Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
23/2015/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
43/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk Right: Ban hành Quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (Kèm theo bảng giá các loại đất của từng huyện, thị xã, thành phố) .
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (Kèm theo bảng giá các loại đất của từng huyện, thị xã, thành phố) .
Left
Điều 2
Điều 2 . Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành liên quan, UBND các huyện, thị xã, thành phố triển khai thực hiện; đồng thời theo dõi, kiểm tra và định kỳ 6 tháng, hàng năm báo cáo kết quả thực hiện cho UBND tỉnh.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các Sở, Ngành: Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục Thuế tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
- đồng thời theo dõi, kiểm tra và định kỳ 6 tháng, hàng năm báo cáo kết quả thực hiện cho UBND tỉnh.
- Left: Điều 2 . Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành liên quan, UBND các huyện, thị xã, thành phố triển khai thực hiện Right: Điều 2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các Sở, Ngành: Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục Thuế tỉnh
Left
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quy...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019 và thay thế Quyết định số 41/2013/QĐ-UBND ngày 31/12/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định về giá các loại đất trên địa bàn các huyện, thị xã và thành phố của tỉnh năm 2014.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.
- Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư
- Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan
- Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 17 tháng 8 năm 2015 và thay thế Quyết định số 30/2010/QĐ-UBND ngày 15/10/2010 của UBND tỉnh ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư các dự... Right: Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019 và thay thế Quyết định số 41/2013/QĐ-UBND ngày 31/12/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định về giá các loại đất trên địa b...
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định cho việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk áp dụng cho các dự án được quy định tại Điểm a, Điểm b và Điểm c Khoản 1; Khoản 2 của Điều 1 Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg ngày 18/11/2014 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách đặc thù về d...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi áp dụng 1. Giá đất tại Quy định này được sử dụng làm căn cứ: a) Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tíc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Giá đất tại Quy định này được sử dụng làm căn cứ:
- a) Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức
- cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích trong hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân
- 1. Quy định này quy định cho việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk áp dụng cho các dự án được quy định tại Điểm a, Điểm b và Điểm c Khoản 1
- Khoản 2 của Điều 1 Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg ngày 18/11/2014 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách đặc thù về di dân, tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện (sau đây gọi tắt là Quyết định số...
- Ngoài các nội dung tại bản quy định này thì việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đối với các dự án thủy lợi, thủy điện trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk được áp dụng theo Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg và Qu...
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 1. Phạm vi áp dụng
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan quản lý nhà nước về đất đai và thực hiện chức năng về công tác di dân, tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện; Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư. 2. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về chính sách ổn định đời sống và sản xuất cho người dân sau tái định cư các dự án t...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Bảng giá các loại đất và giá đất theo vị trí 1. Bảng giá các loại đất được quy định đối với các loại đất sau đây: a) Đất trồng lúa nước; b) Đất trồng cây hàng năm khác; c) Đất trồng cây lâu năm; d) Đất rừng sản xuất; đ) Đất nuôi trồng thủy sản; e) Đất ở tại nông thôn; g) Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; h) Đất sản xuất, k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Bảng giá các loại đất và giá đất theo vị trí
- 1. Bảng giá các loại đất được quy định đối với các loại đất sau đây:
- a) Đất trồng lúa nước;
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Cơ quan quản lý nhà nước về đất đai và thực hiện chức năng về công tác di dân, tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện; Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư.
- 2. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về chính sách ổn định đời sống và sản xuất cho người dân sau tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện.
Left
Chương II
Chương II CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương II
Chương II GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT VÀ CÁCH XÁC ĐỊNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT VÀ CÁCH XÁC ĐỊNH
- CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Left
Điều 3.
Điều 3. Bồi thường về đất Căn cứ vào thực tế sử dụng đất tại khu vực thu hồi, việc ban hành quyết định thu hồi và phê duyệt phương án bồi thường về đất theo từng dự án thủy lợi, thủy điện cho hộ tái định cư và hộ gia đình bị ảnh hưởng thuộc đối tượng quy định tại Khoản 3 và Khoản 4, Điều 5 Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg có diện tích đất...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Cách xác định giá của các loại đất cụ thể (trừ đất ở) 1. Đối với đất trồng lúa nước 01 vụ: tính bằng 70% so với giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên tương ứng với từng vị trí đất. 2. Đối với các loại đất nông nghiệp được quy hoạch đất phi nông nghiệp tại các phường, thị trấn; được quy hoạch điểm dân cư nông thôn tại các xã theo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Cách xác định giá của các loại đất cụ thể (trừ đất ở)
- 1. Đối với đất trồng lúa nước 01 vụ: tính bằng 70% so với giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên tương ứng với từng vị trí đất.
- 2. Đối với các loại đất nông nghiệp được quy hoạch đất phi nông nghiệp tại các phường, thị trấn
- Điều 3. Bồi thường về đất
- Căn cứ vào thực tế sử dụng đất tại khu vực thu hồi, việc ban hành quyết định thu hồi và phê duyệt phương án bồi thường về đất theo từng dự án thủy lợi, thủy điện cho hộ tái định cư và hộ gia đình b...
- Khoản 3 Điều 29 Quyết định số 39/2014/QĐ-UBND.
Left
Điều 4.
Điều 4. Bồi thường về tài sản trên đất 1. Hộ tái định cư có đất sản xuất bị thu hồi thuộc đối tượng quy định tại Khoản 1 và Khoản 2, Điều 6 Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg được bồi thường về tài sản trên đất theo các quy định về bồi thường tài sản của UBND tỉnh tại thời điểm lập phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư nếu tài sản được t...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Cục trưởng Cục Thuế tỉnh
- Điều 4. Bồi thường về tài sản trên đất
- Hộ tái định cư có đất sản xuất bị thu hồi thuộc đối tượng quy định tại Khoản 1 và Khoản 2, Điều 6 Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg được bồi thường về tài sản trên đất theo các quy định về bồi thường tà...
- Trường hợp tài sản trên đất sản xuất của hộ tái định cư được tạo lập theo Hợp đồng liên kết được ký với Tổ chức có tư cách pháp nhân thì giá trị bồi thường tài sản trên đất sản xuất của hộ tái định...
Left
Điều 5.
Điều 5. Hỗ trợ di chuyển người và tài sản Hộ tái định cư thuộc các trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 8 Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg (trừ các hộ gia đình, cá nhân đang thuê nhà ở không phải là nhà ở thuộc sở hữu nhà nước mà phải di chuyển chỗ ở quy định tại Điều 20 Quyết định số 39/2014/QĐ-UBND) tại nơi phải di chuyển có đủ điều kiện...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Cách xác định giá đất thương mại, dịch vụ; đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn và đô thị 1. Giá đất được xác định theo giá đất ở liền kề và được điều chỉnh theo chiều sâu của thửa đất từ 100% đến 60% theo giá đất được áp dụng đối với đất thương mại, dịch vụ; đất sản xuất,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Cách xác định giá đất thương mại, dịch vụ; đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn và đô thị
- 1. Giá đất được xác định theo giá đất ở liền kề và được điều chỉnh theo chiều sâu của thửa đất từ 100% đến 60% theo giá đất được áp dụng đối với đất thương mại, dịch vụ
- đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn và đô thị quy định tại Khoản 5, Khoản 6 Điêu 3 Quy định này, cụ thể như sau:
- Điều 5. Hỗ trợ di chuyển người và tài sản
- Hộ tái định cư thuộc các trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 8 Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg (trừ các hộ gia đình, cá nhân đang thuê nhà ở không phải là nhà ở thuộc sở hữu nhà nước mà phải di chuyể...
Left
Điều 6.
Điều 6. Hỗ trợ ổn định đời sống Mức hỗ trợ lương thực cụ thể tính theo nhân khẩu có tên trong Sổ Hộ khẩu hoặc tính theo lao động đối với hộ tái định cư tập trung và xen ghép thuộc các trường hợp quy định tại Điểm a và Điểm b, Khoản 1 Điều 9 Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg được tính bằng tiền tương đương 30 kg gạo tẻ thường cho một nhân kh...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Xử lý các vấn đề phát sinh sau khi ban hành Quy định này 1. Đối với các dự án đã được UBND tỉnh ban hành Quyết định phê duyệt hệ số điều chỉnh giá đất để tính tiền bồi thường về đất theo quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều 18 Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ căn cứ trên giá đất được UBND tỉnh quy định tại Qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Xử lý các vấn đề phát sinh sau khi ban hành Quy định này
- Đối với các dự án đã được UBND tỉnh ban hành Quyết định phê duyệt hệ số điều chỉnh giá đất để tính tiền bồi thường về đất theo quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều 18 Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15...
- Trường hợp tại thời điểm lập phương án bồi thường về đất mà giá đất theo Quyết định phê duyệt hệ số điều chỉnh giá đất của UBND tỉnh thấp hơn giá đất tại Quy định này thì được áp dụng bảng giá đất...
- Điều 6. Hỗ trợ ổn định đời sống
- Mức hỗ trợ lương thực cụ thể tính theo nhân khẩu có tên trong Sổ Hộ khẩu hoặc tính theo lao động đối với hộ tái định cư tập trung và xen ghép thuộc các trường hợp quy định tại Điểm a và Điểm b, Kho...
Left
Điều 7.
Điều 7. Hỗ trợ sản xuất 1. Kinh phí khuyến nông cho hộ tái định cư thuộc đối tượng quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 10 Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg bao gồm các nội dung chi và mức chi hỗ trợ cho hộ gia đình được quy định tại Quyết định số 37/2012/QĐ-UBND ngày 19/10/2012 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định nội dung và mức chi hỗ trợ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Cách xác định giá đất ở tại nông thôn và đô thị 1. Giá đất xác định theo vị trí tiếp giáp và được điều chỉnh theo chiều sâu của thửa đất, cụ thể như sau: a) Tại khu vực đô thị: Phần diện tích tiếp giáp với đường phố, đường trục chính, đường hẻm trong phạm vi tính từ lộ giới vào sâu đến 20 mét, mức giá đất tính bằng 100% mức giá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Cách xác định giá đất ở tại nông thôn và đô thị
- 1. Giá đất xác định theo vị trí tiếp giáp và được điều chỉnh theo chiều sâu của thửa đất, cụ thể như sau:
- a) Tại khu vực đô thị: Phần diện tích tiếp giáp với đường phố, đường trục chính, đường hẻm trong phạm vi tính từ lộ giới vào sâu đến 20 mét, mức giá đất tính bằng 100% mức giá đất quy định tại bảng...
- Điều 7. Hỗ trợ sản xuất
- 1. Kinh phí khuyến nông cho hộ tái định cư thuộc đối tượng quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 10 Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg bao gồm các nội dung chi và mức chi hỗ trợ cho hộ gia đình được quy định...
- Quyết định số 03/2015/QĐ-UBND ngày 13/01/2015 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định nội dung và mức chi hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông từ nguồn khuyến nông địa phươn...
Left
Điều 8.
Điều 8. Hỗ trợ khác 1. Việc hỗ trợ tham quan điểm tái định cư theo quy định tại Khoản 1 Điều 11 Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg được hỗ trợ một lần theo quyết định phê duyệt của UBND cấp có thẩm quyền, với mức hỗ trợ không quá 7.000.000 đồng/hộ. 2. Hộ tái định cư nếu di chuyển sớm hơn thời gian thông báo của Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thườn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Giao đất tại điểm tái định cư 1. Hộ tái định cư đến điểm tái định cư tập trung nông thôn được giao 01 (một) thửa đất tại điểm tái định cư để làm nhà ở theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt với diện tích tối thiểu 200 m 2 và tối đa 400 m 2 cho một hộ. 2. Hộ tái định cư đến điểm tái định cư đô thị được giao 01 (một) thử...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Các khoản hỗ trợ sau tái định cư 1. Hộ gia đình sau khi được bố trí vào khu tái định cư nếu chuyển đổi từ vật nuôi có giá trị kinh tế thấp sang vật nuôi có giá trị kinh tế cao thì được hỗ trợ tiền mua giống, cụ thể như sau: a) Hỗ trợ hai lần tiền mua giống trong trường hợp nuôi gia cầm và thuỷ sản, với mức hỗ trợ mỗi lần 5.000...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections