Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 11/2014/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ trích, nộp ngân sách nhà nước áp dụng trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
03/2015/NQ-HĐND
Right document
Về việc quy định mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ trích, nộp ngân sách nhà nước áp dụng trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
11/2014/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 11/2014/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ trích, nộp ngân sách nhà nước áp dụng trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ trích, nộp ngân sách nhà nước áp dụng trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
Open sectionThis section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.
- Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 11/2014/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ trích, nộp ngân sách nhà nước áp dụng trên...
- Left: Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 11/2014/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ trích, nộp ngân sách nhà nước áp dụng trên... Right: Về việc quy định mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ trích, nộp ngân sách nhà nước áp dụng trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
Về việc quy định mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ trích, nộp ngân sách nhà nước áp dụng trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
Left
Điều 1.
Điều 1. Thống nhất sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 11/2014/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa VIII, kỳ họp thứ 12 “Về việc quy định mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ trích, nộp ngân sách nhà nước áp dụng trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu” như sau: 1. Sửa đổi Khoản 1, Mục II, Phụ lục số 01: “Lệ phí đăng ký kết hôn” thà...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Thống nhất quy định mức thu, tỷ lệ trích, nộp ngân sách nhà nước của 12 loại phí, 09 loại lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu (Chi tiết theo Phụ lục 1, 2 đính kèm).
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.
- Thống nhất sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 11/2014/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa VIII, kỳ họp thứ 12 “Về việc quy định mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ trích, nộp ngâ...
- 1. Sửa đổi Khoản 1, Mục II, Phụ lục số 01: “Lệ phí đăng ký kết hôn” thành “Lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân” và bổ sung các nội dung, cụ thể:
- a) Lệ phí hộ tịch
- Điều 1. Thống nhất quy định mức thu, tỷ lệ trích, nộp ngân sách nhà nước của 12 loại phí, 09 loại lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
- (Chi tiết theo Phụ lục 1, 2 đính kèm).
- Thống nhất sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 11/2014/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa VIII, kỳ họp thứ 12 “Về việc quy định mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ trích, nộp ngâ...
- 1. Sửa đổi Khoản 1, Mục II, Phụ lục số 01: “Lệ phí đăng ký kết hôn” thành “Lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân” và bổ sung các nội dung, cụ thể:
- a) Lệ phí hộ tịch
Điều 1. Thống nhất quy định mức thu, tỷ lệ trích, nộp ngân sách nhà nước của 12 loại phí, 09 loại lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu (Chi tiết theo Phụ lục 1, 2 đính kèm).
Left
Điều 2.
Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện nghị quyết theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện nghị quyết theo quy định của pháp luật. Nghị quyết có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua. Những nội dung khác không nêu tại Nghị quyết này, thực hiện theo Nghị quyết số 11/2014/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện nghị quyết theo quy định của pháp luật. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua và thay thế các nghị quyết sau: - Nghị quyết số 12/2003/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2003 của Hội đồng nhân d...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện nghị quyết theo quy định của pháp luật.
- Nghị quyết có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua.
- Những nội dung khác không nêu tại Nghị quyết này, thực hiện theo Nghị quyết số 11/2014/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa VIII, kỳ họp thứ 12.
- - Nghị quyết số 12/2003/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2003 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa VI, kỳ họp thứ 9 “Về việc ban hành danh mục và mức thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu”;
- - Nghị quyết số 01/2007/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa VII, kỳ họp thứ 10 “Về việc điều chỉnh, bổ sung danh mục và mức thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu”;
- - Nghị quyết số 19/2008/NQ-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa VII, kỳ họp thứ 14 “Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ ph...
- Left: Nghị quyết có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua. Right: Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua và thay thế các nghị quyết sau:
- Left: Những nội dung khác không nêu tại Nghị quyết này, thực hiện theo Nghị quyết số 11/2014/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa VIII, kỳ họp thứ 12. Right: Nghị quyết số 09/2011/NQ-HĐND ngày 22 tháng 9 năm 2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu “Về việc quy định mức thu
- Left: Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu Khóa VIII, kỳ họp thứ 13 thông qua./. Right: - Nghị quyết số 02/2012/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu “Về việc quy định tỷ lệ thu lệ phí trước bạ xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi”;
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện nghị quyết theo quy định của pháp luật. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngà...
Unmatched right-side sections