Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 4
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định mức thu học phí đối với các trường phổ thông bán công dân lập

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 : Quy định mức thu học phí đối với các tr­ường phổ thông bán công, dân lập thuộc tỉnh Lâm Đồng như­ sau : 1/ Đối với các Tr­ường phổ thông dân lập : + THCS : Tối đa 85.000đồng/học sinh/tháng + THPT : Tối đa 110.000đồng/học sinh/tháng 2/ Đối với Tr­ường phổ thông bán công: a) Các tr­ường ở Thành phố Đàlạt và Thị xã Bảo Lộc, ngân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2

Điều 2 : 1/ Học phí được thu định kỳ hàng tháng và thu 9 tháng/năm học 2/ Việc thu và quản lý học phí thực hiện theo quy định tại thông tư­ 44 của Liên Bộ Tài chính - Bộ Giáo dục và Đào tạo - Bộ Lao động-Th­ương binh và xã hội. 3/ Sở Giáo dục và Đào tạo h­ướng dẫn và phê duyệt mức hỗ trợ và mức thu học phí đối với từng trư­ờng theo khu...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này "Tiêu chuẩn nghiệp vụ cụ thể ngạch công chức Tài chính" (văn bản đính kèm) bao gồm: 1. Cán sự tài chính. 2. Chuyên viên tài chính. 3. Chuyên viên chính tài chính. 4. Chuyên viên cao cấp tài chính.

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • 1/ Học phí được thu định kỳ hàng tháng và thu 9 tháng/năm học
  • 2/ Việc thu và quản lý học phí thực hiện theo quy định tại thông tư­ 44 của Liên Bộ Tài chính - Bộ Giáo dục và Đào tạo - Bộ Lao động-Th­ương binh và xã hội.
  • 3/ Sở Giáo dục và Đào tạo h­ướng dẫn và phê duyệt mức hỗ trợ và mức thu học phí đối với từng trư­ờng theo khung học phí quy định tại điều 1 và theo nguyên tắc bảo đảm tổng kinh phí hoạt động của Nh...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này "Tiêu chuẩn nghiệp vụ cụ thể ngạch công chức Tài chính" (văn bản đính kèm) bao gồm:
  • 1. Cán sự tài chính.
  • 2. Chuyên viên tài chính.
Removed / left-side focus
  • 1/ Học phí được thu định kỳ hàng tháng và thu 9 tháng/năm học
  • 2/ Việc thu và quản lý học phí thực hiện theo quy định tại thông tư­ 44 của Liên Bộ Tài chính - Bộ Giáo dục và Đào tạo - Bộ Lao động-Th­ương binh và xã hội.
  • 3/ Sở Giáo dục và Đào tạo h­ướng dẫn và phê duyệt mức hỗ trợ và mức thu học phí đối với từng trư­ờng theo khung học phí quy định tại điều 1 và theo nguyên tắc bảo đảm tổng kinh phí hoạt động của Nh...
Target excerpt

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này "Tiêu chuẩn nghiệp vụ cụ thể ngạch công chức Tài chính" (văn bản đính kèm) bao gồm: 1. Cán sự tài chính. 2. Chuyên viên tài chính. 3. Chuyên viên chính tài chính. 4. Chuyên...

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Đối t­ượng đ­ược miễn giảm học phí. 1/ Đối tư­ợng đ­ược miễn : a- Học sinh là ngư­ời dân tộc ít ng­ười b- Học sinh mà gia đình thuộc hộ đói nghèo c- Học sinh mồ côi cả cha lẫn mẹ d- Học sinh bị tàn tật (khả năng lao động bị suy giảm từ 21% trở lên do tàn tật và đư­ợc Hội đồng y khoa tỉnh xác nhận) và có khó khăn về kinh tế. 2/...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 4

Điều 4 : Quyết định này thay thế quyết định số 97/2000/QD-UB ngày 13/9/2000 của UBND tỉnh. Những quy định tr­ước đây trái với quy định tại quyết định này đều không còn hiệu lực thi hành. Học phí quy định tại quyết định này thực hiện từ ngày 01/9/2003.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này, BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH ( Đã ký) Nguyễn Sinh Hùng TIÊU CHUẨN NGHIỆP VỤ CỤ THỂ NGẠCH CÔNG CHỨC TÀI CHÍNH (Ban hành kèm theo Quyết định số 97/2000/QĐ-BTC ngày 12/...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4 : Quyết định này thay thế quyết định số 97/2000/QD-UB ngày 13/9/2000 của UBND tỉnh. Những quy định tr­ước đây trái với quy định tại quyết định này đều không còn hiệu lực thi hành.
  • Học phí quy định tại quyết định này thực hiện từ ngày 01/9/2003.
Added / right-side focus
  • Điều 4. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này,
  • BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
  • Nguyễn Sinh Hùng
Removed / left-side focus
  • Điều 4 : Quyết định này thay thế quyết định số 97/2000/QD-UB ngày 13/9/2000 của UBND tỉnh. Những quy định tr­ước đây trái với quy định tại quyết định này đều không còn hiệu lực thi hành.
  • Học phí quy định tại quyết định này thực hiện từ ngày 01/9/2003.
Target excerpt

Điều 4. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này, BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH ( Đã ký) Nguyễn...

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5 : Các ông : Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, giám đốc Sở Tài chính vật giá, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./-

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ cụ thể ngạch công chức tài chính
Điều 2. Điều 2. Các Bộ, ngành, địa phương và các đơn vị có sử dụng ngạch công chức ngành Tài chính căn cứ tiêu chuẩn nghiệp vụ của các ngạch trên để thực hiện việc tuyển dụng, bổ nhiệm, đào tạo, bồi dưỡng, nâng bậc lương và chuyển ngạch theo quy định của Nhà nước.
Điều 3. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký ban hành.