Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Chương trình xóa đói giảm nghèo - Giải quyết việc làm tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2006 - 2010
11/2007/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành Quy định về quản lý thực hiện các đề tài, dự án khoa học và công nghệ tỉnh Quảng Bình
04/2008/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Chương trình xóa đói giảm nghèo - Giải quyết việc làm tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2006 - 2010
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định về quản lý thực hiện các đề tài, dự án khoa học và công nghệ tỉnh Quảng Bình
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Quy định về quản lý thực hiện các đề tài, dự án khoa học và công nghệ tỉnh Quảng Bình
- Ban hành Chương trình xóa đói giảm nghèo - Giải quyết việc làm tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2006 - 2010
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Chương trình xóa đói giảm nghèo - Giải quyết việc làm tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2006 - 2010.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý thực hiện các đề tài, dự án khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Chương trình xóa đói giảm nghèo - Giải quyết việc làm tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2006 - 2010. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý thực hiện các đề tài, dự án khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
Left
Điều 2.
Điều 2. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm phối hợp với các sở, ban, ngành cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố để tổ chức triển khai thực hiện Chương trình; hướng dẫn, theo dõi và tổng hợp tình hình thực hiện để báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 01/2003/QĐ-UB ngày 27/01/2003 về việc ban hành Quy định về việc xác định đề tài, dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh; Quyết định số 02/2003/QĐ-UB ngày 27/01/2003 về việc ban hành Quy định về phương thức làm việc của Hội đồng khoa học và cô...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 01/2003/QĐ-UB ngày 27/01/2003 về việc ban hành Quy định về việc xác định đề tài, dự án khoa học và c...
- Quyết định số 02/2003/QĐ-UB ngày 27/01/2003 về việc ban hành Quy định về phương thức làm việc của Hội đồng khoa học và công nghệ xác định đề tài, dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh
- Quyết định số 03/2003/QĐ-UB ngày 27/01/2003 về việc ban hành Quy định về việc tuyển chọn tổ chức và cá nhân chủ trì đề tài, dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình.
- Điều 2. Sở Lao động
- Thương binh và Xã hội có trách nhiệm phối hợp với các sở, ban, ngành cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố để tổ chức triển khai thực hiện Chương trình
- hướng dẫn, theo dõi và tổng hợp tình hình thực hiện để báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành có liên quan hướng dẫn theo dõi, đôn đốc, kiểm tra và định kỳ hoặc đột xuất báo cáo tình hình thực hiện Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành có liên quan hướng dẫn theo dõi, đôn đốc, kiểm tra và định kỳ hoặc đột xuất báo cáo tình hình thực hiện Quyế...
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Công Thuật
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Khoa học và Công nghệ, Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Hữu Hoài QUY ĐỊNH...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nguyễn Hữu Hoài
- VỀ QUẢN LÝ THỰC HIỆN CÁC ĐỀ TÀI, DỰ ÁN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH QUẢNG BÌNH
- (ban hành kèm theo Quyết định số 04/2008/QĐ-UBND ngày 04 tháng 4 năm 2008 của UBND tỉnh Quảng Bình)
- Thương binh và Xã hội
- Trần Công Thuật
- Left: Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Lao động Right: Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Khoa học và Công nghệ, Tài chính
- Left: Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh Right: Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan
- Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Left
Chương trình xóa đói giảm nghèo - Giải quyết việc làm tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2006 - 2010
Chương trình xóa đói giảm nghèo - Giải quyết việc làm tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2006 - 2010 (Ban hành kèm theo Quyết định số: 11/2007/QĐ-UBND ngày 06 tháng 6 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình)
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần thứ nhất
Phần thứ nhất THỰC TRẠNG ĐÓI, NGHÈO VÀ VIỆC LÀM CỦA TỈNH I. Thực trạng đói, nghèo và việc làm 1. Trong những năm qua, được sự quan tâm giúp đỡ của Chính phủ, các Bộ, Ngành Trung ương, sự lãnh đạo, chỉ đạo tích cực của các cấp ủy Đảng, chính quyền, sự phối hợp giữa các tổ chức đoàn thể chính trị, xã hội và cố gắng nỗ lực phấn đấu của nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần thứ hai
Phần thứ hai NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH I. Dự báo tình hình 1. Dự báo tình hình về đói, nghèo và việc làm trong thời gian tới 1.1. Dự báo tình hình đói, nghèo: Khoảng cách về thu nhập, khoảng cách về giàu nghèo giữa các vùng, miền ngày càng rõ. Hộ nghèo tập trung nhiều hơn ở các vùng cao, vùng núi, vùng cồn bãi, vùng bãi ngang ven biển còn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần thứ ba
Phần thứ ba TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình XĐGN - GQVL là một chương trình lớn, liên quan đến nhiều ngành, nhiều địa phương, cần có sự thống nhất và phân công chỉ đạo của các cấp ủy Đảng, chính quyền từ tỉnh đến cơ sở.
Chương trình XĐGN - GQVL là một chương trình lớn, liên quan đến nhiều ngành, nhiều địa phương, cần có sự thống nhất và phân công chỉ đạo của các cấp ủy Đảng, chính quyền từ tỉnh đến cơ sở. 1. Trách nhiệm của các sở, ban ngành, đoàn thể chính trị - xã hội và UBND các huyện, thành phố 1.1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội là cơ quan T...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections