Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định tạm thời về công tác đầu tư xây dựng, quản lý khai thác công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
07/2007/QĐ-UBND
Right document
Về việc Ban hành Quy định tỷ lệ hưởng lợi của hộ gia đình, cá nhân được giao, nhận khoán rừng và đất lâm nghiệp
16/2004/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định tạm thời về công tác đầu tư xây dựng, quản lý khai thác công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tạm thời về công tác đầu tư xây dựng, quản lý khai thác công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Nông nghiệp và PTNT, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên - Môi trường; Giám đốc Trung tâm Nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định này áp dụng cho công tác đầu tư xây dựng, quản lý khai thác công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn trên địa bàn tỉnh Quảng Bình đối với các công trình có nguồn vốn từ ngân sách Nhà nước hoặc vốn tài trợ của các tổ chức quốc tế, vốn đóng góp của nhân dân.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn được xây dựng từ nhiều nguồn vốn của các thành phần kinh tế, tổ chức, cá nhân, trên cơ sở đã được quy hoạch và tuân theo quy định hiện hành về quản lý đầu tư xây dựng cơ bản.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn là công trình hạ tầng kỹ thuật khai thác nước phục vụ sinh hoạt cho nhân dân vùng nông thôn. 1. Công trình cấp nước tập trung a. Hệ thống dẫn nước tự chảy (công trình thu nước đầu nguồn, hệ thống xử lý, bể chứa, hệ thống đường ống vận chuyển và phân phối nước, trụ vòi sử dụng...). b. Hệ t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Khuyến khích, tạo điều kiện thuận lợi cho tất cả các thành phần kinh tế, tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước đầu tư vốn, công sức để xây dựng và quản lý khai thác sử dụng các công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn, nhất là các xã vùng sâu, vùng xa, vùng kinh tế mới và vùng đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn được xem xét và quyết định đầu tư xây dựng, khi có sự tham gia của cộng đồng về vị trí, nguồn nước, loại hình, quy mô công trình và mức đóng góp kinh phí theo quy định tại Điều 8, Chương này.
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Hộ gia đình được giao rừng sản xuất là rừng trồng bằng vốn ngân sách Nhà nước để tự đầu tư bảo vệ. (Cụ thể hoá khoản 2, điều 8 Quyết định 178/2001/QĐ-TTg). Giá trị gỗ khai thác sau khi nộp thuế được phân chia cho mỗi năm được giao rừng như sau: 1/ Lâm phần khu vực I: - Hộ gia đình được hưởng 2,5%/năm. - Phần còn lại nộp ngân sá...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.
- Công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn được xem xét và quyết định đầu tư xây dựng, khi có sự tham gia của cộng đồng về vị trí, nguồn nước, loại hình, quy mô công trình và mức đóng góp kinh phí the...
- Điều 8. Hộ gia đình được giao rừng sản xuất là rừng trồng bằng vốn ngân sách Nhà nước để tự đầu tư bảo vệ.
- (Cụ thể hoá khoản 2, điều 8 Quyết định 178/2001/QĐ-TTg).
- Giá trị gỗ khai thác sau khi nộp thuế được phân chia cho mỗi năm được giao rừng như sau:
- Công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn được xem xét và quyết định đầu tư xây dựng, khi có sự tham gia của cộng đồng về vị trí, nguồn nước, loại hình, quy mô công trình và mức đóng góp kinh phí the...
Điều 8. Hộ gia đình được giao rừng sản xuất là rừng trồng bằng vốn ngân sách Nhà nước để tự đầu tư bảo vệ. (Cụ thể hoá khoản 2, điều 8 Quyết định 178/2001/QĐ-TTg). Giá trị gỗ khai thác sau khi nộp thuế được phân chia...
Left
Điều 6.
Điều 6. Quá trình đầu tư xây dựng thực hiện trên cơ sở quy hoạch, kế hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt; tuân thủ theo Luật xây dựng, Luật Đấu thầu và các quy định khác của Pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của chính quyền địa phương, Trung tâm nước sinh hoạt và VSMT nông thôn, và người hưởng lợi trong công tác quản lý đầu tư xây dựng công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn. 1. Uỷ ban nhân dân cấp huyện: Tổng hợp kế hoạch đầu tư xây dựng công trình cấp nước trên cơ sở quy hoạch đã được phê duyệt; tổ chức kiểm tra, giám...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Nguồn vốn đầu tư 1. Đối với nguồn vốn ngân sách Nhà nước, vốn tài trợ của các tổ chức quốc tế Vốn ngân sách Nhà nước (bao gồm: vốn Chương trình mục tiêu Quốc gia, ngân sách khác): đầu tư xây dựng cụm công trình đầu mối, hệ thống đường ống chính và ống nhánh đến các cụm dân cư. Đối với các công trình ở vùng dân tộc, vùng miền nú...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 : Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp & PTNT, Giám đốc Sở Tài chính, Chi cục trưởng Chi cục Phát triển lâm nghiệp, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Giám đốc các Lâm trường, Trưởng ban các Ban quản lý rừng, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có h...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 3` in the comparison document.
- Điều 8. Nguồn vốn đầu tư
- 1. Đối với nguồn vốn ngân sách Nhà nước, vốn tài trợ của các tổ chức quốc tế
- Vốn ngân sách Nhà nước (bao gồm:
- Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp & PTNT, Giám đốc Sở Tài chính, Chi cục trưởng Chi cục Phát triển lâm nghiệp, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Giám đốc các Lâm trường...
- Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
- Điều 8. Nguồn vốn đầu tư
- 1. Đối với nguồn vốn ngân sách Nhà nước, vốn tài trợ của các tổ chức quốc tế
- Vốn ngân sách Nhà nước (bao gồm:
Điều 3 : Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp & PTNT, Giám đốc Sở Tài chính, Chi cục trưởng Chi cục Phát triển lâm nghiệp, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Giám đốc các Lâm trường, Trưởng ba...
Left
Điều 9.
Điều 9. Phân cấp quản lý đầu tư 1. Đối với nguồn vốn ngân sách Nhà nước: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định chủ đầu tư. 2. Đối với nguồn vốn do các nhà đầu tư, tổ chức kinh tế, xã hội, đơn vị, cá nhân tự tổ chức thực hiện theo quy định về quản lý đầu tư xây dựng hiện hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III QUẢN LÝ KHAI THÁC CÔNG TRÌNH CẤP NƯỚC SINH HOẠT NÔNG THÔN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách Nhà nước khi xây dựng xong bàn giao cho chính quyền địa phương hoặc các đơn vị, tổ chức, cá nhân có khả năng hoặc cộng đồng người hưởng lợi tổ chức quản lý khai thác sử dụng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Uỷ ban nhân dân cấp huyện quyết định thành lập các đơn vị, tổ chức, cá nhân quản lý khai thác công trình cấp nước sinh hoạt liên xã. Uỷ ban nhân dân cấp xã quyết định thành lập các đơn vị, tổ chức, cá nhân quản lý khai thác công trình cấp nước sinh hoạt trên địa bàn xã. Các đơn vị, tổ chức được giao quản lý khai thác công trìn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Nhiệm vụ, quyền hạn của tổ chức, cá nhân quản lý vận hành, khai thác công trình cấp nước sinh hoạt. 1. Quản lý vận hành, khai thác công trình đảm bảo phục vụ nhu cầu nước sinh hoạt cho nhân dân khu vực hưởng lợi theo năng lực, nhiệm vụ của từng công trình. 2. Theo dõi, kiểm tra, ghi chép nhật ký quản lý công trình, kịp thời ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Việc ban hành đơn giá nước sinh hoạt nông thôn do cơ quan chuyên môn của huyện, xã lập phương án trình Hội đồng nhân dân cùng cấp quyết định. Các tổ chức và cá nhân quản lý khai thác công trình căn cứ vào đơn giá nước đã được ban hành để quy định mức thu cụ thể cho từng công trình. Nguyên tắc là đảm bảo đủ trang trải các khoản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Chi phí sửa chữa lớn, nâng cấp, mở rộng, khắc phục hậu quả thiên tai, địch hoạ hoặc các nguyên nhân khách quan khác do cơ quan quyết định đầu tư xây dựng công trình xem xét quyết định. Chi phí sửa chữa nhỏ do tổ chức, cá nhân quản lý vận hành tự cân đối trong nguồn thu.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Các tổ chức, cá nhân quản lý khai thác công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn căn cứ vào quy định của pháp luật, hồ sơ thiết kế kỹ thuật và đặc điểm của từng hệ công trình để lập phương án bảo vệ công trình và bảo vệ nguồn nước trình ủy ban nhân dân cấp huyện phê duyệt. 1. Chính quyền địa phương cấp xã nơi có công trình cấp n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Sở Nông nghiệp và PTNT; Sở Kế hoạch và Đầu tư; Sở Tài nguyên và Môi trường và các sở, ngành có liên quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước theo nhiệm vụ được giao; tham mưu giúp UBND tỉnh thực hiện quản lý về nước sinh hoạt nông thôn, xây dựng và chỉ đạo các ngành, địa phương thực hiện quy hoạch, kế hoạch, kỹ thuật, quản lý...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trung tâm nước sinh hoạt và VSMT nông thôn 1.Thực hiện chức năng nhiệm vụ theo quy định, là đơn vị đầu mối tiếp nhận các nguồn tài trợ từ các tổ chức trong và ngoài nước liên quan đến chương trình nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn đề xuất lồng ghép các nguồn vốn khác thực hiện xây dựng công trình, lập kế hoạch xây...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Uỷ ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm thực hiện chức năng quản lý Nhà nước đối với chương trình nước sinh hoạt nông thôn ở địa phương, bố trí cán bộ có năng lực để theo dõi chương trình nước sinh hoạt của địa phương, chỉ đạo Uỷ ban nhân dân cấp xã thực hiện việc quản lý, vận hành, khai thác, bảo vệ, duy tu bảo dưỡng công tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Uỷ ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm kiểm tra, giám sát, đánh giá tình hình quản lý sử dụng và cấp nước sạch nông thôn trên địa bàn, hàng quý hàng năm báo cáo về UBND cấp huyện; Ban chỉ đạo cung cấp nước sạch và VSMT của tỉnh. Chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh về quá trình triển khai thực hiện các công trình được giao làm chủ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Mọi tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước có hoạt động liên quan đến chương trình cấp nước sinh hoạt nông thôn trên địa bàn tỉnh Quảng Bình phải tuân thủ theo đúng pháp luật và Quy định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT chủ trì phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài nguyên và Môi trường và các sở, ban, ngành liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quy định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections