm vụ KH&CN được đề xuất từ các chương trình, dự án hợp...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Hình thức và cách thức gửi Phiếu thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ đang tiến hành 1. Phiếu thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ đang tiến hành gồm bản giấy và bản điện tử. Phiếu thông tin bản giấy phải có xác nhận của đơn vị quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ. Phiếu thông tin bản điện tử phải lưu giữ theo đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Hình thức và cách thức gửi Phiếu thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ đang tiến hành
- Phiếu thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ đang tiến hành gồm bản giấy và bản điện tử.
- Phiếu thông tin bản giấy phải có xác nhận của đơn vị quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
- Điều 8. Căn cứ đề xuất nhiệm vụ
- 1. Chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh;
- 2. Chiến lược phát triển KH&CN tỉnh Quảng Bình; kế hoạch hoạt động KH&CN hàng năm, trung hạn, dài hạn của tỉnh.
Left
Điều 9.
Điều 9. Tổng hợp đề xuất đặt hàng nhiệm vụ 1. Các sở, ban, ngành, UBND cấp huyện, các tổ chức KH&CN, các doanh nghiệp thành lập Hội đồng xác định nhiệm vụ cấp cơ sở để đề xuất đặt hàng trên cơ sở đề nghị của các tổ chức, cá nhân liên quan đến lĩnh vực của ngành, địa phương, đơn vị mình quản lý, gửi Sở Khoa học và Công nghệ tổng hợp trư...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Xử lý thông tin và cập nhật thông tin vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Phiếu thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ đang tiến hành, tổ chức thực hiện chức năng đầu mối thông tin khoa học và công nghệ quy định tại Khoản 2 Điều 6, Khoản 3 và Khoản 4 Điều...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Xử lý thông tin và cập nhật thông tin vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ
- Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Phiếu thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ đang tiến hành, tổ chức thực hiện chức năng đầu mối thông tin khoa học và công nghệ quy định t...
- Điều 9. Tổng hợp đề xuất đặt hàng nhiệm vụ
- Các sở, ban, ngành, UBND cấp huyện, các tổ chức KH&CN, các doanh nghiệp thành lập Hội đồng xác định nhiệm vụ cấp cơ sở để đề xuất đặt hàng trên cơ sở đề nghị của các tổ chức, cá nhân liên quan đến...
- 2. Sở Khoa học và Công nghệ tổng hợp các đề xuất đặt hàng đáp ứng yêu cầu tại Điều 3 Quy định này
Left
Điều 10.
Điều 10. Trình tự, nội dung và kết quả làm việc của Hội đồng xác định nhiệm vụ cấp tỉnh 1. Hội đồng xác định nhiệm vụ cấp tỉnh (Hội đồng) quyết định thành lập các Tổ chuyên gia tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN theo từng chuyên ngành, lĩnh vực KH&CN (khoa học tự nhiên; khoa học kỹ thuật và công nghệ; khoa học y, dược; khoa học nông nghiệp...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Cơ quan có thẩm quyền về đăng ký và lưu giữ kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Cục Thông tin khoa học và công nghệ quốc gia thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ có thẩm quyền về: a) Thực hiện đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặc biệt, nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia, cấp bộ và nhi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Cơ quan có thẩm quyền về đăng ký và lưu giữ kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- 1. Cục Thông tin khoa học và công nghệ quốc gia thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ có thẩm quyền về:
- a) Thực hiện đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặc biệt, nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia, cấp bộ và nhiệm vụ khoa học và công nghệ do các quỹ của Nhà nước trong l...
- Điều 10. Trình tự, nội dung và kết quả làm việc của Hội đồng xác định nhiệm vụ cấp tỉnh
- 1. Hội đồng xác định nhiệm vụ cấp tỉnh (Hội đồng) quyết định thành lập các Tổ chuyên gia tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN theo từng chuyên ngành, lĩnh vực KH&CN (khoa học tự nhiên
- khoa học kỹ thuật và công nghệ
Left
Điều 11.
Điều 11. Phê duyệt và công bố danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm tổng hợp và hoàn thiện danh mục nhiệm vụ KH&CN do Hội đồng xác định nhiệm vụ cấp tỉnh đề xuất, trình UBND tỉnh phê duyệt chậm nhất sau 15 ngày làm việc kể từ thời gian kết thúc phiên họp cuối cùng của Hội đồng. 2. Nhiệm vụ K...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Đăng ký thông tin kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ được mua bằng ngân sách nhà nước 1. Kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ được mua bằng ngân sách nhà nước phải được đăng ký, lưu giữ tại cơ quan có thẩm quyền về đăng ký theo thủ tục phân cấp như đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ quy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Đăng ký thông tin kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ được mua bằng ngân sách nhà nước
- Kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ được mua bằng ngân sách nhà nước phải được đăng ký, lưu giữ tại cơ quan có thẩm quyền về đăng ký theo thủ tục phân cấp như đối với các nhiệm vụ k...
- Hồ sơ đăng ký kết quả gồm:
- Điều 11. Phê duyệt và công bố danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm tổng hợp và hoàn thiện danh mục nhiệm vụ KH&CN do Hội đồng xác định nhiệm vụ cấp tỉnh đề xuất, trình UBND tỉnh phê duyệt chậm nhất sau 15 ngày làm việc kể từ...
- Nhiệm vụ KH&CN do Lãnh đạo Tỉnh ủy, UBND tỉnh giao bằng văn bản, nhiệm vụ sự nghiệp KH&CN, nhiệm vụ phục vụ công tác quản lý nhà nước về KH&CN theo văn bản hướng dẫn của Bộ Khoa học và Công nghệ ho...
Left
Mục 3
Mục 3 TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP TỔ CHỨC VÀ CÁ NHÂN CHỦ TRÌ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Nguyên tắc tuyển chọn, giao trực tiếp 1. Việc tuyển chọn phải được công bố công khai trên Trang thông tin điện tử Sở Khoa học và Công nghệ để mọi tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện theo quy định có thể đăng ký tham gia. 2. Việc giao trực tiếp được thông báo bằng văn bản đến các tổ chức, cá nhân dự kiến giao trực tiếp chủ trì các...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Giấy chứng nhận đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Tổ chức, cá nhân hoàn thành đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ được cấp Giấy chứng nhận đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ. 2. Mỗi kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ được cấp 01 Giấy chứng nhận...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Giấy chứng nhận đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- 1. Tổ chức, cá nhân hoàn thành đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ được cấp Giấy chứng nhận đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
- 2. Mỗi kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ được cấp 01 Giấy chứng nhận đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ và không cấp lại.
- Điều 12. Nguyên tắc tuyển chọn, giao trực tiếp
- 1. Việc tuyển chọn phải được công bố công khai trên Trang thông tin điện tử Sở Khoa học và Công nghệ để mọi tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện theo quy định có thể đăng ký tham gia.
- 2. Việc giao trực tiếp được thông báo bằng văn bản đến các tổ chức, cá nhân dự kiến giao trực tiếp chủ trì các nhiệm vụ KH&CN, được áp dụng đối với các loại nhiệm vụ KH&CN sau:
Left
Điều 13.
Điều 13. Điều kiện tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp 1. Các tổ chức có tư cách pháp nhân, có chức năng hoạt động phù hợp với lĩnh vực chuyên môn của nhiệm vụ KH&CN có quyền tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp chủ trì hoặc phối hợp thực hiện nhiệm vụ KH&CN. 2. Cá nhân đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp làm chủ nhiệm nhiệm vụ KH&CN phả...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Tổ chức, cá nhân bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ trong trường hợp sau: a) Nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không đúng sự thật; b) Giả mạo c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- 1. Tổ chức, cá nhân bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ trong trường hợp sau:
- a) Nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không đúng sự thật;
- Điều 13. Điều kiện tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp
- 1. Các tổ chức có tư cách pháp nhân, có chức năng hoạt động phù hợp với lĩnh vực chuyên môn của nhiệm vụ KH&CN có quyền tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp chủ trì hoặc phối hợp thực hiện nhiệm vụ...
- 2. Cá nhân đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp làm chủ nhiệm nhiệm vụ KH&CN phải đáp ứng đồng thời các yêu cầu sau:
Left
Điều 14.
Điều 14. Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp 1. Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp được lập theo mẫu quy định bao gồm: - Đơn đăng ký chủ trì thực hiện nhiệm vụ KH&CN (Mẫu PL3-ĐƠNĐK); - Thuyết minh nhiệm vụ KH&CN (Mẫu PL3-TMNV.ĐTCN; PL3-TMNV.ĐTXH; PL3-TMNV.ĐA; PL3-TMNV.DA); - Tóm tắt hoạt động KH&CN của tổ c...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Giao nộp và lưu giữ kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh và cấp cơ sở tại Cục Thông tin khoa học và công nghệ quốc gia 1. Đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, tổ chức thực hiện chức năng đầu mối thông tin khoa học và công nghệ cấp tỉnh quy định tại Khoản 3 Điều 11 có trách nhiệm định kỳ cuối th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Giao nộp và lưu giữ kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh và cấp cơ sở tại Cục Thông tin khoa học và công nghệ quốc gia
- Đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, tổ chức thực hiện chức năng đầu mối thông tin khoa học và công nghệ cấp tỉnh quy định tại Khoản 3 Điều 11 có trách nhiệm định kỳ cuối tháng 3, 6, 9...
- Đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở, cơ quan đăng ký có trách nhiệm định kỳ cuối tháng 3, 6, 9 và 12 hàng năm tổng hợp và gửi các bản điện tử của báo cáo tổng hợp kết quả thực hiện nhi...
- Điều 14. Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp
- 1. Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp được lập theo mẫu quy định bao gồm:
- - Đơn đăng ký chủ trì thực hiện nhiệm vụ KH&CN (Mẫu PL3-ĐƠNĐK);
Left
Điều 15.
Điều 15. Nộp hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp 1. Nơi nhận hồ sơ: Văn phòng Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Quảng Bình. 2. Hình thức nộp hồ sơ: Gửi qua Bưu điện hoặc nộp trực tiếp. 3. Hồ sơ phải nộp đúng hạn theo thông báo của Sở Khoa học và Công nghệ. 4. Ngày chứng thực nhận hồ sơ là ngày ghi ở dấu đến của Bưu điện Đồng...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Lưu giữ kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ đã đăng ký 1. Kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ đã đăng ký là tài liệu chuyên môn nghiệp vụ có giá trị bảo quản vĩnh viễn, cần thiết cho hoạt động khoa học và công nghệ, được lưu giữ lâu dài và không phải chuyển vào lưu trữ lịch sử theo quy định của Điều 1...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Lưu giữ kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ đã đăng ký
- Kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ đã đăng ký là tài liệu chuyên môn nghiệp vụ có giá trị bảo quản vĩnh viễn, cần thiết cho hoạt động khoa học và công nghệ, được lưu giữ lâu dài và kh...
- Các cơ quan có thẩm quyền về đăng ký và lưu giữ kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ quy định tại Điều 11 Thông tư này có trách nhiệm tổ chức kho lưu giữ và phục vụ việc khai thác, sử d...
- Điều 15. Nộp hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp
- 1. Nơi nhận hồ sơ: Văn phòng Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Quảng Bình.
- 2. Hình thức nộp hồ sơ: Gửi qua Bưu điện hoặc nộp trực tiếp.
Left
Điều 16.
Điều 16. Mở hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp 1. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì việc mở hồ sơ. Thành phần tham dự gồm: Đại diện cơ quan quản lý Nhà nước có liên quan; đại diện Hội đồng tuyển chọn; đại diện tổ chức, cá nhân đăng ký tuyển chọn có thể được mời tham gia để chứng kiến. 2. Hồ sơ hợp lệ là hồ sơ được chuẩn b...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Thu thập thông tin về ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước 1. Những loại hình nhiệm vụ khoa học và công nghệ sau đây phải thực hiện cung cấp thông tin về ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ: a) Đề tài khoa học và công nghệ; b) Đề án khoa học; c) Dự án sản xu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Thu thập thông tin về ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước
- 1. Những loại hình nhiệm vụ khoa học và công nghệ sau đây phải thực hiện cung cấp thông tin về ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ:
- a) Đề tài khoa học và công nghệ;
- Điều 16. Mở hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp
- 1. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì việc mở hồ sơ. Thành phần tham dự gồm: Đại diện cơ quan quản lý Nhà nước có liên quan
- đại diện Hội đồng tuyển chọn
Left
Điều 17.
Điều 17. Đánh giá hồ sơ tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp 1. Chỉ tổ chức đánh giá các hồ sơ hợp lệ. 2. Việc đánh giá hồ sơ tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp do Hội đồng tuyển chọn thực hiện trên cơ sở đánh giá thuyết minh nhiệm vụ KH&CN và đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của tổ chức, cá nhân đăng ký chủ trì thực hiện nhiệm vụ K...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Hình thức và cách thức cung cấp thông tin về ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Phiếu thông tin về ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ gồm bản giấy và bản điện tử. Phiếu thông tin bản giấy phải có xác nhận của tổ chức chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ hoặc tổ chức được giao...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21. Hình thức và cách thức cung cấp thông tin về ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- Phiếu thông tin về ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ gồm bản giấy và bản điện tử.
- Phiếu thông tin bản giấy phải có xác nhận của tổ chức chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ hoặc tổ chức được giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
- Điều 17. Đánh giá hồ sơ tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp
- 1. Chỉ tổ chức đánh giá các hồ sơ hợp lệ.
- Việc đánh giá hồ sơ tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp do Hội đồng tuyển chọn thực hiện trên cơ sở đánh giá thuyết minh nhiệm vụ KH&CN và đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của tổ chức, cá nhân đ...
Left
Điều 18.
Điều 18. Phê duyệt kết quả tuyển chọn, giao trực tiếp 1. Trên cơ sở kết quả tuyển chọn, giao trực tiếp của Hội đồng tuyển chọn, Sở Khoa học và Công nghệ trình UBND tỉnh phê duyệt để triển khai thực hiện. UBND tỉnh ủy quyền Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ phê duyệt kết quả giao trực tiếp đối với các mô hình thực nghiệm ứng dụng và nhâ...
Open sectionRight
Điều 28.
Điều 28. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2014. 2. Thông tư này thay thế Quy chế đăng ký, lưu giữ và sử dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ ban hành kèm theo Quyết định số 03/2007/QĐ-BKHCN ngày 16 tháng 3 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ, được sửa đổi, bổ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 28. Hiệu lực thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2014.
- Thông tư này thay thế Quy chế đăng ký, lưu giữ và sử dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ ban hành kèm theo Quyết định số 03/2007/QĐ-BKHCN ngày 16 tháng 3 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ...
- Điều 18. Phê duyệt kết quả tuyển chọn, giao trực tiếp
- 1. Trên cơ sở kết quả tuyển chọn, giao trực tiếp của Hội đồng tuyển chọn, Sở Khoa học và Công nghệ trình UBND tỉnh phê duyệt để triển khai thực hiện.
- UBND tỉnh ủy quyền Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ phê duyệt kết quả giao trực tiếp đối với các mô hình thực nghiệm ứng dụng và nhân rộng kết quả KH&CN, nhiệm vụ sự nghiệp KH&CN cấp tỉnh có tổng...
Left
Điều 19.
Điều 19. Điều kiện trúng tuyển 1. Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp được Hội đồng tuyển chọn đề nghị trúng tuyển chủ trì nhiệm vụ phải đảm bảo đạt các yêu cầu tại Điều 7 và điều kiện tại Điều 13 Quy định này. 2. Cá nhân đồng thời đăng ký chủ trì từ 02 nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh trở lên, nếu các hồ sơ đăng ký tham gia tuyển...
Open sectionRight
Điều 29.
Điều 29. Trách nhiệm thi hành 1. Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm chỉ định tổ chức thực hiện chức năng đầu mối thông tin khoa học và công nghệ của đơn vị mình và thông báo về Bộ Khoa học và Công nghệ trước ngày 30 tháng 10 năm 2014. 2. Bộ Khoa họ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 29. Trách nhiệm thi hành
- Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm chỉ định tổ chức thực hiện chức năng đầu mối thông tin khoa học và công n...
- 2. Bộ Khoa học và Công nghệ giao Cục Thông tin khoa học và công nghệ quốc gia hướng dẫn và tổ chức thực hiện Thông tư này.
- Điều 19. Điều kiện trúng tuyển
- 1. Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp được Hội đồng tuyển chọn đề nghị trúng tuyển chủ trì nhiệm vụ phải đảm bảo đạt các yêu cầu tại Điều 7 và điều kiện tại Điều 13 Quy định này.
- Cá nhân đồng thời đăng ký chủ trì từ 02 nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh trở lên, nếu các hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp được đề nghị trúng tuyển theo quy định tại Khoản 1 Điều này thì ch...
Left
Mục 4
Mục 4 TỔ CHỨC QUẢN LÝ VIỆC TRIỂN KHAI NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Thẩm định kinh phí Tổ chức, cá nhân được giao chủ trì nhiệm vụ KH&CN hoàn thiện thuyết minh nhiệm vụ KH&CN gửi Sở Khoa học và Công nghệ tổ chức thẩm định kinh phí. Mức kinh phí hỗ trợ từ ngân sách nhà nước đối với dự án sản xuất thử nghiệm và nhiệm vụ KH&CN liên kết được thực hiện theo quy định tại Thông tư liên tịch số 22/201...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Nội dung thông tin về ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Thông tin về ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ bao gồm: a) Tên nhiệm vụ; b) Loại hình nhiệm vụ; c) Thông tin về cá nhân, tổ chức chủ trì nhiệm vụ; d) Lĩnh vực nghiên cứu, mục tiêu kinh tế - xã hội; đ) Lĩnh vực ứng dụng; e...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20. Nội dung thông tin về ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- 1. Thông tin về ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ bao gồm:
- a) Tên nhiệm vụ;
- Điều 20. Thẩm định kinh phí
- Tổ chức, cá nhân được giao chủ trì nhiệm vụ KH&CN hoàn thiện thuyết minh nhiệm vụ KH&CN gửi Sở Khoa học và Công nghệ tổ chức thẩm định kinh phí.
- Mức kinh phí hỗ trợ từ ngân sách nhà nước đối với dự án sản xuất thử nghiệm và nhiệm vụ KH&CN liên kết được thực hiện theo quy định tại Thông tư liên tịch số 22/2011/TTLT-BTC-BKHCN ngày 21/02/2011...
Left
Điều 21.
Điều 21. Phê duyệt thuyết minh và kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Nhiệm vụ KH&CN có dự toán kinh phí từ nguồn ngân sách sự nghiệp khoa học trên 1.000.000.000 đồng (một tỉ đồng): Sở Khoa học và Công nghệ trình UBND tỉnh phê duyệt. 2. Nhiệm vụ KH&CN có dự toán kinh phí từ nguồn ngân sách sự nghiệp khoa học từ 1.000.0...
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Báo cáo tổng hợp ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Tổ chức thực hiện chức năng đầu mối thông tin khoa học và công nghệ quy định tại Khoản 3 Điều 19 Thông tư này, trên cơ sở phiếu thông tin về ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ nhận được trong năm, có trách nhiệm xây dựng báo cá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Tổ chức thực hiện chức năng đầu mối thông tin khoa học và công nghệ quy định tại Khoản 3 Điều 19 Thông tư này, trên cơ sở phiếu thông tin về ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công ngh...
- Báo cáo tổng hợp ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ của các bộ, ngành và địa phương được gửi trực tiếp hoặc qua đường bưu chính và phương thức điện tử về Cục Thông tin khoa h...
- Trên cơ sở các báo cáo tổng hợp về ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước của bộ, ngành và địa phương, Cục Thông tin khoa học và công nghệ quốc gia có...
- 1. Nhiệm vụ KH&CN có dự toán kinh phí từ nguồn ngân sách sự nghiệp khoa học trên 1.000.000.000 đồng (một tỉ đồng): Sở Khoa học và Công nghệ trình UBND tỉnh phê duyệt.
- 2. Nhiệm vụ KH&CN có dự toán kinh phí từ nguồn ngân sách sự nghiệp khoa học từ 1.000.000.000 đồng (một tỉ đồng) trở xuống: Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ quyết...
- 3. Nội dung và tỷ lệ chi thực hiện nhiệm vụ KH&CN từ nguồn ngân sách sự nghiệp khoa học:
- Left: Điều 21. Phê duyệt thuyết minh và kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ Right: Điều 22. Báo cáo tổng hợp ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Left
Điều 22.
Điều 22. Hợp đồng khoa học và công nghệ 1. Căn cứ thuyết minh nhiệm vụ đã được phê duyệt, Sở Khoa học và Công nghệ (bên đặt hàng) ký kết hợp đồng với tổ chức, cá nhân chủ trì (bên nhận đặt hàng) để thực hiện. Trong đó: thời gian thực hiện hợp đồng bao gồm thời gian thực hiện nhiệm vụ KH&CN và thời gian thực hiện đánh giá, nghiệm thu, c...
Open sectionRight
Điều 23.
Điều 23. Công bố thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ đang tiến hành sử dụng ngân sách nhà nước 1. Tổ chức thực hiện chức năng đầu mối thông tin khoa học và công nghệ có trách nhiệm cập nhật vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ thông tin về các nhiệm vụ khoa học và công nghệ đang tiến hành, tổng hợp và công bố dan...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 23. Công bố thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ đang tiến hành sử dụng ngân sách nhà nước
- Tổ chức thực hiện chức năng đầu mối thông tin khoa học và công nghệ có trách nhiệm cập nhật vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ thông tin về các nhiệm vụ khoa học và công nghệ đang...
- 2. Những nội dung thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ đang tiến hành được công bố công khai trên trang thông tin điện tử bao gồm:
- Điều 22. Hợp đồng khoa học và công nghệ
- 1. Căn cứ thuyết minh nhiệm vụ đã được phê duyệt, Sở Khoa học và Công nghệ (bên đặt hàng) ký kết hợp đồng với tổ chức, cá nhân chủ trì (bên nhận đặt hàng) để thực hiện.
- thời gian thực hiện hợp đồng bao gồm thời gian thực hiện nhiệm vụ KH&CN và thời gian thực hiện đánh giá, nghiệm thu, chỉnh sửa, hoàn thiện cấp cơ sở (không quá 01 tháng) và thời gian thẩm định kết...
Left
Điều 23.
Điều 23. Quyền, nghĩa vụ của bên đặt hàng theo hợp đồng khoa học và công nghệ 1. Bên đặt hàng theo hợp đồng KH&CN có quyền sau đây: a) Sở hữu kết quả KH&CN, nếu không có thoả thuận khác trong hợp đồng; b) Tổ chức việc giao quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng KH&CN. 2. Bên đặt hàng theo hợp đồng KH&CN có trách nhiệm và nghĩa vụ sau đây: a)...
Open sectionRight
Điều 24.
Điều 24. Công bố thông tin về kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước 1. Tổ chức thực hiện chức năng đầu mối thông tin khoa học và công nghệ có trách nhiệm cập nhật thông tin kết quả thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ theo phân cấp, tổng h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 24. Công bố thông tin về kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước
- Tổ chức thực hiện chức năng đầu mối thông tin khoa học và công nghệ có trách nhiệm cập nhật thông tin kết quả thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và...
- 2. Những nội dung thông tin về kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ được công bố công khai trên trang thông tin điện tử bao gồm:
- Điều 23. Quyền, nghĩa vụ của bên đặt hàng theo hợp đồng khoa học và công nghệ
- 1. Bên đặt hàng theo hợp đồng KH&CN có quyền sau đây:
- a) Sở hữu kết quả KH&CN, nếu không có thoả thuận khác trong hợp đồng;
- Left: b) Tổ chức nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ đặt hàng; Right: b) Tổ chức chủ trì nhiệm vụ;
Left
Điều 24.
Điều 24. Quyền, nghĩa vụ của bên nhận đặt hàng thực hiện hợp đồng khoa học và công nghệ 1. Bên nhận đặt hàng thực hiện hợp đồng KH&CN có quyền sau đây: a) Hưởng quyền tác giả đối với kết quả KH&CN theo thỏa thuận trong hợp đồng; b) Yêu cầu bên đặt hàng cung cấp thông tin và những điều kiện khác theo thỏa thuận trong hợp đồng để thực hi...
Open sectionRight
Điều 25.
Điều 25. Công bố thông tin về ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước 1. Các tổ chức đầu mối thông tin khoa học và công nghệ có trách nhiệm tiếp nhận, xử lý và cập nhật vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ; tổng hợp và công bố báo cáo về ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ kho...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 25. Công bố thông tin về ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước
- 1. Các tổ chức đầu mối thông tin khoa học và công nghệ có trách nhiệm tiếp nhận, xử lý và cập nhật vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ
- tổng hợp và công bố báo cáo về ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quản lý trên trang thông tin điện tử của mình
- Điều 24. Quyền, nghĩa vụ của bên nhận đặt hàng thực hiện hợp đồng khoa học và công nghệ
- 1. Bên nhận đặt hàng thực hiện hợp đồng KH&CN có quyền sau đây:
- a) Hưởng quyền tác giả đối với kết quả KH&CN theo thỏa thuận trong hợp đồng;
Left
Điều 25.
Điều 25. Cấp kinh phí 1. Nhiệm vụ KH&CN đưa vào thực hiện sẽ được cấp kinh phí theo tiến độ phù hợp với thực tế thực hiện nhiệm vụ và được qui định cụ thể trong hợp đồng KH&CN, trong đó cấp tạm ứng theo quy định của Nhà nước. 2. Trước mỗi đợt cấp kinh phí tiếp theo, tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ phải đảm bảo có đủ các tài...
Open sectionRight
Điều 26.
Điều 26. Công bố thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước Sau khi các tổ chức, cá nhân đã tự nguyện cung cấp thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước thì các nội dung thông tin này sẽ được xử lý và công bố công khai theo quy định tại các Điều 23, 24, 25 của Thông t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 26. Công bố thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước
- Sau khi các tổ chức, cá nhân đã tự nguyện cung cấp thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước thì các nội dung thông tin này sẽ được xử lý và công bố công khai the...
- Điều 25. Cấp kinh phí
- 1. Nhiệm vụ KH&CN đưa vào thực hiện sẽ được cấp kinh phí theo tiến độ phù hợp với thực tế thực hiện nhiệm vụ và được qui định cụ thể trong hợp đồng KH&CN, trong đó cấp tạm ứng theo quy định của Nhà...
- 2. Trước mỗi đợt cấp kinh phí tiếp theo, tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ phải đảm bảo có đủ các tài liệu sau:
Left
Điều 26.
Điều 26. Tổ chức thực hiện, báo cáo định kỳ, kiểm tra tình hình thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ có trách nhiệm: - Tổ chức thực hiện các nội dung theo thuyết minh nhiệm vụ đã được phê duyệt, và các nội dung ghi trong hợp đồng, đảm bảo đạt mục tiêu, đúng tiến độ và có hiệu quả cao. - Định kỳ...
Open sectionRight
Điều 27.
Điều 27. Xử lý vi phạm 1. Các tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước không thực hiện trách nhiệm báo cáo thông tin nhiệm vụ, giao nộp kết quả nghiên cứu, báo cáo ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ bị hạn chế việc tham gia thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 27. Xử lý vi phạm
- Các tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước không thực hiện trách nhiệm báo cáo thông tin nhiệm vụ, giao nộp kết quả nghiên cứu, báo cáo ứng dụng kết quả...
- Trong trường hợp tổ chức thực hiện chức năng đầu mối thông tin khoa học và công nghệ, đơn vị quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ không thực hiện đầy đủ trách nhiệm được giao nêu tại Thông tư này...
- Điều 26. Tổ chức thực hiện, báo cáo định kỳ, kiểm tra tình hình thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- 1. Tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ có trách nhiệm:
- - Tổ chức thực hiện các nội dung theo thuyết minh nhiệm vụ đã được phê duyệt, và các nội dung ghi trong hợp đồng, đảm bảo đạt mục tiêu, đúng tiến độ và có hiệu quả cao.
Left
Điều 27.
Điều 27. Thẩm quyền điều chỉnh 1. Điều chỉnh tên nhiệm vụ, tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ Việc điều chỉnh tên nhiệm vụ, tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ do Tổ chức phê duyệt nhiệm vụ quyết định. 2. Điều chỉnh nội dung nghiên cứu: - Trường hợp phải thay đổi mục tiêu, nội dung, đối tượng, phương pháp nghiên cứu, địa điểm, tiến độ thự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Kinh phí chi quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Kinh phí chi cho các hoạt động quản lý các nhiệm vụ KH&CN, chi phí để kiểm định, đo lường, thử nghiệm lại các thông số kỹ thuật, chi phí đánh giá của các Hội đồng, tổ chuyên gia, tổ thẩm định, tổ chức, chuyên gia tư vấn độc lập được lấy từ ngân sách sự nghiệp KH&CN hàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Cơ chế quản lý kinh phí và khoán chi đến sản phẩm cuối cùng đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước 1. Kinh phí chi sự nghiệp KH&CN không sử dụng hết trong năm được kết dư chuyển sang năm tài chính kế tiếp để thực hiện. 2. Nhiệm vụ KH&CN sử dụng ngân sách nhà nước được thực hiện khoán chi đến sản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 5
Mục 5 TỔ CHỨC ĐÁNH GIÁ, NGHIỆM THU
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Yêu cầu đánh giá, nghiệm thu kết quả nhiệm vụ - Đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ KH&CN là quá trình xem xét, thẩm định, phân tích, đánh giá các kết quả của nhiệm vụ so với toàn bộ nội dung của hợp đồng KH&CN, thuyết minh nhiệm vụ đã được phê duyệt hoặc văn bản giao nhiệm vụ và các tài liệu pháp lý liên quan khác (dưới đây gọi chu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Nguyên tắc đánh giá, nghiệm thu kết quả nhiệm vụ Việc đánh giá, nghiệm thu kết quả nhiệm vụ được tiến hành theo 2 bước: đánh giá, nghiệm thu cấp cơ sở và đánh giá, nghiệm thu cấp tỉnh. Mỗi bước đánh giá được tổ chức riêng biệt. 1. Đánh giá nghiệm thu cấp cơ sở - Việc đánh giá nghiệm thu cấp cơ sở được tiến hành ở tổ chức chủ t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 6
Mục 6 CÔNG NHẬN, ĐĂNG KÝ, LƯU GIỮ KẾT QUẢ NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Giao nộp và công nhận kết quả nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Trong thời hạn 01 tháng kể từ ngày nhận được biên bản làm việc của Hội đồng đánh giá nghiệm thu cấp tỉnh, tổ chức, cá nhân chủ trì có trách nhiệm bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ nhiệm vụ theo kết luận, kiến nghị của Hội đồng và giao nộp Sở Khoa học và Công nghệ 03 (ba)...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Đăng ký và lưu giữ kết quả nhiệm vụ khoa học và công nghệ Trung tâm Tin học và Thông tin KH&CN thuộc Sở Khoa học và Công nghệ là cơ quan đầu mối thông tin KH&CN cấp tỉnh có thẩm quyền về đăng ký và lưu giữ kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh, cấp cơ sở, nhiệm vụ KH&CN do quỹ của Nhà nước trong lĩnh vực KH&CN thuộc phạm v...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Hồ sơ và thủ tục đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước 1. Hồ sơ đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước bao gồm: a) 01 Phiếu đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ sử dụng ngân sách nhà nước theo Mẫu 5 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- a) 01 Phiếu đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ sử dụng ngân sách nhà nước theo Mẫu 5 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này cho mỗi nhiệm vụ khoa học và công nghệ;
- b) 01 bản giấy Báo cáo tổng hợp kết quả thực hiện nhiệm vụ (đã hoàn thiện sau khi nghiệm thu chính thức);
- c) 01 bản điện tử Báo cáo tổng hợp kết quả thực hiện nhiệm vụ, Báo cáo tóm tắt kết quả thực hiện nhiệm vụ.
- Trung tâm Tin học và Thông tin KH&CN thuộc Sở Khoa học và Công nghệ là cơ quan đầu mối thông tin KH&CN cấp tỉnh có thẩm quyền về đăng ký và lưu giữ kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh, cấp cơ...
- Trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định, Trung tâm Tin học và Thông tin KH&CN có trách nhiệm cấp Giấy chứng nhận đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN cho tổ chức, c...
- Kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN thuộc danh mục bí mật nhà nước được đăng ký, lưu giữ theo chế độ mật.
- Left: Điều 33. Đăng ký và lưu giữ kết quả nhiệm vụ khoa học và công nghệ Right: Điều 12. Hồ sơ và thủ tục đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước
- Left: Sau khi có quyết định công nhận kết quả đánh giá nhiệm vụ KH&CN của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, trong thời hạn 5 ngày, tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ có trách nhiệm giao nộp Trung tâm Tin... Right: Đối với hồ sơ đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, ngoài quy định tại Khoản 1 Điều này, tổ chức chủ trì nhiệm vụ có trách nhiệm nộp thêm 01 Báo cáo tổng hợp kết quả th...
- Left: Thành phần hồ sơ và thủ tục đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ thực hiện theo quy định tại Điều 12, 13 Thông tư số 14/2014/TT-BKHCN ngày 11/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và... Right: 1. Hồ sơ đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước bao gồm:
Left
Mục 7
Mục 7 QUYẾT TOÁN, THANH LÝ HỢP ĐỒNG, THU HỒI KINH PHÍ VÀ SỬ DỤNG SẢN PHẨM NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Lập, giao, thực hiện d ự toán, thanh quyết toán và thu hồi kinh phí hỗ trợ từ ngân sách nhà nước Việc lập, giao dự toán, thực hiện dự toán, thanh quyết toán và thu hồi kinh phí hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hiện các nhiệm vụ KH&CN được thực hiện theo quy định tại Thông tư liên tịch số 22/2011/TTLT-BTC-BKHCN ngày 21/2/20...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Xử lý tài chính, tài sản khi thanh lý, chấm dứt hợp đồng 1. Đối với nhiệm vụ đã kết thúc và đánh giá nghiệm thu từ mức “Đạt” trở lên, trong thời gian 15 ngày sau khi việc đánh giá kết quả nhiệm vụ đã được công nhận, Sở Khoa học và Công nghệ tiến hành quyết toán, thanh lý hợp đồng KH&CN theo quy định hiện hành. 2. Hồ sơ thanh l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 8
Mục 8 QUYỀN SỞ HỮU, QUYỀN SỬ DỤNG VÀ QUYỀN TÁC GIẢ ĐỐI VỚI KẾT QUẢ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả khoa học và công nghệ 1. Tổ chức, cá nhân đầu tư tài chính, cơ sở vật chất - kỹ thuật cho việc thực hiện nhiệm vụ KH&CN là chủ sở hữu kết quả nhiệm vụ KH&CN, trừ trường hợp các bên có thỏa thuận khác trong hợp đồng KH&CN. 2. Đối với kết quả nhiệm vụ KH&CN được tạo ra bằng ngân sách sự nghiệp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Quyền tác giả đối với kết quả khoa học và công nghệ Người trực tiếp thực hiện nhiệm vụ KH&CN là tác giả của kết quả KH&CN đó. Tác giả của kết quả KH&CN được hưởng tối thiểu 30% giá trị lợi nhuận thu được từ việc sử dụng, chuyển giao quyền sử dụng, chuyển nhượng, góp vốn bằng kết quả nghiên cứu KH&CN; phần còn lại được phân chi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III PHỔ BIẾN, THẨM ĐỊNH VÀ ỨNG DỤNG THÀNH TỰU, KẾT QUẢ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionRight
Chương III
Chương III ĐĂNG KÝ VÀ LƯU GIỮ KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐĂNG KÝ VÀ LƯU GIỮ KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ
- PHỔ BIẾN, THẨM ĐỊNH VÀ ỨNG DỤNG THÀNH TỰU, KẾT QUẢ
Left
Mục 1
Mục 1 PHỔ BIẾN VÀ ỨNG DỤNG THÀNH TỰU KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Trách nhiệm triển khai ứng dụng kết quả khoa học và công nghệ 1. Tổ chức được giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả KH&CN có quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm tổ chức khai thác sử dụng, ứng dụng kết quả KH&CN vào sản xuất và đời sống theo các Điều 41, 42 Nghị định 08/2014/NĐ-CP ngày 27/01/2014 của Chính phủ và các quy định khá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Ứng dụng khoa học và công nghệ trong dự án đầu tư, chương trình phát triển kinh tế - xã hội sử dụng ngân sách nhà nước 1. Dự án đầu tư, chương trình phát triển kinh tế - xã hội sử dụng ngân sách nhà nước phải lập hạng mục chi cho ứng dụng, nghiên cứu và phát triển phục vụ xây dựng căn cứ khoa học trong giai đoạn chuẩn bị đầu t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Khuyến khích hoạt động sáng kiến, cải tiến kỹ thuật, hợp lý hóa sản xuất và đổi mới sáng tạo 1. Sở Khoa học và Công nghệ tham mưu UBND tỉnh ban hành các cơ chế, chính sách, chương trình, giải pháp nhằm thúc đẩy phong trào sáng kiến, cải tiến kỹ thuật, hợp lý hóa sản xuất và đổi mới sáng tạo; cơ chế, chính sách tài trợ, khuyến...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Truyền thông, phổ biến kiến thức khoa học và công nghệ 1. Khuyến khích các tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân đầu tư phát triển công tác truyền thông, phổ biến kiến thức KH&CN. Kinh phí của tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân đầu tư, tài trợ cho hoạt động truyền thông, phổ biến kiến thức KH&CN được tính vào chi phí hợp lý. 2. Sở Khoa h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 THẨM ĐỊNH CƠ SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước 1. Kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN không sử dụng ngân sách nhà nước mà có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, môi trường, tính mạng, sức khoẻ con người thì phải được Sở Khoa học và Công nghệ thẩm định tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. Thẩm định cơ sở khoa học, thẩm định công nghệ của dự án đầu tư 1. Các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh phải được Sở Khoa học và Công nghệ thẩm định về cơ sở khoa học, thẩm định về công nghệ trước khi cấp Giấy chứng nhận đầu tư theo quy định của pháp luật. 2. Trình tự, thủ tục thẩm định cơ sở khoa học, thẩm định công nghệ của dự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐẦU TƯ CHO HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV THU THẬP THÔNG TIN VỀ ỨNG DỤNG KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- THU THẬP THÔNG TIN VỀ ỨNG DỤNG KẾT QUẢ THỰC HIỆN
- Left: ĐẦU TƯ CHO HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Right: NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Left
Mục 1
Mục 1 ĐẦU TƯ CỦA NHÀ NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44.
Điều 44. Nội dung chi ngân sách nhà nước cho khoa học và công nghệ Nội dung chi ngân sách nhà nước cho KH&CN được thực hiện theo Điều 4 Nghị định số 95/2014/ NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2014 của Chính phủ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45.
Điều 45. Kế hoạch, dự toán và phân bổ ngân sách nhà nước cho khoa học và công nghệ 1. Đề xuất kế hoạch và dự toán ngân sách cho KH&CN. Trên cơ sở hướng dẫn của Bộ Khoa học và Công nghệ, Sở Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm trình UBND tỉnh thông qua Sở Kế hoạch và Đầu tư và Sở Tài chính về kế hoạch, dự toán và phân bổ ngân sách nhà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 ĐẦU TƯ CỦA DOANH NGHIỆP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 46.
Điều 46. Nguồn đầu tư của doanh nghiệp cho khoa học và công nghệ Nguồn đầu tư của doanh nghiệp cho KH&CN được thực hiện theo Điều 8 Nghị định số 95/2014/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2014 của Chính phủ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 47.
Điều 47. Trích lập quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp Trích lập quỹ phát triển KH&CXN của doanh nghiệp được thực hiện theo Điều 9 Nghị định số 95/2014/NĐ-CP.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 48.
Điều 48. Nội dung chi của quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp Nội dung chi của quỹ phát triển KH&CN của doanh nghiệp được thực hiện theo Điều 10 Nghị định số 95/2014/NĐ-CP.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 49.
Điều 49. Quản lý quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp Quản lý quỹ phát triển KH&CN của doanh nghiệp được thực hiện theo Điều 11 Nghị định số 95/2014/NĐ-CP.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionRight
Chương V
Chương V CÔNG BỐ THÔNG TIN VỀ NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CÔNG BỐ THÔNG TIN VỀ NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
- KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Left
Điều 50.
Điều 50. Khen thưởng Các tổ chức, cá nhân thực hiện tốt các nhiệm vụ KH&CN, các quy định tại Quyết định này được xét khen thưởng theo quy định hiện hành của Nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 51.
Điều 51. Xử lý vi phạm 1. Cán bộ công chức, viên chức (kể cả cán bộ hợp đồng) vi phạm các quy định về xác định nhiệm vụ, tuyển chọn, xét chọn, kiểm tra giữa kỳ, đánh giá nghiệm thu nhiệm vụ và các vi phạm khác có liên quan sẽ bị xử lý theo các quy định của Luật Công chức, Luật Viên chức và các quy định của pháp luật hiện hành. 2. Thành...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 52.
Điều 52. Khiếu nại, tố cáo 1. Tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại, khởi kiện, cá nhân có quyền tố cáo các hành vi vi phạm pháp luật của tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc xác định, tuyển chọn, xét chọn, triển khai thực hiện, kiểm tra, đánh giá, nghiệm thu, giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nhiệm vụ và các quá trình khác có l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương VI
Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 53.
Điều 53. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ 1. Hướng dẫn, tổ chức thực hiện Quy định này. 2. Theo dõi, kiểm tra tình hình thực hiện các nhiệm vụ KH&CN và tình hình ứng dụng kết quả nghiên cứu vào sản xuất và đời sống và định kỳ hoặc đột xuất báo cáo UBND tỉnh tình hình thực hiện Quy định này. 3. Phối hợp với các cơ quan chức năng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 54.
Điều 54. Trách nhiệm của Thủ trưởng tổ chức chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Chỉ đạo, đôn đốc, theo dõi và kiểm tra tình hình thực hiện nhiệm vụ KH&CN; chịu trách nhiệm trước các cơ quan quản lý Nhà nước về thực hiện các điều khoản trong hợp đồng và kết quả nghiên cứu; 2. Tạo điều kiện thuận lợi về hành chính và tổ chức, huy đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 55.
Điều 55. Trách nhiệm của cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Xây dựng thuyết minh nhiệm vụ KH&CN, lập báo cáo kết quả nghiên cứu và trực tiếp bảo vệ trước Hội đồng tuyển chọn; 2. Tổ chức triển khai nhiệm vụ KH&CN theo đúng thuyết minh đã được phê duyệt và hợp đồng KH&CN, chịu trách nhiệm trước pháp luật về kết quả và hiệu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 56.
Điều 56. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Sở Khoa học và Công nghệ để tổng hợp, trình UBND tỉnh xem xét, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Trần Tiến Dũng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.