Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 24
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 14

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
23 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về việc chăn nuôi, ấp trứng, vận chuyển, giết mổ, mua bán, sử dụng gia cầm và sản phẩm gia cầm trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định về quản lý tiêu chuẩn, đo lường và chất lượng sản phẩm, hàng hoá

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành quy định về quản lý tiêu chuẩn, đo lường và chất lượng sản phẩm, hàng hoá
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định về việc chăn nuôi, ấp trứng, vận chuyển, giết mổ, mua bán, sử dụng gia cầm và sản phẩm gia cầm trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này " Quy định về việc chăn nuôi, ấp trứng, vận chuyển, giết mổ, mua bán, sử dụng gia cầm và sản phẩm gia cầm trên địa bàn tỉnh Bắc Giang"

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định về quản lý tiêu chuẩn, đo lường và chất lượng sản phẩm, hàng hoá trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này " Quy định về việc chăn nuôi, ấp trứng, vận chuyển, giết mổ, mua bán, sử dụng gia cầm và sản phẩm gia cầm trên địa bàn tỉnh Bắc Giang" Right: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định về quản lý tiêu chuẩn, đo lường và chất lượng sản phẩm, hàng hoá trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Giao cho Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì phối hợp với các Sở cơ quan có liên quan, UBND các huyện, thành phố tổ chức triển khai thực hiện quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Giao cho Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì phối hợp với các Sở cơ quan có liên quan, UBND các huyện, thành phố tổ chức triển khai thực hiện quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ quyết định thi hành./. QUY ĐỊNH Về việc chăn nuôi, ấp trứng, vận chuyển, giết mổ, mua bán, sử dụng gia cầm và sản phẩm gia cầm trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. (Ban hành kèm theo Quyết định số 04/20...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký; các văn bản trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan trực thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố căn cứ quyết định thi hành./. QUY ĐỊNH Về quản lý tiêu chuẩn đo lường và chất lượng sản phẩm, hàng hoá ( Ban hành kèm th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký; các văn bản trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ.
  • Về quản lý tiêu chuẩn đo lường và chất lượng sản phẩm, hàng hoá
Removed / left-side focus
  • Về việc chăn nuôi, ấp trứng, vận chuyển, giết mổ, mua bán,
  • sử dụng gia cầm và sản phẩm gia cầm trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ quyết định thi hành./. Right: Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan trực thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố căn cứ quyết định thi hành./.
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 04/2006/QĐ - UBND Right: ( Ban hành kèm theo Quyết định số 67/2005/QĐ-UBND
  • Left: ngày 12 tháng 01 năm 2006 của UBND tỉnh Bắc Giang) Right: ngày 08 tháng 9 năm 2005 của UBND tỉnh Bắc Giang )
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng áp dụng Quy định các hoạt động chăn nuôi, ấp trứng, vận chuyển, giết mổ, mua bán, sử dụng gia cầm và sản phẩm gia cầm của các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định chi tiết một số nội dung quản lý tiêu chuẩn, đo lường và chất lượng sản phẩm, hàng hoá đối với các cơ quan quản lý Nhà nước, các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh, hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng sản phẩm, hàng hoá trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định chi tiết một số nội dung quản lý tiêu chuẩn, đo lường và chất lượng sản phẩm, hàng hoá đối với các cơ quan quản lý Nhà nước, các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh, hoạt độ...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Đối tượng áp dụng
  • Quy định các hoạt động chăn nuôi, ấp trứng, vận chuyển, giết mổ, mua bán, sử dụng gia cầm và sản phẩm gia cầm của các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi áp dụng 1. Việc chăn nuôi các loại gia cầm, các loại chim (gọi chung là gia cầm). 2. Việc ấp trứng các loại gia cầm. 3. Việc vận chuyển các loại gia cầm, sản phẩm gia cầm. 4. Việc giết mổ các loại gia cầm. 5. Việc mua bán các loại gia cầm, sản phẩm gia cầm. 6. Việc sử dụng gia cầm, sản phẩm gia cầm.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với tất cả các sản phẩm, hàng hoá trong quá trình sản xuất, lưu thông trên thị trường trong nước, xuất khẩu, nhập khẩu trừ các sản phẩm, hàng hoá thuộc lĩnh vực an ninh, quốc phòng, bí mật quốc gia.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định này áp dụng đối với tất cả các sản phẩm, hàng hoá trong quá trình sản xuất, lưu thông trên thị trường trong nước, xuất khẩu, nhập khẩu trừ các sản phẩm, hàng hoá thuộc lĩnh vực an ninh, qu...
Removed / left-side focus
  • 1. Việc chăn nuôi các loại gia cầm, các loại chim (gọi chung là gia cầm).
  • 2. Việc ấp trứng các loại gia cầm.
  • 3. Việc vận chuyển các loại gia cầm, sản phẩm gia cầm.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Phạm vi áp dụng Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Về việc chăn nuôi gia cầm 1. Điều kiện pháp lý. Tổ chức, cá nhân chăn nuôi gia cầm quy mô từ 200 con trở lên, phải đăng ký với cơ quan thú y để thẩm định điều kiện vệ sinh thú y. Khi có đủ điều kiện vệ sinh thú y do cơ quan thú y xác nhận và các điều kiện khác theo quy định của Pháp lệnh Giống vật nuôi, Pháp lệnh Thú y mới được...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký; các văn bản trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan trực thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố căn cứ quyết định thi hành./. QUY ĐỊNH Về quản lý tiêu chuẩn đo lường và chất lượng sản phẩm, hàng hoá ( Ban hành kèm th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký; các văn bản trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ.
  • Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan trực thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố căn cứ quyết định thi hành./.
  • Về quản lý tiêu chuẩn đo lường và chất lượng sản phẩm, hàng hoá
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Về việc chăn nuôi gia cầm
  • 1. Điều kiện pháp lý.
  • Tổ chức, cá nhân chăn nuôi gia cầm quy mô từ 200 con trở lên, phải đăng ký với cơ quan thú y để thẩm định điều kiện vệ sinh thú y.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Về việc ấp trứng 1. Điều kiện pháp lý. Tổ chức, cá nhân kinh doanh ấp trứng gia cầm phải đăng ký với cơ quan thú y để thẩm định điều kiện vệ sinh thú y. Khi đủ điều kiện vệ sinh thú y do cơ quan thú y trên địa bàn xác nhận và các điều kiện khác theo quy định của Pháp lệnh Giống vật nuôi, Pháp lệnh Thú y mới được sản xuất, kinh...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Phổ biến văn bản tiêu chuẩn Văn bản tiêu chuẩn áp dụng cho sản phẩm, hàng hoá, dịch vụ của các tổ chức cá nhân sản xuất phải luôn sẵn có tại nơi làm việc của lãnh đạo và các bộ phận liên quan. Các văn bản tiêu chuẩn này được công bố (bắt buộc hoặc tự nguyện) và phải được giới thiệu với khách hàng, đồng thời là cơ sở để giải quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Phổ biến văn bản tiêu chuẩn
  • Văn bản tiêu chuẩn áp dụng cho sản phẩm, hàng hoá, dịch vụ của các tổ chức cá nhân sản xuất phải luôn sẵn có tại nơi làm việc của lãnh đạo và các bộ phận liên quan.
  • Các văn bản tiêu chuẩn này được công bố (bắt buộc hoặc tự nguyện) và phải được giới thiệu với khách hàng, đồng thời là cơ sở để giải quyết tranh chấp (nếu phát sinh).
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Về việc ấp trứng
  • 1. Điều kiện pháp lý.
  • Tổ chức, cá nhân kinh doanh ấp trứng gia cầm phải đăng ký với cơ quan thú y để thẩm định điều kiện vệ sinh thú y. Khi đủ điều kiện vệ sinh thú y do cơ quan thú y trên địa bàn xác nhận và các điều k...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Về việc vận chuyển gia cầm, sản phẩm gia cầm. 1. Vận chuyển gia cầm sống. Gia cầm sống chỉ được vận chuyển khi đủ các điều kiện sau: a. Gia cầm phải khỏe mạnh, có nguồn gốc từ các cơ sở chăn nuôi, các hộ chăn nuôi tại vùng không có dịch và có giấy kiểm dịch của cơ quan thú y. b. Đối với gia cầm thuộc diện tiêm phòng vắc xin cúm...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân kinh doanh Các tổ chức, cá nhân kinh doanh phải có các văn bản tiêu chuẩn, quy định kỹ thuật liên quan đến các hàng hoá kinh doanh, làm cơ sở cho hợp đồng, giao nhận và phải chịu trách nhiệm về chứng chỉ nguồn gốc, tính hợp pháp và chất lượng hàng hoá kinh doanh của mình.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân kinh doanh
  • Các tổ chức, cá nhân kinh doanh phải có các văn bản tiêu chuẩn, quy định kỹ thuật liên quan đến các hàng hoá kinh doanh, làm cơ sở cho hợp đồng, giao nhận và phải chịu trách nhiệm về chứng chỉ nguồ...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Về việc vận chuyển gia cầm, sản phẩm gia cầm.
  • 1. Vận chuyển gia cầm sống.
  • Gia cầm sống chỉ được vận chuyển khi đủ các điều kiện sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Về việc giết mổ gia cầm 1. Yêu cầu đối với gia cầm đem giết mổ. a. Gia cầm phải khỏe mạnh, không bị bệnh, có nguồn gốc từ vùng không có dịch; có giấy chứng nhận kiểm dịch của cơ quan thú y. b. Sau khi tiêm phòng vắc xin cúm gia cầm ít nhất 14 ngày. c. Gia cầm giết mổ, kinh doanh phải được sự kiểm soát của cơ quan thú y. 2. Điều...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Đăng ký kiểm định phương tiện đo 1. Tất cả các tổ chức, cá nhân sản xuất, sửa chữa, nhập khẩu, sửa chữa các loại phương tiện đo vào mục đích: định lượng hàng hoá (cân, đo, đong, đếm…) hay dịch vụ trong mua bán và thanh toán; đảm bảo an toàn, bảo vệ sức khoẻ và môi trường; giám định tư pháp, phục vụ các hoạt động công vụ khác củ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Đăng ký kiểm định phương tiện đo
  • 1. Tất cả các tổ chức, cá nhân sản xuất, sửa chữa, nhập khẩu, sửa chữa các loại phương tiện đo vào mục đích: định lượng hàng hoá (cân, đo, đong, đếm…) hay dịch vụ trong mua bán và thanh toán
  • đảm bảo an toàn, bảo vệ sức khoẻ và môi trường
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Về việc giết mổ gia cầm
  • 1. Yêu cầu đối với gia cầm đem giết mổ.
  • a. Gia cầm phải khỏe mạnh, không bị bệnh, có nguồn gốc từ vùng không có dịch; có giấy chứng nhận kiểm dịch của cơ quan thú y.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Về việc mua bán gia cầm và sản phẩm gia cầm. 1. Yêu cầu đối với gia cầm, sản phẩm gia cầm đem mua bán. a. Chỉ được mua bán gia cầm, sản phẩm gia cầm rõ nguồn gốc, không mắc bệnh và đã được kiểm dịch thú y. b. Chỉ được phép bán trên thị trường các loại thịt gia cầm, sản phẩm gia cầm đã được đóng dấu " Kiểm soát giết mổ" hoặc dán...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Kiểm định phương tiện đo 1. Tất cả các phương tiện đo thuộc danh mục bắt buộc kiểm định phải được thực hiện kiểm định đúng quy định của Nhà nước. 2. Các tổ chức, cá nhân sản xuất, sửa chữa, nhập khẩu, sử dụng phương tiện đo phải kiểm định phương tiện đo trước khi đưa vào lưu thông, sử dụng. 3. Các trường hợp đặc thù (như phương...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Kiểm định phương tiện đo
  • 1. Tất cả các phương tiện đo thuộc danh mục bắt buộc kiểm định phải được thực hiện kiểm định đúng quy định của Nhà nước.
  • 2. Các tổ chức, cá nhân sản xuất, sửa chữa, nhập khẩu, sử dụng phương tiện đo phải kiểm định phương tiện đo trước khi đưa vào lưu thông, sử dụng.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Về việc mua bán gia cầm và sản phẩm gia cầm.
  • 1. Yêu cầu đối với gia cầm, sản phẩm gia cầm đem mua bán.
  • a. Chỉ được mua bán gia cầm, sản phẩm gia cầm rõ nguồn gốc, không mắc bệnh và đã được kiểm dịch thú y.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Về việc sử dụng gia cầm, sản phẩm gia cầm 1. Chỉ sử dụng thịt gia cầm, sản phẩm gia cầm được giết mổ tại các cơ sở được phép và được đem bán tại các quầy bán thực phẩm an toàn. 2. Chỉ sử dụng các gia cầm, sản phẩm gia cầm có chứng nhận kiểm dịch, có dấu kiểm dịch, có dán tem chứng nhận của cơ quan thú y. 3. Tại thành phố Bắc Gi...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Quản lý chứng chỉ kiểm định phương tiện đo Các chứng chỉ pháp lý của phương tiện đo (giấy chứng nhận kiểm định, tem và chì niêm phong kiểm định) phải đầy đủ, rõ ràng, do người trực tiếp quản lý, sử dụng phương tiện đo bảo quản và phải xuất trình khi các cơ quan chức năng yêu cầu cho công vụ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Quản lý chứng chỉ kiểm định phương tiện đo
  • Các chứng chỉ pháp lý của phương tiện đo (giấy chứng nhận kiểm định, tem và chì niêm phong kiểm định) phải đầy đủ, rõ ràng, do người trực tiếp quản lý, sử dụng phương tiện đo bảo quản và phải xuất...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Về việc sử dụng gia cầm, sản phẩm gia cầm
  • 1. Chỉ sử dụng thịt gia cầm, sản phẩm gia cầm được giết mổ tại các cơ sở được phép và được đem bán tại các quầy bán thực phẩm an toàn.
  • 2. Chỉ sử dụng các gia cầm, sản phẩm gia cầm có chứng nhận kiểm dịch, có dấu kiểm dịch, có dán tem chứng nhận của cơ quan thú y.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III QUY ĐỊNH VỀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG, CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HOÁ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ TIÊU CHUẨN
  • ĐO LƯỜNG, CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HOÁ
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH VỀ XỬ LÝ VI PHẠM
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Các hình thức xử lý, xử phạt Phạt cảnh cáo, phạt tiền, tước quyền sử dụng có thời hạn hoặc không có thời hạn các loại giấy phép, chứng chỉ hành nghề; tịch thu, tiêu hủy tang vật, phương tiện được sử dụng để vi phạm; buộc thực hiện các biện pháp khắc phục tình trạng ô nhiễm, lây lan dịch.

Open section

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm quản lý Nhà nước về chất lượng đối với sản phẩm, hàng hoá đặc thù: Các Sở quản lý chuyên ngành thực hiện việc quản lý Nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hoá theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được giao. Đối với các sản phẩm, hàng hoá đặc thù UBND tỉnh quy định trách nhiệm quản lý cụ thể như sau: 1. Sở Y tế: Các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm quản lý Nhà nước về chất lượng đối với sản phẩm, hàng hoá đặc thù:
  • Các Sở quản lý chuyên ngành thực hiện việc quản lý Nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hoá theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được giao.
  • Đối với các sản phẩm, hàng hoá đặc thù UBND tỉnh quy định trách nhiệm quản lý cụ thể như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Các hình thức xử lý, xử phạt
  • Phạt cảnh cáo, phạt tiền, tước quyền sử dụng có thời hạn hoặc không có thời hạn các loại giấy phép, chứng chỉ hành nghề
  • tịch thu, tiêu hủy tang vật, phương tiện được sử dụng để vi phạm
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Thẩm quyền xử phạt Các cơ quan, các cấp chính quyền có đủ thẩm quyền xử phạt các vi phạm trong lĩnh vực này như sau: 1. Công an nhân dân. 2. Quản lý thị trường. 3. Thanh tra chuyên ngành. 4. Chủ tịch UBND các cấp.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của các Sở quản lý chất lượng chuyên ngành. 1. Nghiên cứu xây dựng các văn bản hướng dẫn thực hiện về chất lượng sản phẩm, hàng hoá chuyên ngành; khảo nghiệm, thử nghiệm nhằm xác định mức chất lượng và phương pháp kiểm soát hàng hoá; tổ chức việc kiểm tra, đánh giá việc thực hiện mức chất lượng sản phẩm, hàng hoá đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm của các Sở quản lý chất lượng chuyên ngành.
  • 1. Nghiên cứu xây dựng các văn bản hướng dẫn thực hiện về chất lượng sản phẩm, hàng hoá chuyên ngành
  • khảo nghiệm, thử nghiệm nhằm xác định mức chất lượng và phương pháp kiểm soát hàng hoá
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Thẩm quyền xử phạt
  • Các cơ quan, các cấp chính quyền có đủ thẩm quyền xử phạt các vi phạm trong lĩnh vực này như sau:
  • 1. Công an nhân dân.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Xử phạt vi phạm về việc chăn nuôi gia cầm, vi phạm về việc ấp trứng gia cầm. Thực hiện theo Điều 8, 9 Nghị định 129/2005/NĐ - CP ngày 17 tháng 10 năm 2005 về xử phạt hành chính trong lĩnh vực thú y của Thủ tướng Chính phủ.

Open section

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân về chất lượng sản phẩm, hàng hoá. Các tổ chức, cá nhân chỉ được cung cấp cho khách hàng những sản phẩm, hàng hoá, dịch vụ hợp pháp, bảo đảm chất lương theo tiêu chuẩn đã công bố hoặc quảng cáo và phải chịu trách nhiệm về chất lượng sản phẩm, hàng hoá, dịch vụ đã cung cấp cho khách hàng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân về chất lượng sản phẩm, hàng hoá.
  • Các tổ chức, cá nhân chỉ được cung cấp cho khách hàng những sản phẩm, hàng hoá, dịch vụ hợp pháp, bảo đảm chất lương theo tiêu chuẩn đã công bố hoặc quảng cáo và phải chịu trách nhiệm về chất lượng...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Xử phạt vi phạm về việc chăn nuôi gia cầm, vi phạm về việc ấp trứng gia cầm.
  • Thực hiện theo Điều 8, 9 Nghị định 129/2005/NĐ - CP ngày 17 tháng 10 năm 2005 về xử phạt hành chính trong lĩnh vực thú y của Thủ tướng Chính phủ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Xử phạt vi phạm về việc vận chuyển gia cầm và sản phẩm gia cầm, vi phạm về việc giết mổ gia cầm, vi phạm về việc mua bán gia cầm, sản phẩm gia cầm Thực hiện theo điều 10, 11, 13, 14, 15 Nghị định 129/2005/NĐ - CP ngày 17 tháng 10 năm 2005 về xử phạt hành chính trong lĩnh vực thú y của Thủ tướng Chính phủ.

Open section

Điều 12.

Điều 12. Quy định hoạt động khảo nghiệm 1. Các sản phẩm có hệ thống chỉ tiêu chất lượng phức hợp (giống cây, con, các chế phẩm sử dụng làm phân bón, thức ăn chăn nuôi…), các sản phẩm đòi hỏi tính an toàn cao (thuốc sử dụng cho người và vật nuôi, cây trồng, trang thiết bị - dụng cụ y tế trực tiếp tham gia chữa bệnh) trước khi đưa vào lư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Quy định hoạt động khảo nghiệm
  • 1. Các sản phẩm có hệ thống chỉ tiêu chất lượng phức hợp (giống cây, con, các chế phẩm sử dụng làm phân bón, thức ăn chăn nuôi…), các sản phẩm đòi hỏi tính an toàn cao (thuốc sử dụng cho người và v...
  • dụng cụ y tế trực tiếp tham gia chữa bệnh) trước khi đưa vào lưu thông phải tiến hành khảo nghiệm theo quy định của các Bộ quản lý chuyên ngành.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Xử phạt vi phạm về việc vận chuyển gia cầm và sản phẩm gia cầm, vi phạm về việc giết mổ gia cầm, vi phạm về việc mua bán gia cầm, sản phẩm gia cầm
  • Thực hiện theo điều 10, 11, 13, 14, 15 Nghị định 129/2005/NĐ - CP ngày 17 tháng 10 năm 2005 về xử phạt hành chính trong lĩnh vực thú y của Thủ tướng Chính phủ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CẤP, CÁC NGÀNH

Open section

Chương IV

Chương IV THANH TRA, KIỂM TRA TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • THANH TRA, KIỂM TRA TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG
Removed / left-side focus
  • TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CẤP, CÁC NGÀNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. UBND các huyện, thành phố Có trách nhiệm chỉ đạo chặt chẽ các việc chăn nuôi, ấp trứng, vận chuyển, giết mổ, mua bán, sử dụng gia cầm đạt tiêu chuẩn an toàn vệ sinh thực phẩm với các nhiệm vụ sau: 1. Chỉ đạo chăn nuôi gia cầm. a. Thông báo nội dung Quy định này đến các hộ chăn nuôi gia cầm. b. Yêu cầu các hộ, trang trại, gia đ...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Công bố tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, hàng hoá 1. Các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh có sản phẩm, hàng hoá thuộc danh mục bắt buộc công bố tiêu chuẩn chất lượng phải thực hiện công bố tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, hàng hoá theo quy định của Nhà nước. 2. Tất cả các sản phẩm hàng hoá lưu thông trên thị trường đều phải...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Công bố tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, hàng hoá
  • 1. Các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh có sản phẩm, hàng hoá thuộc danh mục bắt buộc công bố tiêu chuẩn chất lượng phải thực hiện công bố tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, hàng hoá theo quy địn...
  • 2. Tất cả các sản phẩm hàng hoá lưu thông trên thị trường đều phải công khai mức chất lượng với khách hàng trên nhãn hàng hoá.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. UBND các huyện, thành phố
  • Có trách nhiệm chỉ đạo chặt chẽ các việc chăn nuôi, ấp trứng, vận chuyển, giết mổ, mua bán, sử dụng gia cầm đạt tiêu chuẩn an toàn vệ sinh thực phẩm với các nhiệm vụ sau:
  • 1. Chỉ đạo chăn nuôi gia cầm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Sở Nông nghiệp & PTNT 1. Kiểm soát chặt chẽ việc chăn nuôi, vận chuyển, buôn bán gia cầm sống, sản phẩm gia cầm trên địa bàn quản lý và xuất ra khỏi địa bàn. 2. Kiểm tra điều kiện vệ sinh thú y cơ sở chăn nuôi, ấp trứng, giết mổ, chế biến gia cầm, nơi mua bán gia cầm, sản phẩm gia cầm trên địa bàn theo sự chỉ đạo của chính quy...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Thủ tục công bố tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, hàng hoá 1. Các sản phẩm, hàng hoá thuộc diện bắt buộc phải công bố tiêu chuẩn chất lượng thì phải thực hiện nghiêm chỉnh theo hướng dẫn của Bộ Khoa học và Công nghệ, Bộ quản lý chất lượng chuyên ngành. 2. Tổ chức, cá nhân thực hiện công bố tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, hàng ho...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Thủ tục công bố tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, hàng hoá
  • 1. Các sản phẩm, hàng hoá thuộc diện bắt buộc phải công bố tiêu chuẩn chất lượng thì phải thực hiện nghiêm chỉnh theo hướng dẫn của Bộ Khoa học và Công nghệ, Bộ quản lý chất lượng chuyên ngành.
  • Tổ chức, cá nhân thực hiện công bố tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, hàng hoá phải gửi hồ sơ công bố đến cơ quan quản lý đầu mối quản lý chất lượng chuyên ngành.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Sở Nông nghiệp & PTNT
  • 1. Kiểm soát chặt chẽ việc chăn nuôi, vận chuyển, buôn bán gia cầm sống, sản phẩm gia cầm trên địa bàn quản lý và xuất ra khỏi địa bàn.
  • 2. Kiểm tra điều kiện vệ sinh thú y cơ sở chăn nuôi, ấp trứng, giết mổ, chế biến gia cầm, nơi mua bán gia cầm, sản phẩm gia cầm trên địa bàn theo sự chỉ đạo của chính quyền địa phương.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Sở Thương mại - Du lịch 1. Xây dựng quy hoạch cơ sở giết mổ gia cầm tập trung; tổ chức địa điểm tiêu thụ gia cầm và sản phẩm gia cầm cho từng địa bàn trong tỉnh. 2. Thực hiện việc kiểm tra, kiểm soát thị trường lưu thông gia cầm và sản phẩm gia cầm đúng các quy định cụ thể trên.

Open section

Điều 15.

Điều 15. Hoạt động thử nghiệm Các tổ chức, cá nhân hoạt động thử nghiệm về đo lường và chất lượng sản phẩm, hàng hoá phải thực hiện đúng các quy định liên quan, đồng thời có sự phối hợp giữa các cơ sở thử nghiệm để nâng cao năng lực, hiệu quả phục vụ sản xuất, kinh doanh và quản lý trên địa bàn. Khuyến khích các tổ chức, cá nhân hoạt đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các tổ chức, cá nhân hoạt động thử nghiệm về đo lường và chất lượng sản phẩm, hàng hoá phải thực hiện đúng các quy định liên quan, đồng thời có sự phối hợp giữa các cơ sở thử nghiệm để nâng cao năn...
  • Khuyến khích các tổ chức, cá nhân hoạt động thử nghiệm thực hiện các tiêu chuẩn quốc gia, quốc tế để được công nhận năng lực thử nghiệm (VILAS).
Removed / left-side focus
  • 1. Xây dựng quy hoạch cơ sở giết mổ gia cầm tập trung; tổ chức địa điểm tiêu thụ gia cầm và sản phẩm gia cầm cho từng địa bàn trong tỉnh.
  • 2. Thực hiện việc kiểm tra, kiểm soát thị trường lưu thông gia cầm và sản phẩm gia cầm đúng các quy định cụ thể trên.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 15. Sở Thương mại - Du lịch Right: Điều 15. Hoạt động thử nghiệm
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Với các Sở, ban ngành khác. 1. Sở Tài chính. Bố trí kinh phí kịp thời hỗ trợ chăn nuôi, giết mổ gia cầm tập trung và công tác kiểm tra, kiểm soát, xử lý vi phạm của các cơ quan chức năng. 2. Công an tỉnh. Lập kế hoạch, bố trí lực lượng phối hợp với các ngành Nông nghiệp, Thương mại - Du lịch trong công tác kiểm tra, xử lý vi p...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Nhãn hàng hoá 1. Tất cả các sản phẩm hàng hoá đưa vào lưu thông có bao bì (chai, lọ, thùng, gói …có định lượng) đều phải có nhãn hàng hoá. Nội dung và cách trình bày nhãn hàng hoá phải theo quy định thống nhất của Chính phủ và hướng dẫn của các Bộ liên quan. 2. Các thông tin ghi trên nhãn hàng hoá là một bộ phận của tiêu chuẩn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Nhãn hàng hoá
  • Tất cả các sản phẩm hàng hoá đưa vào lưu thông có bao bì (chai, lọ, thùng, gói …có định lượng) đều phải có nhãn hàng hoá.
  • Nội dung và cách trình bày nhãn hàng hoá phải theo quy định thống nhất của Chính phủ và hướng dẫn của các Bộ liên quan.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Với các Sở, ban ngành khác.
  • 1. Sở Tài chính.
  • Bố trí kinh phí kịp thời hỗ trợ chăn nuôi, giết mổ gia cầm tập trung và công tác kiểm tra, kiểm soát, xử lý vi phạm của các cơ quan chức năng.

Only in the right document

Mục 1 Mục 1 Quản lý tiêu chuẩn hoá
Điều 3. Điều 3. Thực hiện tiêu chuẩn hoá ở các tổ chức Khuyến khích các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, cơ quan hành chính sự nghiệp, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị xã hội, tổ chức xã hội nghề nghiệp, đơn vị vũ trang nhân dân (gọi tắt là tổ chức) áp dụng hệ thống quản lý chất lượng tiến tiến, xây dựng tiêu chuẩn cơ sở dựa...
Mục 2 Mục 2 Quản lý đo lường
Mục 3 Mục 3 Quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hoá
Điều 17. Điều 17. Cơ quan quản lý Nhà nước về tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng tại địa phương. 1. Sở Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh thực hiện nhiệm vụ thống nhất việc quản lý Nhà nước về tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng. Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng là cơ quan trực thuộc Sở Khoa học và Công nghệ, có chức năng g...
Điều 18. Điều 18. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý Nhà nước về tiêu chuẩn đo lường, chất lượng sản phẩm, hàng hoá. 1. Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng có trách nhiệm: a. Hướng dẫn, kiểm tra về chuyên môn nghiệp vụ và tổ chức thi hành các văn bản quy phạm pháp luật, các chương trình, quy hoạch, kế hoạch hoạt động tiêu chuẩn, đo lường, c...
Điều 19. Điều 19. Trách nhiệm của các cơ quan trong công tác thanh tra, kiểm tra tiêu chuẩn, đo lường và chất lượng. 1. Thanh tra về tiêu chuẩn, đo lường và chất lượng là thanh tra chuyên ngành, được thực hiện theo đúng quy định về hoạt động thanh tra. 2. Các Sở quản lý chuyên ngành về chất lượng sản phẩm, hàng hoá có trách nhiệm phối hợp với c...
Điều 20. Điều 20. Trách nhiệm của Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng trong công tác thanh tra, kiểm tra 1. Kiểm tra, hỗ trợ các tổ chức, cá nhân duy trì chất lượng hoạt động phương tiện đo trong thời hạn kiểm định, chất lượng sản phẩm sau công bố tiêu chuẩn, sau chứng nhận sản phẩm phù hợp tiêu chuẩn và chứng nhận hệ thống quản lý chất lượn...