Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc bổ sung tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
74/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
412/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc bổ sung tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- Về việc bổ sung tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
Left
Điều 1.
Điều 1. Bổ sung tỷ lệ phân chia nguồn thu đối với khoản thu phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an toàn giao thông (phần ngân sách địa phương được hưởng 30%) như sau: Số thu do cấp nào quyết định xử phạt thì điều tiết về ngân sách cấp đó.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh, cụ thể như sau: 1. Cấp mới giấy phép lao động: 600.000 đồng/01 giấy phép. 2. Cấp lại giấy phép lao động: 450.000 đồng/01 giấy phép.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định mức thu lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh, cụ thể như sau:
- 1. Cấp mới giấy phép lao động: 600.000 đồng/01 giấy phép.
- 2. Cấp lại giấy phép lao động: 450.000 đồng/01 giấy phép.
- Bổ sung tỷ lệ phân chia nguồn thu đối với khoản thu phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an toàn giao thông (phần ngân sách địa phương được hưởng 30%) như sau:
- Số thu do cấp nào quyết định xử phạt thì điều tiết về ngân sách cấp đó.
Left
Điều 2.
Điều 2. Sở Tài chính theo chức năng phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan hướng dẫn, tổ chức thực hiện việc phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp đảm bảo theo đúng các qui định hiện hành. Thời gian áp dụng: Từ 01.7.2013 đến hết thời kỳ ổn định ngân sách 2011-2015;
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng: 1. Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước. Cơ quan thu lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh được trích 20% (hai mươi phần trăm) trên tổng số tiền lệ phí thu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng:
- Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước.
- Cơ quan thu lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh được trích 20% (hai mươi phần trăm) trên tổng số tiền lệ phí thu được trước khi nộp vào ngân sách...
- Điều 2. Sở Tài chính theo chức năng phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan hướng dẫn, tổ chức thực hiện việc phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp đảm bảo theo đúng các qui định hiện h...
- Thời gian áp dụng: Từ 01.7.2013 đến hết thời kỳ ổn định ngân sách 2011-2015;
Left
Điều 3.
Điều 3. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan trực thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, Kho bạc nhà nước Bắc Ninh và các đơn vị, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Tài chính, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh, Cục Thuế, Kho bạc Nhà nước Bắc Ninh và các cơ quan, đơn vị liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành p...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Tài chính, Sở Lao động
- Thương binh và Xã hội, Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh, Cục Thuế, Kho bạc Nhà nước Bắc Ninh và các cơ quan, đơn vị liên quan
- Điều 3. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan trực thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, Kho bạc nhà nước Bắc Ninh và các đơn vị, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hà...