Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 3
Right-only sections 24

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc miễn và không thu một số khoản phí, lệ phí; sửa đổi một số Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc huy động đóng góp của cán bộ, công chức viên chức, lực lượng vũ trang và nhân dân trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Miễn và không thu các khoản phí, lệ phí sau: 1. Miễn các khoản phí, lệ phí: a) Phí an ninh, trật tự đối với các tổ chức, cá nhân và hộ gia đình được được ban hành tại mục 4 Nghị quyết số 48/2003/NQ-HĐNDKXIII ngày 22/12/2003 của Hội đồng nhân dân tỉnh. b) Lệ phí hộ tịch được thực hiện tại Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi nội dung một số Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc chuyển đổi từ hình thức huy động giao chỉ tiêu sang vận động đóng góp tự nguyện, gồm: 1. Khoản huy động đóng góp xây dựng trường ở các cơ sở giáo dục và đào tạo công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân theo quy định tại Điều 1, Nghị quyết số 02/1998/NQ/HĐND...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này áp dụng đối với việc: 1. Sử dụng chứng từ điện tử trong hoạt động thương mại và hoạt động có liên quan đến thương mại trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. 2. Sử dụng chứng từ điện tử trong hoạt động thương mại và hoạt động có liên quan đến thương mại thực hiện ngoài lãnh thổ nư...

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Sửa đổi nội dung một số Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc chuyển đổi từ hình thức huy động giao chỉ tiêu sang vận động đóng góp tự nguyện, gồm:
  • Khoản huy động đóng góp xây dựng trường ở các cơ sở giáo dục và đào tạo công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân theo quy định tại Điều 1, Nghị quyết số 02/1998/NQ/HĐND ngày 05/8/1998 của Hội đồng...
  • Khoản huy động đóng góp của cán bộ, công chức, viên chức, lực lượng vũ trang và nhân dân quy định tại điểm b, khoản 3, Điều 1 Nghị quyết số 38/2005/NQ-HĐND ngày 05/8/2005 của Hội đồng nhân dân tỉnh...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này áp dụng đối với việc:
  • 1. Sử dụng chứng từ điện tử trong hoạt động thương mại và hoạt động có liên quan đến thương mại trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Sửa đổi nội dung một số Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc chuyển đổi từ hình thức huy động giao chỉ tiêu sang vận động đóng góp tự nguyện, gồm:
  • Khoản huy động đóng góp xây dựng trường ở các cơ sở giáo dục và đào tạo công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân theo quy định tại Điều 1, Nghị quyết số 02/1998/NQ/HĐND ngày 05/8/1998 của Hội đồng...
  • Khoản huy động đóng góp của cán bộ, công chức, viên chức, lực lượng vũ trang và nhân dân quy định tại điểm b, khoản 3, Điều 1 Nghị quyết số 38/2005/NQ-HĐND ngày 05/8/2005 của Hội đồng nhân dân tỉnh...
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này áp dụng đối với việc: 1. Sử dụng chứng từ điện tử trong hoạt động thương mại và hoạt động có liên quan đến thương mại trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. 2....

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Uỷ ban nhân dân tỉnh hướng dẫn cụ thể và tổ chức thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn Khoá XIV, kỳ họp thứ 12 thông qua./. CHỦ TỊCH (Đã ký) Hoàng Thị Bích Ly

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về thương mại điện tử
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với: 1. Thương nhân sử dụng chứng từ điện tử trong hoạt động thương mại và hoạt động có liên quan đến thương mại. 2. Tổ chức, cá nhân khác sử dụng chứng từ điện tử trong hoạt động có liên quan đến thương mại.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ, ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. "Chứng từ" là hợp đồng, đề nghị, thông báo, tuyên bố, hóa đơn hoặc tài liệu khác do các bên đưa ra liên quan tới việc giao kết hay thực hiện hợp đồng. 2. "Chứng từ điện tử" là chứng từ ở dạng thông điệp dữ liệu. 3. "Thông điệp dữ liệu" là thông ti...
Điều 4. Điều 4. Địa điểm kinh doanh của các bên 1. Địa điểm kinh doanh của mỗi bên là địa điểm do bên đó chỉ ra, trừ khi bên khác nêu rõ bên đó không có địa điểm kinh doanh tại địa điểm này. 2. Trong trường hợp một bên có nhiều địa điểm kinh doanh nhưng không chỉ ra địa điểm kinh doanh nào thì địa điểm kinh doanh là địa điểm có mối quan hệ mật...
Điều 5. Điều 5. Nội dung quản lý nhà nước về thương mại điện tử Nội dung quản lý nhà nước về thương mại điện tử bao gồm: 1. Ban hành và tổ chức thực hiện chiến lược, kế hoạch, quy hoạch và chính sách phát triển thương mại điện tử. 2. Ban hành và tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về thương mại điện tử. 3. Ban hành các tiêu chuẩn...
Điều 6. Điều 6. Quản lý nhà nước về thương mại điện tử 1. Bộ Thương mại chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện việc quản lý nhà nước về thương mại điện tử. 2. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan trực thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm phối hợp với B...
Chương II Chương II GIÁ TRỊ PHÁP LÝ CỦA CHỨNG TỪ ĐIỆN TỬ