Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 23/2007/QĐ-UBND ngày 09/10/2007 của UBND tỉnh ban hành quy định cơ quan, đơn vị thu một số khoản phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh
11/2008/QĐ-UBND
Right document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí
24/2006/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 23/2007/QĐ-UBND ngày 09/10/2007 của UBND tỉnh ban hành quy định cơ quan, đơn vị thu một số khoản phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí
- Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 23/2007/QĐ-UBND ngày 09/10/2007
- của UBND tỉnh ban hành quy định cơ quan, đơn vị thu một số khoản
- phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 23/2007/QĐ-UBND ngày 09/10/2007 của UBND tỉnh ban hành quy định cơ quan, đơn vị thu một số khoản phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh, như sau: 1. Bổ sung điểm 3.25, khoản 3, phần I, Điều 1 quy định cơ quan, đơn vị thu phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn. Cơ quan, đơn vị...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 và khoản 5 Điều 3 như sau: “4. Hội phí, nguyệt liễm, niên liễm thu theo Điều lệ của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 và khoản 5 Điều 3 như sau:
- “4. Hội phí, nguyệt liễm, niên liễm thu theo Điều lệ của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, câu lạc bộ;
- 5. Những khoản có tên gọi là phí nhưng là giá dịch vụ đã được quy định tại các văn bản pháp luật khác, như: cước phí vận tải, cước phí bưu chính viễn thông, phí thanh toán, chuyển tiền của các tổ c...
- 1. Bổ sung điểm 3.25, khoản 3, phần I, Điều 1 quy định cơ quan, đơn vị thu phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn.
- Cơ quan, đơn vị thu phí: Sở Tài nguyên và Môi trường; Chi cục bảo vệ môi trường; các cơ quan, đơn vị được cấp có thẩm quyền giao thu phí theo quy định.
- 2. Sửa đổi ý 1, điểm 2.1, khoản 2, phần II - Lệ phí đăng ký cư trú.
- Left: Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 23/2007/QĐ-UBND ngày 09/10/2007 của UBND tỉnh ban hành quy định cơ quan, đơn vị thu một số khoản phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh, như... Right: Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí như sau:
Left
Điều 2.
Điều 2. Các quy định về đối tượng nộp phí; đối tượng miễn nộp phí; mức thu phí; quản lý và sử dụng theo quy định tại Nghị quyết số 205/2008/NQ-HĐND ngày 09/4/2008 của HĐND tỉnh khoá XII, kỳ họp chuyên đề lần thứ 3 về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 151/2007/NQ-HĐND ngày 10/8/2007 và bãi bỏ mục 2, phần II Nghị quyết số 71/2003/NQ-HĐ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. 1. Thay cụm từ “vật giá” tại Điều 10 của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí bằng cụm từ “tài chính”. 2. Ban hành kèm theo Nghị định này Danh mục chi tiết phí, lệ phí, thay thế cho Danh mục chi tiết phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị định số 57/200...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thay cụm từ “vật giá” tại Điều 10 của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí bằng cụm từ “tài chính”.
- Ban hành kèm theo Nghị định này Danh mục chi tiết phí, lệ phí, thay thế cho Danh mục chi tiết phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy địn...
- Điều 2. Các quy định về đối tượng nộp phí
- đối tượng miễn nộp phí
- quản lý và sử dụng theo quy định tại Nghị quyết số 205/2008/NQ-HĐND ngày 09/4/2008 của HĐND tỉnh khoá XII, kỳ họp chuyên đề lần thứ 3 về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 151/2007/NQ-HĐND ngày 10...
Left
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp; Giám đốc: Công an tỉnh, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các ngành liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
- Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp
- Giám đốc: Công an tỉnh, Kho bạc Nhà nước tỉnh
Unmatched right-side sections