Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 5
Right-only sections 57

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Chương trình xóa đói giảm nghèo - Giải quyết việc làm tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2006 - 2010

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về quản lý thực hiện các đề tài, dự án khoa học và công nghệ tỉnh Quảng Bình

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định về quản lý thực hiện các đề tài, dự án khoa học và công nghệ tỉnh Quảng Bình
Removed / left-side focus
  • Ban hành Chương trình xóa đói giảm nghèo - Giải quyết việc làm tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2006 - 2010
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Chương trình xóa đói giảm nghèo - Giải quyết việc làm tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2006 - 2010.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý thực hiện các đề tài, dự án khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Chương trình xóa đói giảm nghèo - Giải quyết việc làm tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2006 - 2010. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý thực hiện các đề tài, dự án khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm phối hợp với các sở, ban, ngành cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố để tổ chức triển khai thực hiện Chương trình; hướng dẫn, theo dõi và tổng hợp tình hình thực hiện để báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 01/2003/QĐ-UB ngày 27/01/2003 về việc ban hành Quy định về việc xác định đề tài, dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh; Quyết định số 02/2003/QĐ-UB ngày 27/01/2003 về việc ban hành Quy định về phương thức làm việc của Hội đồng khoa học và cô...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 01/2003/QĐ-UB ngày 27/01/2003 về việc ban hành Quy định về việc xác định đề tài, dự án khoa học và c...
  • Quyết định số 02/2003/QĐ-UB ngày 27/01/2003 về việc ban hành Quy định về phương thức làm việc của Hội đồng khoa học và công nghệ xác định đề tài, dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh
  • Quyết định số 03/2003/QĐ-UB ngày 27/01/2003 về việc ban hành Quy định về việc tuyển chọn tổ chức và cá nhân chủ trì đề tài, dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Sở Lao động
  • Thương binh và Xã hội có trách nhiệm phối hợp với các sở, ban, ngành cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố để tổ chức triển khai thực hiện Chương trình
  • hướng dẫn, theo dõi và tổng hợp tình hình thực hiện để báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành có liên quan hướng dẫn theo dõi, đôn đốc, kiểm tra và định kỳ hoặc đột xuất báo cáo tình hình thực hiện Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành có liên quan hướng dẫn theo dõi, đôn đốc, kiểm tra và định kỳ hoặc đột xuất báo cáo tình hình thực hiện Quyế...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Công Thuật

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Khoa học và Công nghệ, Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Hữu Hoài QUY ĐỊNH...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nguyễn Hữu Hoài
  • VỀ QUẢN LÝ THỰC HIỆN CÁC ĐỀ TÀI, DỰ ÁN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH QUẢNG BÌNH
  • (ban hành kèm theo Quyết định số 04/2008/QĐ-UBND ngày 04 tháng 4 năm 2008 của UBND tỉnh Quảng Bình)
Removed / left-side focus
  • Thương binh và Xã hội
  • Trần Công Thuật
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Lao động Right: Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Khoa học và Công nghệ, Tài chính
  • Left: Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh Right: Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan
  • Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
left-only unmatched

Chương trình xóa đói giảm nghèo - Giải quyết việc làm tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2006 - 2010

Chương trình xóa đói giảm nghèo - Giải quyết việc làm tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2006 - 2010 (Ban hành kèm theo Quyết định số: 11/2007/QĐ-UBND ngày 06 tháng 6 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần thứ nhất

Phần thứ nhất THỰC TRẠNG ĐÓI, NGHÈO VÀ VIỆC LÀM CỦA TỈNH I. Thực trạng đói, nghèo và việc làm 1. Trong những năm qua, được sự quan tâm giúp đỡ của Chính phủ, các Bộ, Ngành Trung ương, sự lãnh đạo, chỉ đạo tích cực của các cấp ủy Đảng, chính quyền, sự phối hợp giữa các tổ chức đoàn thể chính trị, xã hội và cố gắng nỗ lực phấn đấu của nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần thứ hai

Phần thứ hai NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH I. Dự báo tình hình 1. Dự báo tình hình về đói, nghèo và việc làm trong thời gian tới 1.1. Dự báo tình hình đói, nghèo: Khoảng cách về thu nhập, khoảng cách về giàu nghèo giữa các vùng, miền ngày càng rõ. Hộ nghèo tập trung nhiều hơn ở các vùng cao, vùng núi, vùng cồn bãi, vùng bãi ngang ven biển còn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần thứ ba

Phần thứ ba TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình XĐGN - GQVL là một chương trình lớn, liên quan đến nhiều ngành, nhiều địa phương, cần có sự thống nhất và phân công chỉ đạo của các cấp ủy Đảng, chính quyền từ tỉnh đến cơ sở.

Chương trình XĐGN - GQVL là một chương trình lớn, liên quan đến nhiều ngành, nhiều địa phương, cần có sự thống nhất và phân công chỉ đạo của các cấp ủy Đảng, chính quyền từ tỉnh đến cơ sở. 1. Trách nhiệm của các sở, ban ngành, đoàn thể chính trị - xã hội và UBND các huyện, thành phố 1.1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội là cơ quan T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng 1. Quy định này áp dụng cho việc quản lý các đề tài, dự án khoa học và công nghệ (KH&CN) do các tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nghiên cứu khoa học và triển khai công nghệ có sử dụng một phần hoặc toàn bộ kinh phí từ ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Bình. 2. Các đề tài, dự án KH&CN cấp...
Điều 2. Điều 2. Yêu cầu chung đối với các đề tài, dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh 1. Đối với đề tài: a) Giá trị thực tiễn: - Trực tiếp hoặc góp phần giải quyết vấn đề cấp thiết của kinh tế, đời sống, văn hóa, xã hội, an ninh, quốc phòng trên địa bàn tỉnh; - Tạo chuyển biến cơ bản về năng suất, chất lượng, hiệu quả , tác động lớn đến sự ph...
Chương II Chương II XÁC ĐỊNH CÁC ĐỀ TÀI, DỰ ÁN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Mục 1 Mục 1 XÁC ĐỊNH SƠ BỘ CÁC ĐỀ TÀI, DỰ ÁN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Điều 3. Điều 3. Các nguồn hình thành đề tài, dự án khoa học và công nghệ 1. Định hướng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ hàng năm của UBND tỉnh. 2. Các đề tài, dự án KH&CN theo yêu cầu của Tỉnh ủy, UBND tỉnh. 3. Đề xuất của các sở, ban, ngành, UBND các huyện, thành phố, các tổ chức KH&CN, các doanh nghiệp, tập thể và cá nhân các nhà...
Điều 4. Điều 4. Định hướng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ Hàng năm, Sở Khoa học và Công nghệ xây dựng, trình UBND tỉnh phê duyệt, thông báo rộng rãi định hướng nghiên cứu KH&CN ưu tiên của tỉnh và hướng dẫn việc đề xuất, đăng ký thực hiện đề tài, dự án KH&CN để các tổ chức, cá nhân làm căn cứ đề xuất các đề tài, dự án KH&CN cho kế...
Điều 5. Điều 5. Đăng ký và xác định sơ bộ các đề tài, dự án khoa học và công nghệ 1. Việc đề xuất đăng ký thực hiện đề tài, dự án khoa học và công nghệ của các tổ chức, cá nhân được lập theo Biểu số 01-PĐXĐT (các mẫu biểu giao Sở Khoa học và Công nghệ hướng dẫn theo quy định) đối với đề tài và Biểu số 02-PĐXDA đối với dự án, gửi về Sở Khoa học...