Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc bổ sung quy định phân chia các khoản thu theo tỷ lệ phần trăm (%) giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
113/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 85/2010/QĐ-TTg ngày 21 tháng 12 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ ban hành một số chính sách hỗ trợ học sinh bán trú và trường phổ thông dân tộc bán trú
65/2011/TTLT-BGDĐT-BTC-BKHĐT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc bổ sung quy định phân chia các khoản thu theo tỷ lệ phần trăm (%) giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 85/2010/QĐ-TTg ngày 21 tháng 12 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ ban hành một số chính sách hỗ trợ học sinh bán trú và trường phổ thông dân tộc bán trú
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 85/2010/QĐ-TTg ngày 21 tháng 12 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ ban hành một số chính sách hỗ trợ học sinh bán trú và trường phổ thông dân tộc bán trú
- Về việc bổ sung quy định phân chia các khoản thu theo tỷ lệ phần trăm (%) giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
Left
Điều 1
Điều 1: Nay bổ sung quy định thêm phần phân chia các khoản thu theo tỷ lệ phần trăm (%) giữa các cấp ngân sách của khoản (b) mục 2 “thuế giá trị gia tăng” và khoản (b) mục 3 “thuế thu nhập doanh nghiệp” ở bảng quy định phân chia các khoản thu theo tỷ lệ phần trăm (%) giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh, ban hành tại Quyết định số...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ 1. Học sinh tiểu học và trung học cơ sở bán trú đang học tại các trường phổ thông dân tộc bán trú ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn; học sinh bán trú đang học tại các trường tiểu học, trung học cơ sở công lập khác ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ
- 1. Học sinh tiểu học và trung học cơ sở bán trú đang học tại các trường phổ thông dân tộc bán trú ở vùng có điều kiện kinh tế
- xã hội đặc biệt khó khăn
- Nay bổ sung quy định thêm phần phân chia các khoản thu theo tỷ lệ phần trăm (%) giữa các cấp ngân sách của khoản (b) mục 2 “thuế giá trị gia tăng” và khoản (b) mục 3 “thuế thu nhập doanh nghiệp” ở...
- (có bảng phụ lục đích kèm).
Left
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/1999 để áp dụng thống nhất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Điều kiện xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày 1. Đối với trường hợp nhà ở xa trường: khoảng cách quãng đường đi từ nhà đến trường từ 4 km trở lên đối với học sinh cấp tiểu học và từ 7 km trở lên đối với học sinh cấp trung học cơ sở. 2. Đối với trường hợp địa hình cách trở, giao thông đi lại khó kh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Điều kiện xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày
- 1. Đối với trường hợp nhà ở xa trường: khoảng cách quãng đường đi từ nhà đến trường từ 4 km trở lên đối với học sinh cấp tiểu học và từ 7 km trở lên đối với học sinh cấp trung học cơ sở.
- 2. Đối với trường hợp địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn: học sinh đi học phải qua sông, suối không có cầu
- Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/1999 để áp dụng thống nhất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
Left
Điều 3
Điều 3: Giao cho Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá phối hợp các ngành có liên quan hướng dẫn các đơn vị tổ chức thực hiện.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn 1. Các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc và miền núi, các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và hải đảo gồm: - Quyết định số 106/2004/QĐ-TTg ngày 11 tháng 6 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt danh sách các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn
- 1. Các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc và miền núi, các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và hải đảo gồm:
- - Quyết định số 106/2004/QĐ-TTg ngày 11 tháng 6 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt danh sách các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và hải đảo;
- Điều 3: Giao cho Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá phối hợp các ngành có liên quan hướng dẫn các đơn vị tổ chức thực hiện.
Left
Điều 4
Điều 4: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã ; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các cơ quan, Ban ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Mức hỗ trợ 1. Đối với học sinh bán trú a) Hỗ trợ tiền ăn: mỗi tháng học sinh bán trú được hỗ trợ tiền ăn bằng 40% mức lương tối thiểu chung và được hưởng không quá 9 tháng/năm học/học sinh. Thời gian hưởng chính sách hỗ trợ tiền ăn căn cứ vào thời gian thực tế học bán trú của học sinh theo quy định; b) Hỗ trợ nhà ở: học sinh bá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Mức hỗ trợ
- 1. Đối với học sinh bán trú
- a) Hỗ trợ tiền ăn:
- Điều 4: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính
- Vật giá, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã
- Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các cơ quan, Ban ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Unmatched right-side sections