Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 8
Right-only sections 46

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định chỉ giới đường đỏ (lộ giới) các trục đường trên địa bàn thành phố Đà Lạt

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành quy chuẩn xây dựng Việt nam

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành quy chuẩn xây dựng Việt nam
Removed / left-side focus
  • Quy định chỉ giới đường đỏ (lộ giới) các trục đường trên địa bàn thành phố Đà Lạt
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 29/1999/QĐ-UB ngày 20/3/1999 và Quyết định số 09/2000/QĐ-UB ngày 14/01/2000 của ủy ban Nhân dân tỉnh Lâm Đồng. Các quy định trước đây trái với bảng Quy định ban hành kèm theo Quyết định này đều hết hiệu lực thi hành.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 1/1/1997 và áp dụng trong phạm vi cả nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 1/1/1997 và áp dụng trong phạm vi cả nước.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 29/1999/QĐ-UB ngày 20/3/1999 và Quyết định số 09/2000/QĐ-UB ngày 14/01/2000 của ủy ban Nhân dân tỉnh Lâm Đồng.
  • Các quy định trước đây trái với bảng Quy định ban hành kèm theo Quyết định này đều hết hiệu lực thi hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . 3.1 Giao ủy ban Nhân dân Thành phố Đà Lạt tổ chức phổ biến, niêm yết, công bố công khai bằng nhiều hình thức bảng Quy định ban hành kèm theo Quyết định này; lập hồ sơ và tổ chức cắm mốc chỉ giới đường đỏ dọc theo các tuyến đường để các tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan biết thực hiện. 3.2 Giao Sở Tài chính Vật giá giải quy...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, UB nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm tổ chức thi hành Quyết định này. BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG (Đã ký) Ngô Xuân Lộc

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, UB nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm tổ chức thi hành Quyết định này.
  • BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG
  • Ngô Xuân Lộc
Removed / left-side focus
  • 3.1 Giao ủy ban Nhân dân Thành phố Đà Lạt tổ chức phổ biến, niêm yết, công bố công khai bằng nhiều hình thức bảng Quy định ban hành kèm theo Quyết định này
  • lập hồ sơ và tổ chức cắm mốc chỉ giới đường đỏ dọc theo các tuyến đường để các tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan biết thực hiện.
  • 3.2 Giao Sở Tài chính Vật giá giải quyết kinh phí để ủy ban Nhân dân thành phố Đà Lạt tổ chức triển khai thực hiện việc cắm mốc chỉ giới đường đỏ.
same-article Similarity 0.86 rewritten

Điều 4

Điều 4 . Xử lý đối với các công trình đã xây dựng vi phạm lộ giới : - Đối với các công trình gây nguy hại đến công trình giao thông hoặc công trình kỹ thuật hạ tầng, không gian công cộng khác hoặc gây mất an toàn cho hoạt động giao thông : Giao ủy ban Nhân dân thành phố Đà Lạt lập phương án để tổ chức giải tỏa ngay. - Đối với các công...

Open section

Điều 4.1

Điều 4.1 Phạm vi áp dụng 4.1.1 Những quy định trong phần II "Quy hoạch xây dựng" là căn cứ để lập và xét duyệt các dự án quy hoạch xây dựng đô thị và khu dân cư nông thôn. 4.1.2 Dự án quy hoạch xây dựng đô thị và khu dân cư nông thôn được duyệt là căn cứ pháp lý để giới thiệu địa điểm, cấp chứng chỉ quy hoạch và cấp giấy phép xây dựng....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4.1 Phạm vi áp dụng
  • 4.1.1 Những quy định trong phần II "Quy hoạch xây dựng" là căn cứ để lập và xét duyệt các dự án quy hoạch xây dựng đô thị và khu dân cư nông thôn.
  • 4.1.2 Dự án quy hoạch xây dựng đô thị và khu dân cư nông thôn được duyệt là căn cứ pháp lý để giới thiệu địa điểm, cấp chứng chỉ quy hoạch và cấp giấy phép xây dựng.
Removed / left-side focus
  • Điều 4 . Xử lý đối với các công trình đã xây dựng vi phạm lộ giới :
  • - Đối với các công trình gây nguy hại đến công trình giao thông hoặc công trình kỹ thuật hạ tầng, không gian công cộng khác hoặc gây mất an toàn cho hoạt động giao thông :
  • Giao ủy ban Nhân dân thành phố Đà Lạt lập phương án để tổ chức giải tỏa ngay.
same-article Similarity 0.86 rewritten

Điều 5

Điều 5 . Chánh Văn phòng Hội đồng Nhân dân và ủy ban Nhân dân Tỉnh, Giám đốc các Sở : Xây dựng; Địa chính; Giao thông Vận tải; Tài chính Vật giá; Công nghiệp; Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Tư pháp, Chủ tịch ủy ban Nhân dân thành phố Đà Lạt, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hà...

Open section

Điều 5.1

Điều 5.1 Dự án quy hoạch xây dựng đô thị 5.1.1 Tất cả các đô thị đều phải có dự án quy hoạch xây dựng được cấp có thẩm quyền phê duyệt, để làm căn cứ cho việc cải tạo và xây dựng đô thị. 5.1.2 Việc lập các dự án quy hoạch xây dựng đô thị phải theo quy định của bộ xây dựng. Ghi chú: 1) Đô thị xếp hạng theo quyết định của Chính phủ, thàn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5.1 Dự án quy hoạch xây dựng đô thị
  • 5.1.1 Tất cả các đô thị đều phải có dự án quy hoạch xây dựng được cấp có thẩm quyền phê duyệt, để làm căn cứ cho việc cải tạo và xây dựng đô thị.
  • 5.1.2 Việc lập các dự án quy hoạch xây dựng đô thị phải theo quy định của bộ xây dựng.
Removed / left-side focus
  • Điều 5 . Chánh Văn phòng Hội đồng Nhân dân và ủy ban Nhân dân Tỉnh, Giám đốc các Sở : Xây dựng
  • Giao thông Vận tải
  • Tài chính Vật giá
left-only unmatched

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh Thái Phiên 2.050 20,0 43 Hoàng Diệu Hoàng Diệu Hai Bà Tr­ưng Lê Lai 1.300 16,0 44 Hoàng Hoa Thám Hoàng Hoa Thám Hùng Vư­ơng Chùa Linh Phong 1.500 14,0 45 Hoàng Văn Thụ Hoàng Văn Thụ Trần Phú Cam Ly 3.850 20,0 46 Hùng Vương Hùng Vương Trần H­ưng Đạo Nam Hồ 2.000 27,0 47 Huyền Trân Công Chúa Huyền Trân Công Chúa Hoàng Văn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu 500 20,0 65 Lê Thị Riêng - Xô Viết Nghệ Tĩnh (cổng Công ty cổ phần chăn nuôi) Nguyễn Siêu 890 10,0 66 Lê Văn Tám - Khởi Nghĩa Bắc Sơn Trần Hư­ng Đạo 541 10,0 67 Lữ Gia Lữ Gia Nguyễn Đình Chiểu Cổng Học viện Lục Quân 1.000 16,0 Lữ Gia Cuối đư­ờng 14,0 Đoạn còn lại 68 Lư­ơng Định Của - Quốc lộ 20 Cuối đư­ờng 1.260 10,0 69 L...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Khu Hòa Bình Bùi Thị Xuân 550 18,0 121

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh Ngã 4 Phan Chu Trinh Khu Chi Lăng 980 20,0 122

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Nh­ư Thạch

Phan Nh­ư Thạch Nam Kỳ Khởi Nghĩa Nam Kỳ Khởi Nghĩa Ngã 3 Thủ Khoa Huân 450 15,0 123 Phan Đình Giót - Ngô Quyền Suối Cam Ly 930 14,0 124 Phan Đình Phùng Phan Đình Phùng Ba Tháng Hai Ngã 3 Tr­ương Công Định 1.800 18,0 Chỗ nào rộng hơn giữ nguyên hiện trạng Ngã 3 Trư­ơng Công Định Xô Viết Nghệ Tĩnh 20,0 125 Phó Đức Chính Phó Đức Chính Qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh 1.350 20,0 128 Quốc lộ 20 Quốc lộ 20 Ngã 3 Nam Hồ Trư­ờng Nguyễn Đình Chiểu 3.700 27,0 129 S­ương Nguyệt Anh Sư­ơng Nguyệt ánh Bà Huyện Thanh Quan Nguyễn Đình Chiểu 520 20,0 130 Tăng Bạt Hổ Tăng Bạt Hổ Khu Hòa Bình Tr­ơng Công Định 300 - Theo hiện trạng 131 Tản Đà Tản Đà Phan Đình Phùng Hai Bà Trư­ng 150 - Theo hiện trạn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy chuẩn Xây dựng tập I (Phần Quy định chung và Quy hoạch xây dựng).
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG VỀ QUY CHUẨN XÂY DỰNG
Điều 1.1 Điều 1.1 Phạm vi áp dụng của Quy chuẩn xây dựng Quy chuẩn xây dựng (dưới đây được viết tắt là quy chuẩn hoặc QCXD ) là văn bản quy định các yêu cầu kỹ thuật tối thiểu, bắt buộc phải tuân thủ đối với mọi hoạt động xây dựng, và các giải pháp, các tiêu chuẩn được sử dụng đã đạt các yêu cầu đó. Ghi chú: 1. Những trường hợp hạn chế phạm vi...
Điều 1.2 Điều 1.2 Giải thích từ ngữ Trong quy chuẩn này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1.2.1. Hoạt động xây dựng Hoạt động xây dựng được hiểu là mọi hoạt động kỹ thuật liên quan đến xây lắp các công trình xây dựng, với 2 giai đoạn chính: 1) Quy hoạch xây dựng: gồm lập quy hoạch xây dựng và quản lý xây dựng theo quy hoạch. 2) Đầu tư, xâ...
Điều 1.3 Điều 1.3 Mục tiêu của Quy chuẩn xây dựng
Mục tiêu của QCXD là đảm bảo việc xây dựng mới, cải tạo các đô thị, khu dân cư, khu công nghiệp và các công trình xây dựng đạt hiệu quả về mọi mặt: Mục tiêu của QCXD là đảm bảo việc xây dựng mới, cải tạo các đô thị, khu dân cư, khu công nghiệp và các công trình xây dựng đạt hiệu quả về mọi mặt: 1. Bảo đảm các điều kiện an toàn, vệ sinh, tiện nghi cho những người làm việc và sinh sống trong khu vực hoặc công trình được xây dựng, cải tạo. 2. Bảo vệ được lợi ích của toàn xã hội, bao...
Điều 1.4 Điều 1.4 Các yêu cầu kỹ thuật của Quy chuẩn xây dựng. Nhắm đảm bảo các mục tiêu đã nêu ở điều 1.3, mọi hoạt động xây dựng phải đạt được các yêu cầu kỹ thuật nêu trong các chương dưới đây, bao gồm: 1. Các yêu cầu sử dụng đất, bảo vệ môi trường, sức khoẻ và bảo đảm an toàn, tiện nghi cho con người khi lập quy hoạch xây dựng; 2. Các yêu c...
Điều 1.5 Điều 1.5 Các giải pháp kỹ thuật được chấp thuận. 1.5.1 Yêu cầu đối với các giải pháp kỹ thuật. 1. Các giải pháp kỹ thuật áp dụng trong thiết kế quy hoạch, thiết kế, thi công các công trình xây dựng chỉ được chấp thuận nếu chúng đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, quy định trong quy chuẩn này. 2. Trường hợp xây dựng cải tạo, nếu hoàn cảnh thự...