Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 7
Instruction matches 7
Left-only sections 9
Right-only sections 10

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành liên quan, UBND các huyện, thị xã, thành phố triển khai thực hiện; đồng thời theo dõi, kiểm tra và định kỳ 6 tháng, hàng năm báo cáo kết quả thực hiện cho UBND tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quy...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Văn phòng Chính phủ; - Cục KTVB – Bộ Tư...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư
  • Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan
Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quy...
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành./.
  • - Đài PTTH tỉnh, Báo DakLak;
Removed / left-side focus
  • Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư
  • Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan
  • Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh Right: - CT, các PCT UBND tỉnh;
  • Left: - Website Chính phủ; Right: - Văn phòng Chính phủ;
  • Left: - Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; Right: - Cục KTVB – Bộ Tư pháp;
Target excerpt

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết đ...

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định cho việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk áp dụng cho các dự án được quy định tại Điểm a, Điểm b và Điểm c Khoản 1; Khoản 2 của Điều 1 Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg ngày 18/11/2014 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách đặc thù về d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan quản lý nhà nước về đất đai và thực hiện chức năng về công tác di dân, tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện; Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư. 2. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về chính sách ổn định đời sống và sản xuất cho người dân sau tái định cư các dự án t...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Bồi thường thiệt hại các công trình công cộng Công trình công cộng được xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước bị thiệt hại nhưng không có nhu cầu xây dựng lại tại nơi mới theo quy họach thì không được bồi thường; trường hợp khi xây dựng công trình công cộng có sự tham gia bằng ngày công, vật tư và tiền của nhân dân, Tổ chứ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Cơ quan quản lý nhà nước về đất đai và thực hiện chức năng về công tác di dân, tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện; Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư.
  • 2. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về chính sách ổn định đời sống và sản xuất cho người dân sau tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện.
Added / right-side focus
  • Điều 5. Bồi thường thiệt hại các công trình công cộng
  • Công trình công cộng được xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước bị thiệt hại nhưng không có nhu cầu xây dựng lại tại nơi mới theo quy họach thì không được bồi thường
  • trường hợp khi xây dựng công trình công cộng có sự tham gia bằng ngày công, vật tư và tiền của nhân dân, Tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư có trách nhiệm xác định mức bồi thường t...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Cơ quan quản lý nhà nước về đất đai và thực hiện chức năng về công tác di dân, tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện; Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư.
  • 2. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về chính sách ổn định đời sống và sản xuất cho người dân sau tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện.
Target excerpt

Điều 5. Bồi thường thiệt hại các công trình công cộng Công trình công cộng được xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước bị thiệt hại nhưng không có nhu cầu xây dựng lại tại nơi mới theo quy họach thì không được bồi...

left-only unmatched

Chương II

Chương II CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Bồi thường về đất Căn cứ vào thực tế sử dụng đất tại khu vực thu hồi, việc ban hành quyết định thu hồi và phê duyệt phương án bồi thường về đất theo từng dự án thủy lợi, thủy điện cho hộ tái định cư và hộ gia đình bị ảnh hưởng thuộc đối tượng quy định tại Khoản 3 và Khoản 4, Điều 5 Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg có diện tích đất...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Bồi thường về tài sản trên đất 1. Hộ tái định cư có đất sản xuất bị thu hồi thuộc đối tượng quy định tại Khoản 1 và Khoản 2, Điều 6 Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg được bồi thường về tài sản trên đất theo các quy định về bồi thường tài sản của UBND tỉnh tại thời điểm lập phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư nếu tài sản được t...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Bồi thường thiệt hại đối với cây trồng lâu năm 1. Đối với cây trồng chưa thu hoạch có thể di chuyển đến điểm tái định cư thì được bồi thường chi phí di chuyển, chi phí trồng lại do Tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư xác định trình cấp có thẩm quyền phê duyệt Phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư quyết địn...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Bồi thường về tài sản trên đất
  • Hộ tái định cư có đất sản xuất bị thu hồi thuộc đối tượng quy định tại Khoản 1 và Khoản 2, Điều 6 Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg được bồi thường về tài sản trên đất theo các quy định về bồi thường tà...
  • Trường hợp tài sản trên đất sản xuất của hộ tái định cư được tạo lập theo Hợp đồng liên kết được ký với Tổ chức có tư cách pháp nhân thì giá trị bồi thường tài sản trên đất sản xuất của hộ tái định...
Added / right-side focus
  • Đối với cây trồng chưa thu hoạch có thể di chuyển đến điểm tái định cư thì được bồi thường chi phí di chuyển, chi phí trồng lại do Tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư xác định trình...
  • Mức bồi thường nêu trên tối đa không vượt quá chi phí đầu tư trồng mới vườn cây.
  • Đối với các loại cây trồng lâu năm nhưng có thời gian kiến thiết cơ bản vườn cây và cho thu hoạch hàng năm trong nhiều năm sau (thời kỳ sản xuất kinh doanh) thì được bồi thường theo mức giá từng lo...
Removed / left-side focus
  • Hộ tái định cư có đất sản xuất bị thu hồi thuộc đối tượng quy định tại Khoản 1 và Khoản 2, Điều 6 Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg được bồi thường về tài sản trên đất theo các quy định về bồi thường tà...
  • Trường hợp tài sản trên đất sản xuất của hộ tái định cư được tạo lập theo Hợp đồng liên kết được ký với Tổ chức có tư cách pháp nhân thì giá trị bồi thường tài sản trên đất sản xuất của hộ tái định...
  • 3. Hộ tái định cư và hộ bị ảnh hưởng thuộc đối tượng quy định tại Khoản 3 Điều 6 Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg khi Nhà nước thu hồi đất được bồi thường bằng 80% giá trị làm lán trại mới.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Bồi thường về tài sản trên đất Right: Điều 6. Bồi thường thiệt hại đối với cây trồng lâu năm
Target excerpt

Điều 6. Bồi thường thiệt hại đối với cây trồng lâu năm 1. Đối với cây trồng chưa thu hoạch có thể di chuyển đến điểm tái định cư thì được bồi thường chi phí di chuyển, chi phí trồng lại do Tổ chức thực hiện bồi thường...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Hỗ trợ di chuyển người và tài sản Hộ tái định cư thuộc các trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 8 Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg (trừ các hộ gia đình, cá nhân đang thuê nhà ở không phải là nhà ở thuộc sở hữu nhà nước mà phải di chuyển chỗ ở quy định tại Điều 20 Quyết định số 39/2014/QĐ-UBND) tại nơi phải di chuyển có đủ điều kiện...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Hỗ trợ lương thực Mức hỗ trợ cho một nhân khẩu quy định tại điểm a và b Khoản 1 Điều 10 Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư các dự án thuỷ lợi, thuỷ điện ban hành kèm theo Quyết định số 34/2010/QĐ-TTg là 300.000 (ba trăm nghìn) đồng/tháng.

Open section

This section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Hỗ trợ di chuyển người và tài sản
  • Hộ tái định cư thuộc các trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 8 Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg (trừ các hộ gia đình, cá nhân đang thuê nhà ở không phải là nhà ở thuộc sở hữu nhà nước mà phải di chuyể...
Added / right-side focus
  • Điều 8. Hỗ trợ lương thực
  • Mức hỗ trợ cho một nhân khẩu quy định tại điểm a và b Khoản 1 Điều 10 Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư các dự án thuỷ lợi, thuỷ điện ban hành kèm theo Quyết định số 34/2010/QĐ-TTg là 3...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Hỗ trợ di chuyển người và tài sản
  • Hộ tái định cư thuộc các trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 8 Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg (trừ các hộ gia đình, cá nhân đang thuê nhà ở không phải là nhà ở thuộc sở hữu nhà nước mà phải di chuyể...
Target excerpt

Điều 8. Hỗ trợ lương thực Mức hỗ trợ cho một nhân khẩu quy định tại điểm a và b Khoản 1 Điều 10 Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư các dự án thuỷ lợi, thuỷ điện ban hành kèm theo Quyết định số 34/2010/QĐ-TT...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Hỗ trợ ổn định đời sống Mức hỗ trợ lương thực cụ thể tính theo nhân khẩu có tên trong Sổ Hộ khẩu hoặc tính theo lao động đối với hộ tái định cư tập trung và xen ghép thuộc các trường hợp quy định tại Điểm a và Điểm b, Khoản 1 Điều 9 Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg được tính bằng tiền tương đương 30 kg gạo tẻ thường cho một nhân kh...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Hỗ trợ sản xuất 1. Hỗ trợ trồng trọt a) Định mức hỗ trợ đối với cây hàng năm để mua giống mới, phân bón vô cơ, thuốc trừ sâu là 20.000.000 (hai mươi triệu) đồng/1ha. Mức hỗ trợ mỗi hộ theo diện tích đất sản xuất được giao. b) Định mức hỗ trợ chí phí đầu tư, gồm: Giống, công trồng, công chăm sóc, phân bón vô cơ, thuốc trừ sâu đố...

Open section

This section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Hỗ trợ ổn định đời sống
  • Mức hỗ trợ lương thực cụ thể tính theo nhân khẩu có tên trong Sổ Hộ khẩu hoặc tính theo lao động đối với hộ tái định cư tập trung và xen ghép thuộc các trường hợp quy định tại Điểm a và Điểm b, Kho...
Added / right-side focus
  • 1. Hỗ trợ trồng trọt
  • a) Định mức hỗ trợ đối với cây hàng năm để mua giống mới, phân bón vô cơ, thuốc trừ sâu là 20.000.000 (hai mươi triệu) đồng/1ha. Mức hỗ trợ mỗi hộ theo diện tích đất sản xuất được giao.
  • b) Định mức hỗ trợ chí phí đầu tư, gồm:
Removed / left-side focus
  • Mức hỗ trợ lương thực cụ thể tính theo nhân khẩu có tên trong Sổ Hộ khẩu hoặc tính theo lao động đối với hộ tái định cư tập trung và xen ghép thuộc các trường hợp quy định tại Điểm a và Điểm b, Kho...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Hỗ trợ ổn định đời sống Right: Điều 9. Hỗ trợ sản xuất
Target excerpt

Điều 9. Hỗ trợ sản xuất 1. Hỗ trợ trồng trọt a) Định mức hỗ trợ đối với cây hàng năm để mua giống mới, phân bón vô cơ, thuốc trừ sâu là 20.000.000 (hai mươi triệu) đồng/1ha. Mức hỗ trợ mỗi hộ theo diện tích đất sản xu...

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 7.

Điều 7. Hỗ trợ sản xuất 1. Kinh phí khuyến nông cho hộ tái định cư thuộc đối tượng quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 10 Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg bao gồm các nội dung chi và mức chi hỗ trợ cho hộ gia đình được quy định tại Quyết định số 37/2012/QĐ-UBND ngày 19/10/2012 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định nội dung và mức chi hỗ trợ...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Hỗ trợ khác Đối với đồng bào các dân tộc không có tập quán di chuyển mồ mả được hỗ trợ một lần là 2.000.000 (hai triệu) đồng/hộ làm lễ tâm linh theo truyền thống.

Open section

This section appears to amend `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Hỗ trợ sản xuất
  • 1. Kinh phí khuyến nông cho hộ tái định cư thuộc đối tượng quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 10 Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg bao gồm các nội dung chi và mức chi hỗ trợ cho hộ gia đình được quy định...
  • Quyết định số 03/2015/QĐ-UBND ngày 13/01/2015 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định nội dung và mức chi hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông từ nguồn khuyến nông địa phươn...
Added / right-side focus
  • Đối với đồng bào các dân tộc không có tập quán di chuyển mồ mả được hỗ trợ một lần là 2.000.000 (hai triệu) đồng/hộ làm lễ tâm linh theo truyền thống.
Removed / left-side focus
  • 1. Kinh phí khuyến nông cho hộ tái định cư thuộc đối tượng quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 10 Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg bao gồm các nội dung chi và mức chi hỗ trợ cho hộ gia đình được quy định...
  • Quyết định số 03/2015/QĐ-UBND ngày 13/01/2015 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định nội dung và mức chi hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông từ nguồn khuyến nông địa phươn...
  • Kinh phí khuyến nông quy định tại Khoản 1 Điều này được thực hiện gắn với mô hình sản xuất nông nghiệp theo chương trình, dự án khuyến nông được áp dụng tại khu tái định cư đó, với thời gian thực h...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Hỗ trợ sản xuất Right: Điều 10. Hỗ trợ khác
Target excerpt

Điều 10. Hỗ trợ khác Đối với đồng bào các dân tộc không có tập quán di chuyển mồ mả được hỗ trợ một lần là 2.000.000 (hai triệu) đồng/hộ làm lễ tâm linh theo truyền thống.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Hỗ trợ khác 1. Việc hỗ trợ tham quan điểm tái định cư theo quy định tại Khoản 1 Điều 11 Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg được hỗ trợ một lần theo quyết định phê duyệt của UBND cấp có thẩm quyền, với mức hỗ trợ không quá 7.000.000 đồng/hộ. 2. Hộ tái định cư nếu di chuyển sớm hơn thời gian thông báo của Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thườn...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Giao đất ở cho hộ tái định cư 1. Hộ tái định cư đến điểm tái định cư tập trung nông thôn được giao 01 (một) lô đất tại điểm tái định cư để làm nhà ở theo quy hoạch. Trường hợp giao đất ở các thửa đất riêng lẻ diện tích tối đa không quá 400m2 đất/hộ. 2. Hộ tái định cư đến điểm tái định cư đô thị được giao 01 (một) lô đất tại đi...

Open section

This section explicitly points to `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Hỗ trợ khác
  • Việc hỗ trợ tham quan điểm tái định cư theo quy định tại Khoản 1 Điều 11 Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg được hỗ trợ một lần theo quyết định phê duyệt của UBND cấp có thẩm quyền, với mức hỗ trợ không...
  • 2. Hộ tái định cư nếu di chuyển sớm hơn thời gian thông báo của Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư thì được thưởng tiến độ với mức 5.000.000 đồng/hộ.
Added / right-side focus
  • Điều 11. Giao đất ở cho hộ tái định cư
  • 1. Hộ tái định cư đến điểm tái định cư tập trung nông thôn được giao 01 (một) lô đất tại điểm tái định cư để làm nhà ở theo quy hoạch. Trường hợp giao đất ở các thửa đất riêng lẻ diện tích tối đa k...
  • 2. Hộ tái định cư đến điểm tái định cư đô thị được giao 01 (một) lô đất tại điểm tái định cư để làm nhà ở theo quy hoạch
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Hỗ trợ khác
  • Việc hỗ trợ tham quan điểm tái định cư theo quy định tại Khoản 1 Điều 11 Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg được hỗ trợ một lần theo quyết định phê duyệt của UBND cấp có thẩm quyền, với mức hỗ trợ không...
  • 2. Hộ tái định cư nếu di chuyển sớm hơn thời gian thông báo của Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư thì được thưởng tiến độ với mức 5.000.000 đồng/hộ.
Target excerpt

Điều 11. Giao đất ở cho hộ tái định cư 1. Hộ tái định cư đến điểm tái định cư tập trung nông thôn được giao 01 (một) lô đất tại điểm tái định cư để làm nhà ở theo quy hoạch. Trường hợp giao đất ở các thửa đất riêng lẻ...

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Giao đất tại điểm tái định cư 1. Hộ tái định cư đến điểm tái định cư tập trung nông thôn được giao 01 (một) thửa đất tại điểm tái định cư để làm nhà ở theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt với diện tích tối thiểu 200 m 2 và tối đa 400 m 2 cho một hộ. 2. Hộ tái định cư đến điểm tái định cư đô thị được giao 01 (một) thử...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Các khoản hỗ trợ sau tái định cư 1. Hộ gia đình sau khi được bố trí vào khu tái định cư nếu chuyển đổi từ vật nuôi có giá trị kinh tế thấp sang vật nuôi có giá trị kinh tế cao thì được hỗ trợ tiền mua giống, cụ thể như sau: a) Hỗ trợ hai lần tiền mua giống trong trường hợp nuôi gia cầm và thuỷ sản, với mức hỗ trợ mỗi lần 5.000...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư các dự án thuỷ lợi, thuỷ điện trên địa bàn tỉnh ĐắkLắk.
Điều 2. Điều 2. Giao cho Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì phối hợp với các Sở: Tài chính, Xây dựng, Công thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn thực hiện quyết định này.
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi áp dụng Quy định này áp dụng về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư các dự án thuỷ lợi, thuỷ điện, trừ các dự án có sử dụng nguồn vốn phát triển chính thức (ODA). Ngoài những nội dung tại quy định này, việc bồi thường, hỗ trợ và tái định cư còn được áp dụng theo các văn bản pháp luật của Trung ương và Quyết định số 02/201...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư bị thu hồi đất (tại vùng lòng hồ, vị trí xây dựng đập, các công trình đầu mối, công trình phụ trợ và nơi xây dựng khu tái định cư, điểm tái định cư), bị thiệt hại về tài sản gắn liền với đất bị thu hồi (sau đây gọi là người bị thu hồi đất) để thực hiện các dự á...
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 3. Điều 3. Bồi thường cây trồng trên đất Bồi thường cây trồng trên đất quy định tại điểm c Khoản 3 Điều 4 Quyết định số 34/2010/QĐ-TTg, ngày 08 tháng 4 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư các dự án thuỷ lợi, thuỷ điện bằng với mức hưởng lợi quy định tại Quyết định số 49/2006/QĐ-UBND, ngày 06 thán...