Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về việc chăn nuôi, ấp trứng, vận chuyển, giết mổ, mua bán, sử dụng gia cầm và sản phẩm gia cầm trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
04/2006/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định cho vay vốn đi lao động có thời hạn ở nước ngoài trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
16/2010/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về việc chăn nuôi, ấp trứng, vận chuyển, giết mổ, mua bán, sử dụng gia cầm và sản phẩm gia cầm trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này " Quy định về việc chăn nuôi, ấp trứng, vận chuyển, giết mổ, mua bán, sử dụng gia cầm và sản phẩm gia cầm trên địa bàn tỉnh Bắc Giang"
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ quyết định thi hành./. QUY ĐỊNH Về việc chăn nuôi, ấp trứng, vận chuyển, giết mổ, mua bán, sử dụng gia cầm và sản phẩm gia cầm trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. (Ban hành kèm theo Quyết định số 04/20...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng áp dụng Quy định các hoạt động chăn nuôi, ấp trứng, vận chuyển, giết mổ, mua bán, sử dụng gia cầm và sản phẩm gia cầm của các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi áp dụng 1. Việc chăn nuôi các loại gia cầm, các loại chim (gọi chung là gia cầm). 2. Việc ấp trứng các loại gia cầm. 3. Việc vận chuyển các loại gia cầm, sản phẩm gia cầm. 4. Việc giết mổ các loại gia cầm. 5. Việc mua bán các loại gia cầm, sản phẩm gia cầm. 6. Việc sử dụng gia cầm, sản phẩm gia cầm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Về việc chăn nuôi gia cầm 1. Điều kiện pháp lý. Tổ chức, cá nhân chăn nuôi gia cầm quy mô từ 200 con trở lên, phải đăng ký với cơ quan thú y để thẩm định điều kiện vệ sinh thú y. Khi có đủ điều kiện vệ sinh thú y do cơ quan thú y xác nhận và các điều kiện khác theo quy định của Pháp lệnh Giống vật nuôi, Pháp lệnh Thú y mới được...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Về việc ấp trứng 1. Điều kiện pháp lý. Tổ chức, cá nhân kinh doanh ấp trứng gia cầm phải đăng ký với cơ quan thú y để thẩm định điều kiện vệ sinh thú y. Khi đủ điều kiện vệ sinh thú y do cơ quan thú y trên địa bàn xác nhận và các điều kiện khác theo quy định của Pháp lệnh Giống vật nuôi, Pháp lệnh Thú y mới được sản xuất, kinh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Về việc vận chuyển gia cầm, sản phẩm gia cầm. 1. Vận chuyển gia cầm sống. Gia cầm sống chỉ được vận chuyển khi đủ các điều kiện sau: a. Gia cầm phải khỏe mạnh, có nguồn gốc từ các cơ sở chăn nuôi, các hộ chăn nuôi tại vùng không có dịch và có giấy kiểm dịch của cơ quan thú y. b. Đối với gia cầm thuộc diện tiêm phòng vắc xin cúm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Về việc giết mổ gia cầm 1. Yêu cầu đối với gia cầm đem giết mổ. a. Gia cầm phải khỏe mạnh, không bị bệnh, có nguồn gốc từ vùng không có dịch; có giấy chứng nhận kiểm dịch của cơ quan thú y. b. Sau khi tiêm phòng vắc xin cúm gia cầm ít nhất 14 ngày. c. Gia cầm giết mổ, kinh doanh phải được sự kiểm soát của cơ quan thú y. 2. Điều...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Về việc mua bán gia cầm và sản phẩm gia cầm. 1. Yêu cầu đối với gia cầm, sản phẩm gia cầm đem mua bán. a. Chỉ được mua bán gia cầm, sản phẩm gia cầm rõ nguồn gốc, không mắc bệnh và đã được kiểm dịch thú y. b. Chỉ được phép bán trên thị trường các loại thịt gia cầm, sản phẩm gia cầm đã được đóng dấu " Kiểm soát giết mổ" hoặc dán...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Về việc sử dụng gia cầm, sản phẩm gia cầm 1. Chỉ sử dụng thịt gia cầm, sản phẩm gia cầm được giết mổ tại các cơ sở được phép và được đem bán tại các quầy bán thực phẩm an toàn. 2. Chỉ sử dụng các gia cầm, sản phẩm gia cầm có chứng nhận kiểm dịch, có dấu kiểm dịch, có dán tem chứng nhận của cơ quan thú y. 3. Tại thành phố Bắc Gi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III QUY ĐỊNH VỀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Các hình thức xử lý, xử phạt Phạt cảnh cáo, phạt tiền, tước quyền sử dụng có thời hạn hoặc không có thời hạn các loại giấy phép, chứng chỉ hành nghề; tịch thu, tiêu hủy tang vật, phương tiện được sử dụng để vi phạm; buộc thực hiện các biện pháp khắc phục tình trạng ô nhiễm, lây lan dịch.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Thẩm quyền xử phạt Các cơ quan, các cấp chính quyền có đủ thẩm quyền xử phạt các vi phạm trong lĩnh vực này như sau: 1. Công an nhân dân. 2. Quản lý thị trường. 3. Thanh tra chuyên ngành. 4. Chủ tịch UBND các cấp.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Xử phạt vi phạm về việc chăn nuôi gia cầm, vi phạm về việc ấp trứng gia cầm. Thực hiện theo Điều 8, 9 Nghị định 129/2005/NĐ - CP ngày 17 tháng 10 năm 2005 về xử phạt hành chính trong lĩnh vực thú y của Thủ tướng Chính phủ.
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Xử lý nợ bị rủi ro. 1. Đối với nguồn vốn từ ngân sách tỉnh: a) Về quy trình, phạm vi, hồ sơ pháp lý, biện pháp, trình tự thực hiện xử lý nợ bị rủi ro thực hiện theo quy định xử lý nợ bị rủi ro trong hệ thống Ngân hàng Chính sách xã hội. Ngoài các biện pháp xóa nợ, miễn lãi, giảm lãi, bổ sung thêm biện pháp khoanh nợ tối đa là 3...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.
- Điều 11. Xử phạt vi phạm về việc chăn nuôi gia cầm, vi phạm về việc ấp trứng gia cầm.
- Thực hiện theo Điều 8, 9 Nghị định 129/2005/NĐ - CP ngày 17 tháng 10 năm 2005 về xử phạt hành chính trong lĩnh vực thú y của Thủ tướng Chính phủ.
- Điều 8. Xử lý nợ bị rủi ro.
- 1. Đối với nguồn vốn từ ngân sách tỉnh:
- a) Về quy trình, phạm vi, hồ sơ pháp lý, biện pháp, trình tự thực hiện xử lý nợ bị rủi ro thực hiện theo quy định xử lý nợ bị rủi ro trong hệ thống Ngân hàng Chính sách xã hội. Ngoài các biện pháp...
- Điều 11. Xử phạt vi phạm về việc chăn nuôi gia cầm, vi phạm về việc ấp trứng gia cầm.
- Thực hiện theo Điều 8, 9 Nghị định 129/2005/NĐ - CP ngày 17 tháng 10 năm 2005 về xử phạt hành chính trong lĩnh vực thú y của Thủ tướng Chính phủ.
Điều 8. Xử lý nợ bị rủi ro. 1. Đối với nguồn vốn từ ngân sách tỉnh: a) Về quy trình, phạm vi, hồ sơ pháp lý, biện pháp, trình tự thực hiện xử lý nợ bị rủi ro thực hiện theo quy định xử lý nợ bị rủi ro trong hệ thống N...
Left
Điều 12.
Điều 12. Xử phạt vi phạm về việc vận chuyển gia cầm và sản phẩm gia cầm, vi phạm về việc giết mổ gia cầm, vi phạm về việc mua bán gia cầm, sản phẩm gia cầm Thực hiện theo điều 10, 11, 13, 14, 15 Nghị định 129/2005/NĐ - CP ngày 17 tháng 10 năm 2005 về xử phạt hành chính trong lĩnh vực thú y của Thủ tướng Chính phủ.
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội. 1. Có trách nhiệm lập kế hoạch nhu cầu vốn cho người lao động vay để đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài gửi Ngân hàng Chính sách xã hội chi nhánh tỉnh Lâm Đồng và Sở Tài chính trước ngày 30 tháng 8 hàng năm. Riêng năm 2010, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội lập kế hoạch nhu cầu kinh phí...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.
- Điều 12. Xử phạt vi phạm về việc vận chuyển gia cầm và sản phẩm gia cầm, vi phạm về việc giết mổ gia cầm, vi phạm về việc mua bán gia cầm, sản phẩm gia cầm
- Thực hiện theo điều 10, 11, 13, 14, 15 Nghị định 129/2005/NĐ - CP ngày 17 tháng 10 năm 2005 về xử phạt hành chính trong lĩnh vực thú y của Thủ tướng Chính phủ.
- Điều 10. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội.
- 1. Có trách nhiệm lập kế hoạch nhu cầu vốn cho người lao động vay để đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài gửi Ngân hàng Chính sách xã hội chi nhánh tỉnh Lâm Đồng và Sở Tài chính trước ngày 30 tháng...
- Thương binh và Xã hội lập kế hoạch nhu cầu kinh phí sử dụng trong năm ngay sau khi Quyết định này có hiệu lực thi hành.
- Điều 12. Xử phạt vi phạm về việc vận chuyển gia cầm và sản phẩm gia cầm, vi phạm về việc giết mổ gia cầm, vi phạm về việc mua bán gia cầm, sản phẩm gia cầm
- Thực hiện theo điều 10, 11, 13, 14, 15 Nghị định 129/2005/NĐ - CP ngày 17 tháng 10 năm 2005 về xử phạt hành chính trong lĩnh vực thú y của Thủ tướng Chính phủ.
Điều 10. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội. 1. Có trách nhiệm lập kế hoạch nhu cầu vốn cho người lao động vay để đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài gửi Ngân hàng Chính sách xã hội chi nhánh tỉnh Lâm Đồng và Sở Tài...
Left
Chương IV
Chương IV TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CẤP, CÁC NGÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. UBND các huyện, thành phố Có trách nhiệm chỉ đạo chặt chẽ các việc chăn nuôi, ấp trứng, vận chuyển, giết mổ, mua bán, sử dụng gia cầm đạt tiêu chuẩn an toàn vệ sinh thực phẩm với các nhiệm vụ sau: 1. Chỉ đạo chăn nuôi gia cầm. a. Thông báo nội dung Quy định này đến các hộ chăn nuôi gia cầm. b. Yêu cầu các hộ, trang trại, gia đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Sở Nông nghiệp & PTNT 1. Kiểm soát chặt chẽ việc chăn nuôi, vận chuyển, buôn bán gia cầm sống, sản phẩm gia cầm trên địa bàn quản lý và xuất ra khỏi địa bàn. 2. Kiểm tra điều kiện vệ sinh thú y cơ sở chăn nuôi, ấp trứng, giết mổ, chế biến gia cầm, nơi mua bán gia cầm, sản phẩm gia cầm trên địa bàn theo sự chỉ đạo của chính quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Sở Thương mại - Du lịch 1. Xây dựng quy hoạch cơ sở giết mổ gia cầm tập trung; tổ chức địa điểm tiêu thụ gia cầm và sản phẩm gia cầm cho từng địa bàn trong tỉnh. 2. Thực hiện việc kiểm tra, kiểm soát thị trường lưu thông gia cầm và sản phẩm gia cầm đúng các quy định cụ thể trên.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Với các Sở, ban ngành khác. 1. Sở Tài chính. Bố trí kinh phí kịp thời hỗ trợ chăn nuôi, giết mổ gia cầm tập trung và công tác kiểm tra, kiểm soát, xử lý vi phạm của các cơ quan chức năng. 2. Công an tỉnh. Lập kế hoạch, bố trí lực lượng phối hợp với các ngành Nông nghiệp, Thương mại - Du lịch trong công tác kiểm tra, xử lý vi p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections