Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 22
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế Phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

Open section

Tiêu đề

Quy định mức thu lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định mức thu lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy chế Phối hợp quản lý
  • cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức thu lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi như sau: 1. Đối tượng nộp lệ phí: a) Người đăng ký, quản lý cư trú với cơ quan đăng ký, quản lý cư trú theo quy định của pháp luật về cư trú, trừ các đối tượng và trường hợp được quy định tại điểm a khoản 2 và điểm a khoản 3 Điều...

Open section

The right-side section adds 11 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • 1. Đối tượng nộp lệ phí:
  • a) Người đăng ký, quản lý cư trú với cơ quan đăng ký, quản lý cư trú theo quy định của pháp luật về cư trú, trừ các đối tượng và trường hợp được quy định tại điểm a khoản 2 và điểm a khoản 3 Điều này.
  • b) Người được cơ quan Công an cấp chứng minh nhân dân, trừ các đối tượng và trường hợp được quy định tại điểm b khoản 2 và điểm b khoản 3 Điều này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Bình. Right: Điều 1. Quy định mức thu lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ban hành.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Công an tỉnh có trách nhiệm: a) Hướng dẫn, kiểm tra cơ quan thu lệ phí thực hiện việc thu, quản lý, sử dụng lệ phí theo quy định; niêm yết hoặc thông báo công khai mức thu lệ phí, chứng từ thu và văn bản quy định thu lệ phí tại địa điểm thu lệ phí; thực hiện việc thu lệ phí theo đúng đối tượng, mức thu theo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
  • 1. Công an tỉnh có trách nhiệm:
  • a) Hướng dẫn, kiểm tra cơ quan thu lệ phí thực hiện việc thu, quản lý, sử dụng lệ phí theo quy định
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ban hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Công Thương, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Khoa học và Công nghệ, Giao thông Vận tải, Nội vụ, Lao động, Thương binh và Xã hội; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch Liên đoàn Lao động tỉnh; Giám đốc: Bảo hiểm xã hội tỉnh, Công an tỉnh; Thủ trưởng các sở,...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 05/2009/QĐ-UBND ngày 07 tháng 01 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 05/2009/QĐ-UBND ngày 07 tháng 01 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Quy định chế độ thu, nộp, quản...
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Công Thương, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Khoa học và Công nghệ, Giao thông Vận tải, Nội vụ, Lao động, Thư...
  • Cục trưởng Cục Thuế
  • Chủ tịch Liên đoàn Lao động tỉnh
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đ ối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh a) Quy chế này quy định về nguyên tắc, phương thức, nội dung và trách nhiệm phối hợp giữa các sở, ngành; UBND các huyện, thị xã, thành phố (sau đây gọi chung là UBND cấp huyện) và các tổ chức có liên quan trong việc thực hiện quản lý nhà nước đối với cụm công nghiệp (...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Công an tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH P...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc Sở Tài chính
  • Giám đốc Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đ ối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • a) Quy chế này quy định về nguyên tắc, phương thức, nội dung và trách nhiệm phối hợp giữa các sở, ngành
Rewritten clauses
  • Left: 2. Đối tượng áp dụng Right: Giám đốc Công an tỉnh
left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Nguyên tắc phối hợp 1. Thiết lập mối quan hệ chặt chẽ và phân công trách nhiệm giữa các sở, ngành, UBND cấp huyện và các đơn vị, tổ chức có liên quan nhằm nâng cao hiệu quả hoạt động quản lý nhà nước đối với CCN; đảm bảo sự thống nhất và tạo điều kiện thuận lợi cho các nhà đầu tư trong quá trình đầu tư, hoạt động sản xuất kinh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Phương thức phối hợp 1. Quá trình thực hiện các nội dung phối hợp do một cơ quan chủ trì và một hoặc nhiều cơ quan khác tham gia phối hợp giải quyết công việc. Căn cứ vào tính chất, nội dung của công tác quản lý nhà nước, cơ quan chủ trì quyết định áp dụng các phương thức phối hợp sau: a) Tổ chức làm việc tập trung thông qua cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 . Nội dung phối hợp 1. Quản lý đầu tư; 2. Quản lý quy hoạch và xây dựng; 3. Quản lý tài nguyên và môi trường; 4. Quản lý khoa học và công nghệ; 5. Quản lý lao động; 6. Thực hiện các chế độ bảo hiểm đối với người lao động trong CCN; 7. Công tác đảm bảo an ninh trật tự, phòng cháy chữa cháy; 8. Quản lý thuế; 9. Quản lý hạ tầng kỹ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II TRÁCH NHIỆM PHỐI HỢP QUẢN LÝ CỤM CÔNG NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Sở Công Thương 1. Là cơ quan đầu mối tham mưu giúp UBND tỉnh thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước đối với các CCN trên địa bàn; chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, UBND cấp huyện xây dựng đề án Quy hoạch, bổ sung Quy hoạch phát triển CCN trình UBND tỉnh phê duyệt sau khi có ý kiến thoả thuận của Bộ Công Thương; thẩm định hồ sơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Sở Kế hoạch và Đầu tư 1. Phối hợp với Sở Tài chính tham mưu UBND tỉnh hỗ trợ vốn đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật CCN dựa trên ý kiến đề xuất của Sở Công Thương và UBND cấp huyện, đảm bảo phù hợp với việc cân đối ngân sách và nhu cầu thực tế. 2. Chủ trì thẩm định dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật trong và ngoài hàng rào cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Sở Tài chính 1. Tham mưu cho UBND tỉnh bố trí nguồn kinh phí xây dựng quy hoạch phát triển CCN. 2. Phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư tham mưu cho UBND tỉnh bố trí vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ đầu tư hạ tầng kỹ thuật CCN. 3. Tham gia thẩm định hồ sơ thành lập Trung tâm phát triển CCN cấp huyện. 4. Phối hợp với các sở, ngành, địa p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Sở Xây dựng 1. Tổ chức thẩm định và trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng CCN; hướng dẫn tổ chức thực hiện quy hoạch chi tiết, dự án đầu tư xây dựng hạ tầng CCN. 2. Chủ trì phối hợp với Sở Công Thương và UBND cấp huyện thanh tra, kiểm tra việc tuân thủ các quy định về quản lý chất lượng công trình xây d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Sở Tài nguyên và Môi trường 1. Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành tổ chức thẩm định nhu cầu sử dụng đất, điều kiện giao đất, thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, xem xét trình UBND tỉnh giao đất, thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và các tài sả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Sở Giao thông Vận tải 1. Tham mưu giúp UBND tỉnh có văn bản đề nghị Bộ Giao thông Vận tải cấp phép đấu nối hạ tầng giao thông CCN với đường quốc lộ. 2. Chấp thuận vị trí đấu nối hạ tầng giao thông của CCN, sử dụng hành lang an toàn giao thông đường bộ đối với đường tỉnh lộ. 3. Cấp phép thi công đấu nối hạ tầng giao thông CCN,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Sở Nội vụ Phối hợp với Sở Công Thương, Sở Tài chính thẩm định hồ sơ thành lập Trung tâm phát triển CCN cấp huyện trình UBND tỉnh xem xét, quyết định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Sở Khoa học và Công nghệ 1. Chủ trì thẩm định, giám định công nghệ; tư vấn đầu tư đổi mới công nghệ và phát triển thị trường công nghệ đối với dự án đầu tư trong CCN; hướng dẫn thực hiện các hoạt động: ghi nhãn hàng hóa, quyền sở hữu công nghiệp, an toàn bức xạ và hạt nhân, xây dựng tiêu chuẩn cơ sở, công bố hợp chuẩn, công bố...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Sở Lao động, Thương binh và Xã hội 1. Chủ trì, phối hợp các sở, ngành có liên quan tuyên truyền, phổ biến và hướng dẫn triển khai thực hiện các quy định của Bộ luật Lao động hiện hành và các văn bản hướng dẫn thi hành cho người sử dụng lao động và người lao động trong CCN để thực hiện đúng các quy định của pháp luật về lao độn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Công an tỉnh 1. Chủ trì, phối hợp với các ngành liên quan thanh tra, kiểm tra, xử lý hành vi vi phạm môi trường công nghiệp; công tác đảm bảo an ninh trật tự tại CCN; huấn luyện phòng cháy, chữa cháy cho các cơ sở hoạt động trong CCN. 2. Thực hiện công tác quản lý nhà nước về an ninh trật tự đối với hoạt động của các CCN; phối...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Cục Thuế tỉnh 1. Tuyên truyền, hướng dẫn chính sách, pháp luật về thuế cho các doanh nghiệp, các cơ sở sản xuất kinh doanh trong các CCN. 2. Phối hợp với Trung tâm phát triển CCN cấp huyện, đơn vị kinh doanh hạ tầng hướng dẫn, tuyên truyền, giải quyết các vướng mắc về chính sách thuế đối với các doanh nghiệp trong CCN và tạo đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Bảo hiểm xã hội tỉnh 1. Tuyên truyền, phổ biến các chế độ, chính sách pháp luật về bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp; hướng dẫn thủ tục thực hiện chế độ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp đối với người lao động, người sử dụng lao động thuộc đối tượng tham gia bảo hiểm bắt buộc. 2. Tổ chức t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Liên đoàn Lao động tỉnh 1. Tuyên truyền, vận động, hướng dẫn các doanh nghiệp thành lập tổ chức công đoàn cơ sở và hoạt động theo quy định của Điều lệ Công đoàn Việt Nam, Luật Công đoàn, Bộ luật Lao động và các pháp luật khác có liên quan đến quyền hạn, trách nhiệm của tổ chức công đoàn. 2. Phối hợp với các cơ quan chức năng c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của UBND huyện, thị xã, thành phố 1. Chỉ đạo Phòng Kinh tế thị xã, thành phố, Phòng Kinh tế Hạ tầng các huyện thực hiện chức năng cơ quan đầu mối giúp UBND cấp huyện quản lý nhà nước về CCN. 2. Chỉ đạo các cơ quan chuyên môn trực thuộc và UBND cấp xã, hỗ trợ thực hiện công tác thu hồi đất, bồi thường, giải phóng mặ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm của đơn vị kinh doanh hạ tầng 1. Lập hồ sơ quy hoạch chi tiết xây dựng CCN gửi Sở Xây dựng để tổ chức thẩm định; trường hợp dự án đầu tư xây dựng do một chủ đầu tư tổ chức thực hiện có quy mô nhỏ hơn 5 ha thì thực hiện theo quy định của Nghị định số 44/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Tổ chức thực hiện Giao Sở Công Thương theo dõi, kiểm tra, đôn đốc các sở, ngành liên quan, UBND các huyện, thị, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan triển khai thực hiện Quy chế này; định kỳ hàng năm tổng hợp, đánh giá báo cáo UBND tỉnh. Trong quá trình thực hiện Quy chế này, nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc hoặc cầ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.