Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 23/2007/QĐ-UBND ngày 09/10/2007 của UBND tỉnh ban hành quy định cơ quan, đơn vị thu một số khoản phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh
11/2008/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định cụ thể một số điều của Luật Đất đai năm 2003, Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 và Nghị định số 84/2007/NĐ-CP ngày 25/5/2007 của Chính phủ
07/2008/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 23/2007/QĐ-UBND ngày 09/10/2007 của UBND tỉnh ban hành quy định cơ quan, đơn vị thu một số khoản phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định cụ thể một số điều của Luật Đất đai năm 2003, Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 và Nghị định số 84/2007/NĐ-CP ngày 25/5/2007 của Chính phủ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định cụ thể một số điều của Luật Đất đai năm 2003, Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 và Nghị định số 84/2007/NĐ-CP ngày 25/5/2007 của Chính phủ
- Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 23/2007/QĐ-UBND ngày 09/10/2007
- của UBND tỉnh ban hành quy định cơ quan, đơn vị thu một số khoản
- phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 23/2007/QĐ-UBND ngày 09/10/2007 của UBND tỉnh ban hành quy định cơ quan, đơn vị thu một số khoản phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh, như sau: 1. Bổ sung điểm 3.25, khoản 3, phần I, Điều 1 quy định cơ quan, đơn vị thu phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn. Cơ quan, đơn vị...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định cụ thể một số điều của Luật Đất đai năm 2003, Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 và Nghị định số 84/2007/NĐ-CP ngày 25/5/2007 của Chính phủ. (Có quy định chi tiết kèm theo).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định cụ thể một số điều của Luật Đất đai năm 2003, Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 và Nghị định số 84/2007/NĐ-CP ngày 25/5/2007 của Chính phủ.
- (Có quy định chi tiết kèm theo).
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 23/2007/QĐ-UBND ngày 09/10/2007 của UBND tỉnh ban hành quy định cơ quan, đơn vị thu một số khoản phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh, như...
- 1. Bổ sung điểm 3.25, khoản 3, phần I, Điều 1 quy định cơ quan, đơn vị thu phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn.
- Cơ quan, đơn vị thu phí: Sở Tài nguyên và Môi trường; Chi cục bảo vệ môi trường; các cơ quan, đơn vị được cấp có thẩm quyền giao thu phí theo quy định.
Left
Điều 2.
Điều 2. Các quy định về đối tượng nộp phí; đối tượng miễn nộp phí; mức thu phí; quản lý và sử dụng theo quy định tại Nghị quyết số 205/2008/NQ-HĐND ngày 09/4/2008 của HĐND tỉnh khoá XII, kỳ họp chuyên đề lần thứ 3 về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 151/2007/NQ-HĐND ngày 10/8/2007 và bãi bỏ mục 2, phần II Nghị quyết số 71/2003/NQ-HĐ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số: 32/2006/QĐ-UBND ngày 08/5/2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc ban hành quy định mức giao đất ở mới để tự xây dựng nhà ở; hạn mức công nhận đất ở trong trường hợp thửa đất có vườn, ao; hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc cho hộ gia đình, cá nhân.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số: 32/2006/QĐ-UBND ngày 08/5/2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc ban hành quy định mức giao đất ở mới để tự xây dựng nhà ở
- hạn mức công nhận đất ở trong trường hợp thửa đất có vườn, ao
- hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc cho hộ gia đình, cá nhân.
- Điều 2. Các quy định về đối tượng nộp phí
- đối tượng miễn nộp phí
- quản lý và sử dụng theo quy định tại Nghị quyết số 205/2008/NQ-HĐND ngày 09/4/2008 của HĐND tỉnh khoá XII, kỳ họp chuyên đề lần thứ 3 về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 151/2007/NQ-HĐND ngày 10...
Left
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp; Giám đốc: Công an tỉnh, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các ngành liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau mười (10) ngày kể từ ngày ký./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Hoàng Chí Thức QUY ĐỊNH Cụ thể...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chủ tịch UBND các huyện, thị xã
- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
- Hoàng Chí Thức
- Giám đốc Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp
- Giám đốc: Công an tỉnh, Kho bạc Nhà nước tỉnh
- Cục trưởng Cục thuế tỉnh
- Left: Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh Right: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành
- Left: Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các ngành liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau mười (10) ngày kể từ ngày ký./.
Unmatched right-side sections