Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 4
Right-only sections 20

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

V/v Phân loại đường phố thị xã, thị trấn trong tỉnh để thu thuế đất ở, đất xây dựng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Nay quy định phân loại đường phố thuộc thị xã Đồng Hới và các thị trấn, huyện lỵ trong tỉnh để tính thuế đất ở, đất xây dựng từ năm 1996 như sau (có phụ lục kèm theo).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Giao cho Chủ tịch UBND các huyện, thị xã căn cứ vào loại đường phố đã được UBND tỉnh Quyết định tiến hành phân loại vị trí đất cho từng loại đường phố theo đúng quy định tại Thông tư 83/TT-TCT ngày 7/10/1994 của Bộ Tài chính.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Cục trưởng Cục thuế, Giám đốc Sở Xây dựng, Sở Địa chính và các ngành liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chi tiết thi hành pháp lệnh về thuế nhà, đất và pháp lệnh sửa đổi, bổ xung một số điều của pháp lệnh về thuế nhà, đất
CHƯƠNG I CHƯƠNG I PHẠM VI ÁP DỤNG
Điều 1. Điều 1. Đối tượng chịu thuế là toàn bộ đất ở, đất xây dựng công trình thuộc lãnh thổ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam, trừ những trường hợp quy định tại Điều 2 của Nghị định này.
Điều 2. Điều 2. Không thu thuế đất đối với các trường hợp sau: 1. Đất được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép sử dụng vì lợi ích công cộng, phúc lợi xã hội hay từ thiện không có mục đích kinh doanh và không dùng để ở như: đất làm đường sá, cầu cống, công viên, nhà văn hoá, sân vận động, đê điều, công trình thuỷ lợi, trường học (bao gồm cả...
Điều 3. Điều 3. Cá nhân, tổ chức trong nước hay nước ngoài thuê đất thì không phải nộp thuế đất. Chủ thể cho thuê đất phải nộp thuế đất theo quy định của Pháp lệnh về thuế nhà, đất. Các xí nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (bao gồm cả xí nghiệp 100% vốn nước ngoài và xí nghiệp liên doanh) sử dụng đất đã nộp tiền thuê đất theo quy định của Nhà nư...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II CĂN CỨ TÍNH THUẾ VÀ MỨC THUẾ
Điều 4. Điều 4. Căn cứ tính thuế đất là diện tích đất, hạng đất và mức thuế trên một đơn vị diện tích.
Điều 5. Điều 5. Diện tích đất để tính thuế đất ở, đất xây dựng công trình bao gồm: diện tích mặt đất xây nhà ở, công trình và các diện tích khác trong khuôn viên đất ở; đất xây dựng công trình bao gồm cả diện tích đường đi lại, diện tích sân, diện tích bao quanh nhà, quanh công trình kiến trúc, diện tích trồng cây, diện tích ao hồ và các diện...