Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 17

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình năm 2006

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý giống vật nuôi trên địa bàn tỉnh Bình Phước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình năm 2006 Right: Ban hành Quy định về quản lý giống vật nuôi trên địa bàn tỉnh Bình Phước
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2006. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp & PTNT, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Thủ trưởng các các tô chức, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký./. TM.ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký)...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp & PTNT, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Thủ trưởng các các tô chức, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành...
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.
  • TM.ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2006. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Kế hoạch - Đầu tư; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các thuật ngữ dùng trong Quy định này được hiểu như sau: 1. Cơ sở nuôi đực giống gia súc là nơi nuôi: trâu, bò, dê và heo đực để sản xuất tinh sử dụng thụ tinh nhân tạo hoặc phối giống trực tiếp. 2. Chứng chỉ chất lượng giống là văn bản của Sở Nông nghiệp & PTNT tỉnh chứng nhận phẩm cấp giống đối với gia súc giống.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các thuật ngữ dùng trong Quy định này được hiểu như sau:
  • 1. Cơ sở nuôi đực giống gia súc là nơi nuôi: trâu, bò, dê và heo đực để sản xuất tinh sử dụng thụ tinh nhân tạo hoặc phối giống trực tiếp.
  • 2. Chứng chỉ chất lượng giống là văn bản của Sở Nông nghiệp & PTNT tỉnh chứng nhận phẩm cấp giống đối với gia súc giống.
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Kế hoạch
  • Cục trưởng Cục Thuế tỉnh
  • thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về quản lý giống vật nuôi trên địa bàn tỉnh Bình Phước”.
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Quy định này được áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân Việt Nam, tổ chức cá nhân nước ngoài nuôi gia súc như: heo, bò, trâu, dê giống tại tỉnh Bình Phước để sản xuất tinh lỏng sử dụng trong thụ tinh nhân tạo hoặc để phối giống trực tiếp (sau đây gọi là cơ sở nuôi đực giống gia súc).
Điều 2. Điều 2. Cơ sở nuôi đực giống gia súc phải thực hiện đúng các quy định trong Pháp lệnh giống vật nuôi và các quy định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: về công bố tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, hàng hóa chuyên ngành nông nghiệp; theo danh mục hàng hóa giống vật nuôi phải công bố tiêu chuẩn chất lượng và các quy định khác về q...
Chương II Chương II QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG ĐỰC GIỐNG GIA SÚC
Điều 4. Điều 4. Các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh gia súc giống phải bảo đảm các điều kiện sau đây: 1. Có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh về lĩnh vực giống vật nuôi; 2. Có địa điểm sản xuất, kinh doanh giống vật nuôi phù họp với quy hoạch của ngành Nông nghiệp và phải bảo đảm tiêu chuẩn vệ sinh thú y, bảo vệ môi trường theo quy định...
Điều 5. Điều 5. Hàng năm cơ sở nuôi đực giống gia súc phải thực hiện bình tuyển, giám định và loại thải những con không đủ tiêu chuẩn giống. Các cơ sở nuôi gia súc giống phải báo cáo định kỳ sáu tháng 1 lần về chất lượng gia súc giống, chất lượng tinh, kết quả sản xuất và tiêu thụ tinh với cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền.
Điều 6. Điều 6. Đực giống gia súc phải được tiêm phòng định kỳ vắc xin phòng bệnh, phải được kiểm tra huyết thanh các bệnh truyền nhiễm theo quy định của ngành Thú y. Nghiêm cấm khai thác tinh, lưu hành và sử dụng tinh dịch gia súc giống đang bị bệnh.