Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định cước vận tải hàng hóa bằng phương tiện ô tô áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

Open section

Tiêu đề

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH MỨC HỖ TRỢ ĐỐI VỚI CÁC CƠ SỞ CUNG ỨNG DỊCH VỤ NGOÀI CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • VỀ VIỆC QUY ĐỊNH MỨC HỖ TRỢ ĐỐI VỚI CÁC CƠ SỞ CUNG ỨNG DỊCH VỤ NGOÀI CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN
Removed / left-side focus
  • Quy định cước vận tải hàng hóa bằng phương tiện ô tô áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu đơn giá cước vận tải hàng hoá bằng phương tiện ô tô áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình. Mức cước quy định trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức hỗ trợ cho các cơ sở cung ứng dịch vụ ngoài công lập trên địa bàn tỉnh Bình Thuận thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi, hỗ trợ theo quy định tại Điều 1 Nghị định số 53/2006/NĐ-CP của Chính phủ và khoản 1, mục I Thông tư số 91/2006/TT-BTC của Bộ Tài chính như sau: 1. Hỗ trợ cho thuê, xây dựng cơ sở vật chất: a) Hỗ trợ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định mức hỗ trợ cho các cơ sở cung ứng dịch vụ ngoài công lập trên địa bàn tỉnh Bình Thuận thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi, hỗ trợ theo quy định tại Điều 1 Nghị định số 53/2006/NĐ-CP của Chín...
  • 1. Hỗ trợ cho thuê, xây dựng cơ sở vật chất:
  • a) Hỗ trợ về đơn giá cho thuê nhà, cơ sở hạ tầng:
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu đơn giá cước vận tải hàng hoá bằng phương tiện ô tô áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
  • Mức cước quy định trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Biểu cước quy định tại điều 1 Quyết định này được áp dụng để: 1. Xác định cước tối đa vận chuyển thanh toán từ nguồn vốn ngân sách Nhà nước áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình, bao gồm cả vận chuyển từ địa phương khác phục vụ nhu cầu trên địa bàn tỉnh Quảng Bình. Trường hợp thực hiện cơ chế đấu thầu đối với cước vận chuyển hàn...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Xác định mức hỗ trợ cụ thể cho từng dự án Căn cứ vào quy mô, tính chất quan trọng của từng dự án và khả năng đáp ứng nhu cầu chi hỗ trợ của ngân sách tỉnh; theo đề nghị các ngành, UBND các huyện, thị xã, thành phố, UBND tỉnh sẽ quyết định mức hỗ trợ cụ thể cho từng dự án đối với các khoản hỗ trợ cho các cơ sở cung ứng dịch vụ n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Xác định mức hỗ trợ cụ thể cho từng dự án
  • Căn cứ vào quy mô, tính chất quan trọng của từng dự án và khả năng đáp ứng nhu cầu chi hỗ trợ của ngân sách tỉnh
  • theo đề nghị các ngành, UBND các huyện, thị xã, thành phố, UBND tỉnh sẽ quyết định mức hỗ trợ cụ thể cho từng dự án đối với các khoản hỗ trợ cho các cơ sở cung ứng dịch vụ ngoài công lập quy định t...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Biểu cước quy định tại điều 1 Quyết định này được áp dụng để:
  • Xác định cước tối đa vận chuyển thanh toán từ nguồn vốn ngân sách Nhà nước áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình, bao gồm cả vận chuyển từ địa phương khác phục vụ nhu cầu trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
  • Trường hợp thực hiện cơ chế đấu thầu đối với cước vận chuyển hàng hoá thì áp dụng theo mức cước trúng thầu nhưng không được cao hơn mức cước đã quy định tại biểu cước trên.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các trường hợp được tăng, giảm cước so với mức cước cơ bản được quy định tại điều 1 như sau: 1. Cước vận chuyển hàng hoá trên một số tuyến đường khó khăn, vùng cao của các huyện miền núi, phải sử dụng phương tiện 3 cầu chạy bằng xăng, dầu được cộng thêm 30% mức cước của đường loại 6. 2. Cước vận chuyển hàng hoá bằng phương tiện...

Open section

Điều 3.

Điều 3. 1. Phân công nhiệm vụ các ngành: a) Giao các Sở chuyên ngành (Sở Giáo dục và Đào tạo, Sở Y tế, Sở Văn hóa - Thông tin, Sở Thể dục thể thao, Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Ủy ban Dân số Gia đình và Trẻ em) theo chức năng, nhiệm vụ phân công tham mưu UBND tỉnh ban hành...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Phân công nhiệm vụ các ngành:
  • a) Giao các Sở chuyên ngành (Sở Giáo dục và Đào tạo, Sở Y tế, Sở Văn hóa
  • Thông tin, Sở Thể dục thể thao, Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Lao động
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các trường hợp được tăng, giảm cước so với mức cước cơ bản được quy định tại điều 1 như sau:
  • 1. Cước vận chuyển hàng hoá trên một số tuyến đường khó khăn, vùng cao của các huyện miền núi, phải sử dụng phương tiện 3 cầu chạy bằng xăng, dầu được cộng thêm 30% mức cước của đường loại 6.
  • 2. Cước vận chuyển hàng hoá bằng phương tiện có trọng tải từ 3 tấn trở xuống (trừ xe công nông và các loại xe tương tự) được cộng thêm 30% mức cước cơ bản.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Một số quy định về trọng lượng hàng hoá tính cước, hàng hoá vận chuyển bằng ô tô, khoảng cách tính cước, loại đường tính cước. 1. Trọng lượng hàng hoá tính cước: Là trọng lượng hàng hoá thực tế vận chuyển kể cả bao bì (trừ trọng lượng vật liệu kê, chèn lót, chằng buộc). Đơn vị tính cước là Tấn (T). 2. Quy định về hàng hoá vận c...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế; thủ trưởng các cơ quan chuyên môn, cơ quan thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ quyết định...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế
  • thủ trưởng các cơ quan chuyên môn, cơ quan thuộc UBND tỉnh
  • Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Một số quy định về trọng lượng hàng hoá tính cước, hàng hoá vận chuyển bằng ô tô, khoảng cách tính cước, loại đường tính cước.
  • 1. Trọng lượng hàng hoá tính cước: Là trọng lượng hàng hoá thực tế vận chuyển kể cả bao bì (trừ trọng lượng vật liệu kê, chèn lót, chằng buộc). Đơn vị tính cước là Tấn (T).
  • 2. Quy định về hàng hoá vận chuyển bằng ô tô như sau:
left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Đối với khối lượng hàng hoá đã ký hợp đồng vận chuyển trước ngày quyết định này có hiệu lực nhưng chưa thực hiện thì áp dụng mức cước quy định tại Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoạch & Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Giao thông Vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công nghiệp, Giám đốc Kho bạc nhà nước, Thủ trưởng các sở ban ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.