Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 9

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc thông qua Kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016 - 2020 của tỉnh Quảng Bình (nguồn vốn ngân sách tỉnh quản lý)

Open section

Tiêu đề

V/v ban hành bản quy định về chế độ sinh hoạt phí đối với cán bộ xã, thị trấn ở tỉnh Bình Phước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/v ban hành bản quy định về chế độ sinh hoạt phí đối với cán bộ xã, thị trấn ở tỉnh Bình Phước
Removed / left-side focus
  • Về việc thông qua Kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016 - 2020 của tỉnh Quảng Bình (nguồn vốn ngân sách tỉnh quản lý)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Thông qua Kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016 - 2020 của tỉnh Quảng Bình (nguồn vốn ngân sách tỉnh quản lý) như sau: Tổng số vốn đầu tư phát triển giai đoạn 2016 - 2020: 3.662 tỷ đồng (Ba ngàn, sáu trăm sáu mươi hai tỷ đồng) Bao gồm: 1. Vốn do các huyện, thị xã, thành phố phân bổ: 1.576 tỷ đồng - Vốn ngân sách tập trung:...

Open section

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này bản "Quy định về chế độ sinh hoạt phí đối với cán bộ xã, thị trấn ở tỉnh Bình Phước".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này bản "Quy định về chế độ sinh hoạt phí đối với cán bộ xã, thị trấn ở tỉnh Bình Phước".
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Thông qua Kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016 - 2020 của tỉnh Quảng Bình (nguồn vốn ngân sách tỉnh quản lý) như sau:
  • Tổng số vốn đầu tư phát triển giai đoạn 2016 - 2020: 3.662 tỷ đồng
  • (Ba ngàn, sáu trăm sáu mươi hai tỷ đồng)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 (nguồn vốn ngân sách tỉnh quản lý) theo đúng quy định của Luật Đầu tư công, văn bản hướng dẫn của Chính phủ và các Bộ, ngành có liên quan. Trong quá trình thực hiện, nếu có những vấn đề phát sinh, Ủy ban nhân dân tỉnh phối hợp vớ...

Open section

Điều 2

Điều 2: Quyết định này thay thế quyết định số 2112/QĐ-UB ngày 08/6/1996 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Sông Bé (đã được áp dụng tại tỉnh Bình Phước năm 1997) Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Quyết định này thay thế quyết định số 2112/QĐ-UB ngày 08/6/1996 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Sông Bé (đã được áp dụng tại tỉnh Bình Phước năm 1997)
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016
  • 2020 (nguồn vốn ngân sách tỉnh quản lý) theo đúng quy định của Luật Đầu tư công, văn bản hướng dẫn của Chính phủ và các Bộ, ngành có liên quan.
  • Trong quá trình thực hiện, nếu có những vấn đề phát sinh, Ủy ban nhân dân tỉnh phối hợp với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, giải quyết và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần n...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Open section

Điều 3

Điều 3: Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Trưởng Ban Tổ chức chính quyền tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính-vật giá, Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các Huyện, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. T/M UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Bùi Huy Thống QUY ĐỊNH Về chế độ sinh hoạt phí đối với cán bộ Xã, Thị t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Trưởng Ban Tổ chức chính quyền tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính-vật giá, Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các Huyện, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hà...
  • T/M UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • Bùi Huy Thống
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình khóa XVI, kỳ họp thứ 15 thông qua ngày 17 tháng 7 năm 2015./. Nơi nhận: - Uỷ ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - VP Quốc hội, VP Chủ tịch nước, VP Chính phủ; - Bộ Kế hoạch và đầu tư; - Bộ Tài chính; - Cục kiể...

Open section

Điều 14

Điều 14: Kinh phí chi trả mức sinh hoạt phí, phụ cấp, trợ cấp, công tác phí và các khoản khác theo chế độ cho cán bộ xã do ngân sách xã tự cân đối, nếu nguồn thu ngân sách xã theo quy định không cân đối được với chi thì ngân sách cấp trên bổ sung cho đủ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Kinh phí chi trả mức sinh hoạt phí, phụ cấp, trợ cấp, công tác phí và các khoản khác theo chế độ cho cán bộ xã do ngân sách xã tự cân đối, nếu nguồn thu ngân sách xã theo quy định không cân đối đượ...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua.
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình khóa XVI, kỳ họp thứ 15 thông qua ngày 17 tháng 7 năm 2015./.
  • - Uỷ ban Thường vụ Quốc hội;
left-only unmatched

Phần thứ nhất

Phần thứ nhất TÌNH HÌNH THỰC HIỆN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TỈNH GIAI ĐOẠN 2011 - 2015 1. Tình hình phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn NSNN giai đoạn 2011 - 2015 Giai đoạn 2011 - 2015, do ảnh hưởng của suy thoái kinh tế và chính sách tái cơ cấu đầu tư công theo Nghị quyết 11/NQ-CP ngày 24/02/2011 của Chính phủ về...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.32 rewritten

Phần thứ hai

Phần thứ hai KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 5 NĂM 2016 - 2020 TỈNH QUẢNG BÌNH (NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TỈNH) 1. Nguyên tắc lập kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016 - 2020 - Phù hợp với các mục tiêu phát triển tại Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Quảng Bình đến 2020; Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm và hằng...

Open section

Tiêu đề

V/v ban hành bản quy định về chế độ sinh hoạt phí đối với cán bộ xã, thị trấn ở tỉnh Bình Phước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/v ban hành bản quy định về chế độ sinh hoạt phí đối với cán bộ xã, thị trấn ở tỉnh Bình Phước
Removed / left-side focus
  • Phần thứ hai
  • KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 5 NĂM 2016 - 2020 TỈNH QUẢNG BÌNH
  • (NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TỈNH)

Only in the right document

Điều 2 Điều 2: Quy định số lượng cán bộ làm công tác Đảng, chính quyền ở xã hưởng sinh hoạt phí như sau: - Xã loại 1 bố trí không quá 20 cán bộ. - Xã loại 2 bố trí không quá 18 cán bộ. - Xã loại 3 bố trí không quá 16 cán bộ. - Xã loại 4 bố trí không quá 14 cán bộ. Các xã biên giới bao gồm: Lộc Thành, Lộc Tấn, Lộc Hoà, Lộc An, Tân Tiến, Thanh...
Điều 3 Điều 3: Khu, ấp, thôn, sóc được phân loại và thống nhất tên gọi như sau: 1/ Xã đươc phân thành 4 loại: a/ Xã loại 1 bao gồm: - Các Thị trấn trong tỉnh, các xã biên giới, các xã có trên ½ dân số là đồng bào dân tộc và các xã miền núi được quy định tại quyết định số 21/QĐ-UB ngày 26/01/993, quyết định số 42/UB-QĐ ngày 23/5/1997 và quyết...
Điều 5 Điều 5: Mức sinh hoạt phí hàng tháng Đối với cán bộ làm công tác đảng, chính quyền, đoàn thể ở xã được thực hiện theo Nghị định 50/CP của Chính phủ và tỉnh trợ cấp thêm, cụ thể: - Bí thư, Chủ tịch Hội đồng Nhân dân, Chủ tịch Ủy han Nhân 'dân xã: 200.000 đồng. Ngân sách tỉnh trợ cấp thêm: 100.000 đồng. - Phó bí thư, Phó chủ tịch Hội đồn...
Điều 6 Điều 6: Mỗi ấp dược bố trí 01 Trưởng ấp do nhân dân trong ấp chọn cử, Ủy ban Nhân dân xã quyết định. Nhiệm kỳ của Trưởng ấp là 2 năm rưỡi. Mỗi ấp dược hưỏng chế độ công tác phí hàng tháng và ngân sách tỉnh trợ cấp thêm phụ cấp khoán cho từng loại ấp như sau: Ấp loại 1 được hưởng: - Chế độ công tác phí: 40.000 đồng - Trợ cấp thêm: 160.0...
Điều 9 Điều 9: a/ Cán bộ xã nghỉ việc được hưởng chế độ hàng tháng theo quyết định số 130/CP, 111/HĐBT nay được hưởng mức trợ cấp hàng tháng kể từ ngày 01/7/1995 theo Nghị định 50/CP của Chính phủ, cụ thể như sau: - Bí thư, Chủ tịch Ủy ban Nhân dân xã: 100.000 đ/tháng - Phó bí thư, Chủ tịch UBND xã, Trưởng Công an, xã đội trưởng: 90.000 đ/thá...
Điều 10 Điều 10:- a/ Cán bộ xã (trừ cán bộ biệt phái) làm việc tại xã liên tục 5 năm trở lên, không vi phạm kỷ luật từ canh cáo trở lên hoặc bị bãi nhiệm, khi nghỉ việc được hưởng trợ cấp 01 lần. Cứ mỗi năm công tác được hưởng 01 tháng trợ cấp bằng mức sinh hoạt phí hàng tháng theo quy định tại điều 11 dưới đây. Đối với đối tượng được hưởng ph...
Điều 11 Điều 11: Mức sinh hoạt phí dùng để tính phụ cấp (điểm b, điều 8), trợ cấp nghỉ việc (điểm a, điều 10) thực hiện theo nghị định 50/CP, cụ thể là: - Bí thư, Chủ tịch Hội đồng Nhân dân, chủ tịch Ủy ban Nhân dân: 200.000 đồng - Phó bí thư, Phó chủ tịch Hội đồng Nhân dân, Phó chủ tịch Ủy ban Nhân dân, Trưởng Công an, Xã đội trưởng, Trưởng c...
Điều 13 Điều 13: Cán bộ xã được cử đi học các lớp đào tạo, bồi dưỡng được đài thọ tiền tàu xe, tiền học phí, tiền ăn theo quy định của tỉnh. Cán bộ xã được hưởng các chế độ khám chữa bệnh, thai sản, công tác phí, trợ cấp khó khăn và trợ cấp mai táng phí như công nhân viên chức nhà nước.