Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 22
Explicit citation matches 2
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 32

Cross-check map

1 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
20 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet công cộng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

Open section

Tiêu đề

Về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy định về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet công cộng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình Right: Về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet công cộng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.

Open section

Điều 1.

Điều 1. 1. Nghị định này điều chỉnh việc quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet tại Việt Nam. Mọi tổ chức, cá nhân trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài hoạt động trong lĩnh vực Internet tại Việt Nam đều phải tuân theo Nghị định này. 2. Trong trường hợp các điều ước quốc tế liên quan đến Internet mà Việt Nam ký kết hoặc tham g...

Open section

The right-side section adds 2 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • tổ chức, cá nhân nước ngoài hoạt động trong lĩnh vực Internet tại Việt Nam đều phải tuân theo Nghị định này.
  • 2. Trong trường hợp các điều ước quốc tế liên quan đến Internet mà Việt Nam ký kết hoặc tham gia có quy định khác với Nghị định này thì áp dụng quy định của điều ước quốc tế.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet công cộng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình. Right: 1. Nghị định này điều chỉnh việc quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet tại Việt Nam. Mọi tổ chức, cá nhân trong nước
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. 1. Internet là một hệ thống thông tin được kết nối với nhau bởi giao thức truyền thông Internet (IP) và sử dụng một hệ thống địa chỉ thống nhất trên phạm vi toàn cầu để cung cấp các dịch vụ và ứng dụng khác nhau cho người sử dụng. 2. Ở Việt Nam, Internet là một bộ phận quan trọng thuộc cơ sở hạ tầng thông tin quốc gia, được bảo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Internet là một hệ thống thông tin được kết nối với nhau bởi giao thức truyền thông Internet (IP) và sử dụng một hệ thống địa chỉ thống nhất trên phạm vi toàn cầu để cung cấp các dịch vụ và ứng dụn...
  • Ở Việt Nam, Internet là một bộ phận quan trọng thuộc cơ sở hạ tầng thông tin quốc gia, được bảo vệ theo pháp luật Việt Nam, không ai được xâm phạm.
  • Bảo đảm an toàn, an ninh cho các hệ thống thiết bị và thông tin trên Internet là trách nhiệm của các cơ quan nhà nước, mọi tổ chức và cá nhân.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Bưu chính, Viễn thông; Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet; các đại lý Internet, người sử dụng dịch vụ Internet công cộng trên địa bàn tỉnh và các tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Việc phát triển Internet ở Việt Nam được thực hiện theo các nguyên tắc: 1. Năng lực quản lý phải theo kịp với yêu cầu phát triển, đồng thời phải có biện pháp đồng bộ để ngăn chặn những hành vi lợi dụng Internet gây ảnh hưởng đến an ninh quốc gia và vi phạm đạo đức, thuần phong mỹ tục. 2. Phát triển Internet với đầy đủ các dịch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Việc phát triển Internet ở Việt Nam được thực hiện theo các nguyên tắc:
  • 1. Năng lực quản lý phải theo kịp với yêu cầu phát triển, đồng thời phải có biện pháp đồng bộ để ngăn chặn những hành vi lợi dụng Internet gây ảnh hưởng đến an ninh quốc gia và vi phạm đạo đức, thu...
  • 2. Phát triển Internet với đầy đủ các dịch vụ có chất lượng cao và giá cước hợp lý nhằm đáp ứng yêu cầu phục vụ sự nghiệp công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Bưu chính, Viễn thông
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh Quy định này áp dụng cho các hoạt động kinh doanh đại lý Internet tại tỉnh Quảng Bình. Các đối tượng chịu sự điều chỉnh của Quy định này bao gồm doanh nghiệp tham gia hoạt động cung cấp dịch vụ Internet, đại lý Internet và người sử dụng dịch vụ Internet tại đại lý.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Việc mã hoá và giải mã thông tin trên Internet phải tuân thủ các quy định của pháp luật về cơ yếu.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Việc mã hoá và giải mã thông tin trên Internet phải tuân thủ các quy định của pháp luật về cơ yếu.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh
  • Quy định này áp dụng cho các hoạt động kinh doanh đại lý Internet tại tỉnh Quảng Bình.
  • Các đối tượng chịu sự điều chỉnh của Quy định này bao gồm doanh nghiệp tham gia hoạt động cung cấp dịch vụ Internet, đại lý Internet và người sử dụng dịch vụ Internet tại đại lý.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích các từ ngữ 1. Internet là hệ thống thông tin được kết nối với nhau bởi giao thức truyền thông Internet (IP) và sử dụng một hệ thống địa chỉ thống nhất trên phạm vi toàn cầu để cung cấp các dịch vụ và ứng dụng khác nhau cho người sử dụng. 2. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet bao gồm: a) Doanh nghiệp cung cấp dịch...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Dịch vụ Internet bao gồm dịch vụ truy nhập Internet, dịch vụ kết nối Internet và dịch vụ ứng dụng Internet. 1. Dịch vụ truy nhập Internet là dịch vụ cung cấp cho người sử dụng khả năng truy nhập đến Internet. 2. Dịch vụ kết nối Internet là dịch vụ cung cấp cho các đơn vị, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet khả năng kết nối...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Dịch vụ thông tin Internet là một loại hình dịch vụ ứng dụng Internet bao gồm dịch vụ phát hành báo chí (báo nói, báo hình, báo điện tử), phát hành xuất bản phẩm trên Internet và dịch vụ cung cấp c...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giải thích các từ ngữ
  • Internet là hệ thống thông tin được kết nối với nhau bởi giao thức truyền thông Internet (IP) và sử dụng một hệ thống địa chỉ thống nhất trên phạm vi toàn cầu để cung cấp các dịch vụ và ứng dụng kh...
  • 2. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet bao gồm:
Rewritten clauses
  • Left: c) Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ ứng dụng Internet (OSP) là doanh nghiệp sử dụng Internet để cung cấp các dịch vụ ứng dụng Internet cho người sử dụng. Right: Dịch vụ ứng dụng Internet là dịch vụ sử dụng Internet để cung cấp cho người sử dụng các ứng dụng hoặc dịch vụ bao gồm:
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nghiêm cấm các hành vi sau đây 1. Lưu giữ trên máy tính kết nối Internet tin, tài liệu, số liệu thuộc bí mật Nhà nước, bí mật quân sự, an ninh, kinh tế, đối ngoại và những bí mật khác do pháp luật nước Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam qui định. 2. Lợi dụng Internet để chống lại nhà nước Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam, gây...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet bao gồm: 1. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ truy nhập Internet (ISP) là doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế, được Tổng cục Bưu điện cấp giấy phép cung cấp dịch vụ truy nhập Internet. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ truy nhập Internet phải tuân theo các quy định của Nghị định này và các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet bao gồm:
  • Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ truy nhập Internet (ISP) là doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế, được Tổng cục Bưu điện cấp giấy phép cung cấp dịch vụ truy nhập Internet.
  • Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ truy nhập Internet phải tuân theo các quy định của Nghị định này và các quy định về quản lý dịch vụ truy nhập Internet do Tổng cục Bưu điện ban hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nghiêm cấm các hành vi sau đây
  • 1. Lưu giữ trên máy tính kết nối Internet tin, tài liệu, số liệu thuộc bí mật Nhà nước, bí mật quân sự, an ninh, kinh tế, đối ngoại và những bí mật khác do pháp luật nước Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa...
  • 2. Lợi dụng Internet để chống lại nhà nước Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam, gây rối loạn an ninh trật tự, xâm hại đến lợi ích của các cơ quan, tổ chức, cá nhân
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH VỀ CUNG CẤP, SỬ DỤNG DỊCH VỤ INTERNET CÔNG CỘNG

Open section

Chương II

Chương II THIẾT LẬP HỆ THỐNG THIẾT BỊ, CUNG CẤP VÀ SỬ DỤNG DỊCH VỤ INTERNET

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH VỀ CUNG CẤP, SỬ DỤNG DỊCH VỤ INTERNET CÔNG CỘNG Right: THIẾT LẬP HỆ THỐNG THIẾT BỊ, CUNG CẤP VÀ SỬ DỤNG DỊCH VỤ INTERNET
explicit-citation Similarity 0.77 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện kinh doanh đại lý Internet công cộng Các tổ chức, cá nhân có nhu cầu kinh doanh đại lý Internet phải cam kết đảm bảo thực hiện các điều kiện, trình tự quy định tại Mục II Thông tư liên tịch số 02/2005/TTLT-BCVT-VHTT-CA-KHĐT ngày 14 tháng 7 năm 2005 của Liên Bộ Bưu chính, Viễn thông, Văn hóa - Thông tin, Công an, Kế ho...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Nghiêm cấm các hành vi sau đây: 1. Gây rối, phá hoại hệ thống thiết bị và cản trở việc cung cấp, sử dụng các dịch vụ Internet. 2. Đánh cắp và sử dụng trái phép mật khẩu, khoá mật mã và thông tin riêng trên Internet của các tổ chức, cá nhân. 3. Lợi dụng Internet để chống lại nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam; gây rối...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Nghiêm cấm các hành vi sau đây:
  • 1. Gây rối, phá hoại hệ thống thiết bị và cản trở việc cung cấp, sử dụng các dịch vụ Internet.
  • 2. Đánh cắp và sử dụng trái phép mật khẩu, khoá mật mã và thông tin riêng trên Internet của các tổ chức, cá nhân.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Điều kiện kinh doanh đại lý Internet công cộng
  • Các tổ chức, cá nhân có nhu cầu kinh doanh đại lý Internet phải cam kết đảm bảo thực hiện các điều kiện, trình tự quy định tại Mục II Thông tư liên tịch số 02/2005/TTLT-BCVT-VHTT-CA-KHĐT ngày 14 th...
  • Thông tin, Công an, Kế hoạch và Đầu tư về quản lý đại lý Internet (sau đây gọi là Thông tư liên tịch số 02/2005/TTLT-BCVT-VHTT-CA-KHĐT), cụ thể:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Quyền và nghĩa vụ của đại lý Internet công cộng Đại lý Internet có trách nhiệm thực hiện đầy đủ các quyền và nghĩa vụ được quy định tại Mục III Thông tư liên tịch số 02/2005/TTLT-BCVT-VHTT-CA-KHĐT, cụ thể: 1. Được phép kinh doanh tại địa điểm kinh doanh của đại lý Internet từ 6 giờ đến 24 giờ hàng ngày. 2. Hướng dẫn và kiểm tra...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Có chính sách khuyến khích tăng cường đưa thông tin tiếng Việt, đặc biệt là thông tin về đường lối, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước lên Internet. Tạo điều kiện thuận lợi cho các tổ chức, cá nhân thông qua Internet giới thiệu về sản phẩm, dịch vụ của mình.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Có chính sách khuyến khích tăng cường đưa thông tin tiếng Việt, đặc biệt là thông tin về đường lối, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước lên Internet.
  • Tạo điều kiện thuận lợi cho các tổ chức, cá nhân thông qua Internet giới thiệu về sản phẩm, dịch vụ của mình.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Quyền và nghĩa vụ của đại lý Internet công cộng
  • Đại lý Internet có trách nhiệm thực hiện đầy đủ các quyền và nghĩa vụ được quy định tại Mục III Thông tư liên tịch số 02/2005/TTLT-BCVT-VHTT-CA-KHĐT, cụ thể:
  • 1. Được phép kinh doanh tại địa điểm kinh doanh của đại lý Internet từ 6 giờ đến 24 giờ hàng ngày.
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Q uyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet Các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet có trách nhiệm thực hiện đầy đủ các quyền và nghĩa vụ được quy định tại Mục IV Thông tư liên tịch số 02/2005/TTLT-BCVT-VHTT-CA-KHĐT, cụ thể: 1. Ký hợp đồng đại lý Internet với các tổ chức, cá nhân đã đáp ứng các điều kiện tạ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Ưu tiên bố trí vốn đầu tư và có cơ chế hỗ trợ tài chính đối với việc cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet cho các cơ quan, tổ chức nghiên cứu khoa học, giáo dục, đào tạo, y tế, phát triển công nghiệp phần mềm và các cơ quan Đảng, Nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ưu tiên bố trí vốn đầu tư và có cơ chế hỗ trợ tài chính đối với việc cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet cho các cơ quan, tổ chức nghiên cứu khoa học, giáo dục, đào tạo, y tế, phát triển công nghi...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Q uyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet
  • Các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet có trách nhiệm thực hiện đầy đủ các quyền và nghĩa vụ được quy định tại Mục IV Thông tư liên tịch số 02/2005/TTLT-BCVT-VHTT-CA-KHĐT, cụ thể:
  • 1. Ký hợp đồng đại lý Internet với các tổ chức, cá nhân đã đáp ứng các điều kiện tại Điểm 1, 2, 3 Điều 4 và cung cấp dịch vụ truy nhập Internet, dịch vụ ứng dụng Internet cho đại lý đã ký hợp đồng...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7

Điều 7 . Q uyền và nghĩa vụ của người sử dụng dịch vụ Internet công cộng Người sử dụng dịch vụ tại đại lý Internet có trách nhiệm thực hiện đầy đủ các quyền và nghĩa vụ được quy định tại Mục V Thông tư liên tịch số 02/2005/TTLT-BCVT-VHTT-CA-KHĐT, cụ thể: 1. Người sử dụng dịch vụ Internet được lựa chọn đại lý Internet để sử dụng dịch vụ...

Open section

Điều 7.

Điều 7. 1. Các cơ quan quản lý nhà nước, các đơn vị, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet có trách nhiệm tăng cường công tác tuyên truyền, giáo dục, hướng dẫn người sử dụng dịch vụ Internet trong việc khai thác, sử dụng các thông tin trên Internet theo đúng pháp luật, đồng thời ngăn chặn các hành vi bị cấm tại Điều 11 của Nghị định n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các cơ quan quản lý nhà nước, các đơn vị, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet có trách nhiệm tăng cường công tác tuyên truyền, giáo dục, hướng dẫn người sử dụng dịch vụ Internet trong việc khai...
  • 2. Các tổ chức, cá nhân sử dụng Internet có trách nhiệm tuân thủ pháp luật về Internet để khai thác, sử dụng Internet một cách có hiệu quả và lành mạnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 7 . Q uyền và nghĩa vụ của người sử dụng dịch vụ Internet công cộng
  • Người sử dụng dịch vụ tại đại lý Internet có trách nhiệm thực hiện đầy đủ các quyền và nghĩa vụ được quy định tại Mục V Thông tư liên tịch số 02/2005/TTLT-BCVT-VHTT-CA-KHĐT, cụ thể:
  • 1. Người sử dụng dịch vụ Internet được lựa chọn đại lý Internet để sử dụng dịch vụ truy nhập Internet và các dịch vụ ứng dụng Internet trong viễn thông.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CUNG CẤP, SỬ DỤNG DỊCH VỤ INTERNET CÔNG CỘNG

Open section

Chương III

Chương III QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ INTERNET

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CUNG CẤP, SỬ DỤNG DỊCH VỤ INTERNET CÔNG CỘNG Right: QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ INTERNET
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Sở Bưu chính, Viễn thông 1. Tham mưu giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý Nhà nước đối với hoạt động Internet trên địa bàn; là đầu mối phối hợp giữa các cơ quan chức năng có liên quan trên địa bàn tỉnh trong công tác quản lý Internet công cộng; tiếp nhận, xử lý thông tin báo cáo UBND tỉnh và thông báo các cơ quan liên qua...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Bí mật đối với các thông tin riêng trên Internet của tổ chức, cá nhân được bảo đảm theo quy định của Hiến pháp và pháp luật. Việc kiểm soát thông tin trên Internet phải do cơ quan nhà nước có thẩm quyền tiến hành theo quy định của pháp luật.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bí mật đối với các thông tin riêng trên Internet của tổ chức, cá nhân được bảo đảm theo quy định của Hiến pháp và pháp luật.
  • Việc kiểm soát thông tin trên Internet phải do cơ quan nhà nước có thẩm quyền tiến hành theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Sở Bưu chính, Viễn thông
  • 1. Tham mưu giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý Nhà nước đối với hoạt động Internet trên địa bàn
  • là đầu mối phối hợp giữa các cơ quan chức năng có liên quan trên địa bàn tỉnh trong công tác quản lý Internet công cộng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Sở Văn hóa - Thông tin 1. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan tuyên truyền rộng rãi trên báo chí, các phương tiện thông tin đại chúng về khai thác, sử dụng dịch vụ Internet theo đúng các quy định của Nhà nước và hạn chế các sai phạm trong hoạt động của đại lý Internet công cộng. 2. Tham gia các đoàn liên ngành thực h...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Không ai được ngăn cản quyền sử dụng hợp pháp các dịch vụ Internet. Đơn vị, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet có quyền từ chối cung cấp dịch vụ, nếu tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ vi phạm pháp luật về Internet.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Không ai được ngăn cản quyền sử dụng hợp pháp các dịch vụ Internet.
  • Đơn vị, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet có quyền từ chối cung cấp dịch vụ, nếu tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ vi phạm pháp luật về Internet.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Sở Văn hóa - Thông tin
  • Chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan tuyên truyền rộng rãi trên báo chí, các phương tiện thông tin đại chúng về khai thác, sử dụng dịch vụ Internet theo đúng các quy định của Nhà nước và...
  • 2. Tham gia các đoàn liên ngành thực hiện thanh tra, kiểm tra, xử lý vi phạm trong hoạt động kinh doanh, cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet công cộng theo quy định.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Công an tỉnh 1. Chỉ đạo các đơn vị nghiệp vụ, Công an các huyện, thành phố tổ chức, triển khai công tác bảo đảm an toàn, an ninh và phòng chống tội phạm trong hoạt động Internet. 2. Phối hợp với Thanh tra Sở Bưu chính, Viễn thông, Sở Văn hoá - Thông tin tiến hành thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm trong hoạt động Internet cô...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Đơn vị cung cấp dịch vụ thông tin Internet (ICP) là cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp được Bộ Văn hóa - Thông tin cấp giấy phép cung cấp dịch vụ thông tin Internet. Các đơn vị cung cấp dịch vụ thông tin Internet phải tuân theo các quy định của Nghị định này và các quy định về phát hành báo chí, phát hành xuất bản phẩm trên Intern...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Đơn vị cung cấp dịch vụ thông tin Internet (ICP) là cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp được Bộ Văn hóa
  • Thông tin cấp giấy phép cung cấp dịch vụ thông tin Internet. Các đơn vị cung cấp dịch vụ thông tin Internet phải tuân theo các quy định của Nghị định này và các quy định về phát hành báo chí, phát...
  • Thông tin ban hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Công an tỉnh
  • 1. Chỉ đạo các đơn vị nghiệp vụ, Công an các huyện, thành phố tổ chức, triển khai công tác bảo đảm an toàn, an ninh và phòng chống tội phạm trong hoạt động Internet.
  • 2. Phối hợp với Thanh tra Sở Bưu chính, Viễn thông, Sở Văn hoá - Thông tin tiến hành thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm trong hoạt động Internet công cộng theo quy định của pháp luật.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Sở Kế hoạch và Đầu tư Thực hiện, hướng dẫn UBND các huyện, thành phố trong việc cấp, thu hồi giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ Internet công cộng theo quy định; phối hợp các ngành, địa phương có liên quan kiểm tra sau đăng ký kinh doanh đối với tổ chức, cá nhân hoạt động, kinh doanh Internet công cộng.

Open section

Điều 15.

Điều 15. Đơn vị cung cấp dịch vụ truy nhập Internet dùng riêng (ISP dùng riêng) là cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp được Tổng cục Bưu điện cấp giấy phép cung cấp dịch vụ truy nhập Internet dùng riêng với các điều kiện sau: 1. Không nhằm mục đích kinh doanh dịch vụ truy nhập Internet. 2. Đối tượng sử dụng dịch vụ Internet là thành viên củ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Đơn vị cung cấp dịch vụ truy nhập Internet dùng riêng (ISP dùng riêng) là cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp được Tổng cục Bưu điện cấp giấy phép cung cấp dịch vụ truy nhập Internet dùng riêng...
  • 1. Không nhằm mục đích kinh doanh dịch vụ truy nhập Internet.
  • Đối tượng sử dụng dịch vụ Internet là thành viên của hai hay nhiều cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp có cùng chung tính chất hoạt động hay mục đích công việc và được liên kết với nhau thông qua điều l...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Sở Kế hoạch và Đầu tư
  • Thực hiện, hướng dẫn UBND các huyện, thành phố trong việc cấp, thu hồi giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ Internet công cộng theo quy định
  • phối hợp các ngành, địa phương có liên quan kiểm tra sau đăng ký kinh doanh đối với tổ chức, cá nhân hoạt động, kinh doanh Internet công cộng.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12.

Điều 12. UBND các huyện, thành phố. 1. Tổ chức thực hiện công tác quản lý Nhà nước về Internet tại địa phương theo thẩm quyền. 2. Hướng dẫn tổ chức, cá nhân thực hiện các quy định về hoạt động kinh doanh Internet công cộng; cấp, thu hồi giấy đăng ký kinh doanh Internet công cộng theo quy định. 3. Chỉ đạo các cơ quan chức năng của UBND...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài muốn cung cấp dịch vụ Internet ở Việt Nam, ngoài việc chấp hành các quy định tại Nghị định này, phải tuân theo các quy định của các điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc tham gia và các quy định của pháp luật về đầu tư nước ngoài tại Việt Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài muốn cung cấp dịch vụ Internet ở Việt Nam, ngoài việc chấp hành các quy định tại Nghị định này, phải tuân theo các quy định của các điều ước quốc tế mà Việ...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. UBND các huyện, thành phố.
  • 1. Tổ chức thực hiện công tác quản lý Nhà nước về Internet tại địa phương theo thẩm quyền.
  • 2. Hướng dẫn tổ chức, cá nhân thực hiện các quy định về hoạt động kinh doanh Internet công cộng; cấp, thu hồi giấy đăng ký kinh doanh Internet công cộng theo quy định.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm 1. Việc thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm được thực hiện theo quy định tại Mục VI Thông tư liên tịch số 02/2005/TTLT-BCVT-VHTT-CA-KHĐT. 2. Đại lý Internet công cộng vi phạm các quy định về quản lý Internet, tùy theo tính chất, mức độ sẽ bị xử lý theo các hình thức sau: a) Bị xử phạt vi p...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Căn cứ vào chiến lược, quy hoạch phát triển Internet tại Việt Nam, Tổng cục Bưu điện quy định thủ tục, điều kiện cấp phép cung cấp dịch vụ truy nhập và dịch vụ kết nối Internet; Bộ Văn hoá - Thông tin quy định thủ tục, điều kiện cấp phép cung cấp dịch vụ thông tin Internet; các Bộ, ngành theo lĩnh vực quản lý nhà nước chuyên n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Căn cứ vào chiến lược, quy hoạch phát triển Internet tại Việt Nam, Tổng cục Bưu điện quy định thủ tục, điều kiện cấp phép cung cấp dịch vụ truy nhập và dịch vụ kết nối Internet
  • Thông tin quy định thủ tục, điều kiện cấp phép cung cấp dịch vụ thông tin Internet
  • các Bộ, ngành theo lĩnh vực quản lý nhà nước chuyên ngành quy định điều kiện cung cấp các dịch vụ ứng dụng Internet khác.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm
  • 1. Việc thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm được thực hiện theo quy định tại Mục VI Thông tư liên tịch số 02/2005/TTLT-BCVT-VHTT-CA-KHĐT.
  • 2. Đại lý Internet công cộng vi phạm các quy định về quản lý Internet, tùy theo tính chất, mức độ sẽ bị xử lý theo các hình thức sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương IV

Chương IV KHIẾU NẠI, THANH TRA, KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • KHIẾU NẠI, THANH TRA, KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Sở Bưu chính, Viễn thông, Sở Văn hoá - Thông tin, Công an tỉnh và Sở Kế hoạch và Đầu tư trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình hướng dẫn các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan thực hiện các nội dung của Quy định này. Sở Bưu chính, Viễn thông chủ trì phối hợp với các sở, ban, ngành có liên quan, UBND các huyện, thành ph...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Sau khi được phép cung cấp dịch vụ Internet theo quy định của pháp luật, các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet: 1. Được thiết lập hệ thống thiết bị tại cơ sở và các điểm phục vụ công cộng của mình để cung cấp đầy đủ tất cả các dịch vụ Internet cho người sử dụng dịch vụ ở Việt Nam và ở nước ngoài theo đúng giấy phép hoặc c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Sau khi được phép cung cấp dịch vụ Internet theo quy định của pháp luật, các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet:
  • Được thiết lập hệ thống thiết bị tại cơ sở và các điểm phục vụ công cộng của mình để cung cấp đầy đủ tất cả các dịch vụ Internet cho người sử dụng dịch vụ ở Việt Nam và ở nước ngoài theo đúng giấy...
  • Việc cung cấp các dịch vụ Internet cho người sử dụng dịch vụ ở nước ngoài phải tuân thủ pháp luật Việt Nam và pháp luật của nước nơi dịch vụ được cung cấp.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Sở Bưu chính, Viễn thông, Sở Văn hoá
  • Thông tin, Công an tỉnh và Sở Kế hoạch và Đầu tư trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình hướng dẫn các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan thực hiện các nội dung của Quy định này. Sở Bưu chín...
  • định kỳ 6 tháng và hàng năm báo cáo kết quả thực hiện cho UBND tỉnh.

Only in the right document

Điều 6. Điều 6. 1. Thông tin đưa vào lưu trữ, truyền đi và nhận đến trên Internet phải tuân thủ các quy định tương ứng của Luật Báo chí, Luật Xuất bản, Pháp lệnh Bảo vệ bí mật nhà nước và các quy định của pháp luật về sở hữu trí tuệ và quản lý thông tin trên Internet. 2. Tổ chức, cá nhân cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet phải chịu trách nhi...
Điều 19. Điều 19. 1. Cơ quan báo chí và nhà xuất bản có giấy phép hoạt động theo quy định, được thiết lập hệ thống thiết bị tại cơ sở của mình để trực tiếp tổ chức phát hành hoặc ủy thác cho đơn vị cung cấp dịch vụ thông tin Internet phát hành báo và xuất bản phẩm trên Internet. 2. Khi phát hành báo, xuất bản phẩm trên Internet, ngoài các quy đ...
Điều 20. Điều 20. 1. Đại lý Internet là tổ chức, cá nhân tại Việt Nam nhân danh doanh nghiệp cung cấp dịch vụ truy nhập, dịch vụ ứng dụng Internet để cung cấp dịch vụ truy nhập, dịch vụ ứng dụng Internet cho người sử dụng thông qua hợp đồng đại lý và hưởng thù lao. 2. Đại lý Internet có trách nhiệm: a) Cung cấp dịch vụ cho người sử dụng dịch vụ...
Điều 21. Điều 21. 1. Người sử dụng dịch vụ Internet là tổ chức, cá nhân tại Việt Nam sử dụng dịch vụ Internet thông qua việc giao kết hợp đồng với đơn vị, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet. 2. Hình thức của hợp đồng có thể là văn bản, lời nói hoặc hành vi cụ thể theo quy định của pháp luật. Đối với các loại hợp đồng cung cấp và sử dụng dịc...
Điều 22. Điều 22. Người sử dụng dịch vụ Internet: 1. Được sử dụng các thiết bị truy nhập Internet di động hoặc tự lắp đặt hệ thống thiết bị tại địa điểm mà mình được toàn quyền sử dụng theo quy định của pháp luật để truy nhập đến các đơn vị, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ truy nhập Internet trong nước bằng phương thức kết nối trực tiếp qua kênh...
Điều 23. Điều 23. Tài nguyên Internet bao gồm hệ thống các tên và số dùng cho Internet, được ấn định thống nhất trên phạm vi toàn cầu. Ở Việt Nam, tài nguyên Internet là một phần của tài nguyên thông tin quốc gia cần được quản lý, quy hoạch và sử dụng có hiệu quả.
Điều 24. Điều 24. Nhà nước có chính sách quản lý phù hợp nhằm tạo điều kiện cho các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ truy nhập, dịch vụ kết nối Internet từng bước giảm giá, cước các dịch vụ truy nhập, dịch vụ kết nối Internet đến mức bằng hoặc thấp hơn bình quân của các nước trong khu vực, nhằm phổ cập nhanh Internet ở Việt Nam và nâng cao năng lự...
Điều 25. Điều 25. Các tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu hệ thống thiết bị, cung cấp các dịch vụ Internet và sử dụng tài nguyên Internet có trách nhiệm nộp thuế, phí, lệ phí theo quy định của pháp luật. Việc ưu đãi về thuế được thực hiện theo các quy định hiện hành của Nhà nước.