Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 35

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc sửa đổi điểm 1.2, khoản 1, mục III, Điều 1 Nghị quyết số 151/2007/NQ-HĐND ngày 10/8/2007 của HĐND tỉnh về quy định một số khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh

Open section

Tiêu đề

Về việc Quy định một số nội dung cụ thể trong công tác quản lý Nhà nước về đất đai áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc Quy định một số nội dung cụ thể trong công tác quản lý Nhà nước về đất đai áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
Removed / left-side focus
  • Về việc sửa đổi điểm 1.2, khoản 1, mục III, Điều 1
  • Nghị quyết số 151/2007/NQ-HĐND ngày 10/8/2007
  • của HĐND tỉnh về quy định một số khoản phí, lệ phí
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi điểm 1.2, khoản 1, mục III, Điều 1 Nghị quyết số 151/2007/NQ-HĐND ngày 10 tháng 8 năm 2007 của HĐND tỉnh quy định một số khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh, như sau: “1.2 Mức thu lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm - Đăng ký giao dịch bảo đảm: 30.000 đồng/trường hợp. - Đăng ký văn bản thông báo về...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định một số nội dung cụ thể trong công tác quản lý nhà nước về đất đai áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định một số nội dung cụ thể trong công tác quản lý nhà nước về đất đai áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi điểm 1.2, khoản 1, mục III, Điều 1 Nghị quyết số 151/2007/NQ-HĐND ngày 10 tháng 8 năm 2007 của HĐND tỉnh quy định một số khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh,...
  • “1.2 Mức thu lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm
  • - Đăng ký giao dịch bảo đảm: 30.000 đồng/trường hợp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày HĐND tỉnh Khoá XII kỳ họp chuyên đề lần thứ 4 thông qua.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế các Quyết định: số 475/2006/QĐ-UBND ngày 14/3/2006 của UBND tỉnh Bắc Kạn về việc ban hành quy định trình tự thủ tục hành chính trong quản lý nhà nước về đất đai đối với tổ chức trong nước để phục vụ xây dựng cơ bản và phát triển kinh tế xã hội trên địa bà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế các Quyết định: số 475/2006/QĐ-UBND ngày 14/3/2006 của UBND tỉnh Bắc Kạn về việc ban hành quy định trình tự thủ tục...
  • số 144/QĐ-UBND ngày 20/5/1997 của UBND Bắc Kạn về việc ban hành quy định thống nhất quản lý Nhà nước về đất đai trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
  • Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày HĐND tỉnh Khoá XII kỳ họp chuyên đề lần thứ 4 thông qua.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. HĐND tỉnh giao UBND tỉnh chỉ đạo, tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. 2. HĐND tỉnh giao Thường trực HĐND tỉnh, các Ban HĐND tỉnh, các vị đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này được HĐND tỉnh khoá XII kỳ họp chuyên đề lần thứ 4 thông qua./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ngành, các cơ quan liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn và người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn chịu trách nhiệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ngành, các cơ quan liên quan, Chủ tịch UBN...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • Trương Chí Trung
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
  • 1. HĐND tỉnh giao UBND tỉnh chỉ đạo, tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
  • 2. HĐND tỉnh giao Thường trực HĐND tỉnh, các Ban HĐND tỉnh, các vị đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1: Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định một số nội dung cụ thể trong công tác quản lý nhà nước về đất đai áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn. Bao gồm: - Đo đạc, lập bản đồ trích đo địa chính, trích lục bản đồ địa chính để phục vụ lập hồ sơ đất đai; - Quản lý quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; - Hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình cá nhân; -...
Điều 2 Điều 2: Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan nhà nước thực hiện quyền hạn, trách nhiệm đại diện chủ sở hữu toàn dân về đất đai, thực hiện nhiệm vụ thống nhất quản lý nhà nước về đất đai; 2. Người sử dụng đất theo quy định tại điều 9 Luật đất đai năm 2003; 3. Các đối tượng khác có liên quan đến quản lý và sử dụng đất đai.
Điều 3 Điều 3: Giải thích từ ngữ 1. Bản đồ trích đo địa chính: Là bản vẽ được lập tuân thủ theo quy phạm thành lập bản đồ địa chính thể hiện một khu vực, một phạm vi đất đai để phục vụ các nội dung quản lý nhà nước về đất đai. 2. Trích lục bản đồ địa chính: Là bản can vẽ trên giấy hoặc trên bản đồ kỹ thuật số thể hiện trung thực một phạm vi,...
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Phần 1 : Công tác đo đạc và bản đồ Phần 1 : Công tác đo đạc và bản đồ
Điều 4. Điều 4. Đối với tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực đo đạc và bản đồ Tổ chức, cá nhân khi tiến hành hoạt động đo đạc và bản đồ phải có giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ do Cục đo đạc và bản đồ - Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp và đăng ký hoạt động đo đạc bản đồ tại Sở Tài nguyên và Môi trường. Việc đo đạc lập bản đồ địa chính,...
Điều 5. Điều 5. Bản đồ trích đo địa chính và bản đồ trích lục địa chính - Bản đồ trích đo địa chính được lập cho một thửa đất hoặc một khu đất nơi chưa có hoặc đã có bản đồ địa chính nhưng đã có biến động trên 30% số thửa đất so với hiện trạng sử dụng đất. - Bản đồ trích lục địa chính được lập cho một thửa đất hoặc một số thửa đất trên cơ sở t...