Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 3
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành đơn giá cước vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội tỉnh Trà Vinh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành đơn giá cước vận tải hành khách bàng xe buýt trong nội tỉnh Trà Vinh: 1. Giá cước cơ bản: 190 đồng/HK.Km. 2. Đối với cán bộ - công nhân viên, giáo viên, học sinh giảm 30% trên giá vé. 3. Thực hiện giảm giá vé đối với hành khách mua vé tháng và hành khách đi dưới 1/2 tuyến; doanh nghiệp vận tải hành khách bằng xe buýt c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Giao thông Vận tải, Cục trưởng Cục Thuế hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện của doanh nghiệp vận tải hành khách bằng xe buýt (bao gồm kể cả việc xây dựng giá vé cụ thể trên từng tuyến và niêm yết công khai giá vé...).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Giao thông Vận tải; Cục trưởng Cục Thuế Trà Vinh; Thủ trưởng các Sở, ngành tỉnh, liên quan; Chủ tịch UBND huyện, thị xã có tuyến xe buýt đi qua; Giám đốc doanh nghiệp vận tải hành khách bằng xe buýt căn cứ quyết định thi hành. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ng...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phối hợp chỉ đạo thi hành Quyết định này./.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Giao thông Vận tải
  • Cục trưởng Cục Thuế Trà Vinh
  • Thủ trưởng các Sở, ngành tỉnh, liên quan
Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
  • Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phối hợp chỉ đạo thi hành Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Giao thông Vận tải
  • Cục trưởng Cục Thuế Trà Vinh
  • Thủ trưởng các Sở, ngành tỉnh, liên quan
Target excerpt

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực t...

Only in the right document

Tiêu đề Quyết định hướng dẫn thực hiện cam kết tại Thảo thuận giữa Chính phủ nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam và Cộng đồng Châu âu về tiếp cận thị trường và Hiệp định về thương mại Hàng dệt, may ký giữa Việt Nam và Hoa Kỳ cho năm 2005
Điều 1. Điều 1. Các lô hàng dệt may có Tờ khai hàng nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan từ ngày 1/1/2005 và có giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá của các nước thuộc Cộng đồng Châu Âu (EU); của Hợp Chủng quốc Hoa Kỳ được áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu công bố cho năm 2005 quy định tại các Quyết định sau: - Quyết định số 192/2003/QĐ-BTC n...
Điều 2. Điều 2. Đối với những mặt hàng có mức thuế suất thuế nhập khẩu quy định tại Điều 1 nêu trên cao hơn mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) quy định trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi hiện hành thì mức thuế suất thuế nhập khẩu áp dụng cho các mặt hàng này là mức thuế suất ưu đãi (MFN).