Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành bảng giá cho thuê mặt bằng và dịch vụ hàng hóa qua bến cá định an, huyện trà cú, tỉnh Trà Vinh
02/2006/QĐ-UBND
Right document
Về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
142/2005/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành bảng giá cho thuê mặt bằng và dịch vụ hàng hóa qua bến cá định an, huyện trà cú, tỉnh Trà Vinh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
- Về việc ban hành bảng giá cho thuê mặt bằng và dịch vụ hàng hóa qua bến cá định an, huyện trà cú, tỉnh Trà Vinh
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá cho thuê mặt bằng và dịch vụ hàng hóa qua bến cá Định An, huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định thu tiền thuê đất, thuê mặt nước khi: 1. Nhà nước cho thuê đất. 2. Chuyển từ hình thức được Nhà nước giao đất sang cho thuê đất. 3. Nhà nước cho thuê mặt nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định thu tiền thuê đất, thuê mặt nước khi:
- 1. Nhà nước cho thuê đất.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá cho thuê mặt bằng và dịch vụ hàng hóa qua bến cá Định An, huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh.
Left
Điều 2.
Điều 2. Căn cứ Bảng giá cho thuê mặt bằng và dịch vụ hàng hóa qua Bến cá Định An, Ban Quản lý Bến cá Định An có trách nhiệm tổ chức thực hiện đúng theo quy định.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng thu tiền thuê đất, thuê mặt nước 1. Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm trong các trường hợp sau đây: a) Hộ gia đình, cá nhân: - Thuê đất để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm muối. - Có nhu cầu tiếp tục sử dụng diện tích đất nông nghiệp vượt hạn mức được giao trước ngày 01 tháng 0...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
- 1. Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm trong các trường hợp sau đây:
- a) Hộ gia đình, cá nhân:
- Điều 2. Căn cứ Bảng giá cho thuê mặt bằng và dịch vụ hàng hóa qua Bến cá Định An, Ban Quản lý Bến cá Định An có trách nhiệm tổ chức thực hiện đúng theo quy định.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giao Sở Thủy sản, Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế Trà Vinh hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện của Ban Quản lý Bến cá Định An theo đúng chế độ quy định hiện hành (chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền cho thuê; chế độ quản lý, sử dụng biên lai, hóa đơn, chứng từ; chế độ sổ sách kế toán, báo cáo tài chính...).
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Đối tượng không thu tiền thuê đất 1. Người được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 33 Luật Đất đai. 2. Người được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 34 Luật Đất đai. 3. Tổ chức, cá nhân sử dụng đất xây dựng kết cấu hạ tầng sử dụng chung trong khu công nghiệp theo qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Đối tượng không thu tiền thuê đất
- 1. Người được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 33 Luật Đất đai.
- 2. Người được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 34 Luật Đất đai.
- Điều 3. Giao Sở Thủy sản, Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế Trà Vinh hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện của Ban Quản lý Bến cá Định An theo đúng chế độ quy định hiện hành (chế độ...
- chế độ quản lý, sử dụng biên lai, hóa đơn, chứng từ
- chế độ sổ sách kế toán, báo cáo tài chính...).
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Đơn giá thuê đất 1. Đơn giá thuê đất một năm tính bằng 0,5% giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) ban hành theo quy định của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đấ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Đơn giá thuê đất
- Đơn giá thuê đất một năm tính bằng 0,5% giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) ban hành theo...
- Đối với đất thuộc đô thị, trung tâm thương mại, dịch vụ, đầu mối giao thông, khu dân cư tập trung có khả năng sinh lợi đặc biệt, có lợi thế trong việc sử dụng đất làm mặt bằng sản xuất kinh doanh,...
- Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Left
Điều 5.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Thủy sản, Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Trà Vinh, Chủ tịch UBND huyện Trà Củ, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan, Giám đốc Ban Quản lý Bển cá Định An căn cứ Quyết định thi hành./.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Khung giá thuê mặt nước 1. Mặt nước không thuộc phạm vi quy định tại Điều 13 Luật Đất đai 2003, khung giá thuê được quy định như sau: a) Dự án sử dụng mặt nước cố định: từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng/km 2 /năm. b) Dự án sử dụng mặt nước không cố định: từ 50.000.000 đồng đến 250.000.000 đồng/km 2 /năm. 2. Giá thuê mặt n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Khung giá thuê mặt nước
- 1. Mặt nước không thuộc phạm vi quy định tại Điều 13 Luật Đất đai 2003, khung giá thuê được quy định như sau:
- a) Dự án sử dụng mặt nước cố định: từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng/km 2 /năm.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở:
- Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Thủy sản, Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Trà Vinh, Chủ tịch UBND huyện Trà Củ, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan, Giám đốc...
Unmatched right-side sections