Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 19

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành đơn giá cước vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội tỉnh Trà Vinh

Open section

Tiêu đề

Về điều kiện kinh doanh vận tải bằng ô tô.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về điều kiện kinh doanh vận tải bằng ô tô.
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành đơn giá cước vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội tỉnh Trà Vinh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành đơn giá cước vận tải hành khách bàng xe buýt trong nội tỉnh Trà Vinh: 1. Giá cước cơ bản: 190 đồng/HK.Km. 2. Đối với cán bộ - công nhân viên, giáo viên, học sinh giảm 30% trên giá vé. 3. Thực hiện giảm giá vé đối với hành khách mua vé tháng và hành khách đi dưới 1/2 tuyến; doanh nghiệp vận tải hành khách bằng xe buýt c...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về điều kiện kinh doanh vận tải khách, vận tải hàng bằng ô tô trên hệ thống đường bộ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam, sau đây gọi chung là kinh doanh vận tải bằng ô tô.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định về điều kiện kinh doanh vận tải khách, vận tải hàng bằng ô tô trên hệ thống đường bộ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam, sau đây gọi chung là kinh doanh vận tải bằng ô tô.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành đơn giá cước vận tải hành khách bàng xe buýt trong nội tỉnh Trà Vinh:
  • 1. Giá cước cơ bản: 190 đồng/HK.Km.
  • 2. Đối với cán bộ - công nhân viên, giáo viên, học sinh giảm 30% trên giá vé.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Giao thông Vận tải, Cục trưởng Cục Thuế hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện của doanh nghiệp vận tải hành khách bằng xe buýt (bao gồm kể cả việc xây dựng giá vé cụ thể trên từng tuyến và niêm yết công khai giá vé...).

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Nghị định này áp dụng đối với mọi tổ chức, cá nhân kinh doanh vận tải bằng ô tô trên lãnh thổ Việt Nam. 2. Trong trường hợp Điều ước quốc tế liên quan đến kinh doanh vận tải bằng ô tô mà Việt Nam ký kết hoặc tham gia có quy định khác thì áp dụng theo quy định của Điều ước quốc tế.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Nghị định này áp dụng đối với mọi tổ chức, cá nhân kinh doanh vận tải bằng ô tô trên lãnh thổ Việt Nam.
  • 2. Trong trường hợp Điều ước quốc tế liên quan đến kinh doanh vận tải bằng ô tô mà Việt Nam ký kết hoặc tham gia có quy định khác thì áp dụng theo quy định của Điều ước quốc tế.
Removed / left-side focus
  • Giao Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Giao thông Vận tải, Cục trưởng Cục Thuế hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện của doanh nghiệp vận tải hành khách bằng xe buýt (bao gồm kể cả việc xây dựng giá...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Giao thông Vận tải; Cục trưởng Cục Thuế Trà Vinh; Thủ trưởng các Sở, ngành tỉnh, liên quan; Chủ tịch UBND huyện, thị xã có tuyến xe buýt đi qua; Giám đốc doanh nghiệp vận tải hành khách bằng xe buýt căn cứ quyết định thi hành. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ng...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Ngành nghề kinh doanh vận tải bằng ô tô có điều kiện Kinh doanh vận tải bằng ô tô có điều kiện bao gồm các ngành nghề sau: 1. Kinh doanh vận tải khách theo tuyến cố định; 2. Kinh doanh vận tải khách bằng xe buýt; 3. Kinh doanh vận tải khách bằng taxi; 4. Kinh doanh vận tải khách theo hợp đồng; 5. Kinh doanh vận tải hàng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Ngành nghề kinh doanh vận tải bằng ô tô có điều kiện
  • Kinh doanh vận tải bằng ô tô có điều kiện bao gồm các ngành nghề sau:
  • 1. Kinh doanh vận tải khách theo tuyến cố định;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Giao thông Vận tải
  • Cục trưởng Cục Thuế Trà Vinh
  • Thủ trưởng các Sở, ngành tỉnh, liên quan
Rewritten clauses
  • Left: Giám đốc doanh nghiệp vận tải hành khách bằng xe buýt căn cứ quyết định thi hành. Right: 2. Kinh doanh vận tải khách bằng xe buýt;

Only in the right document

Chương 1: Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 4. Điều 4. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. "Kinh doanh vận tải bằng ô tô" là việc sử dụng xe ô tô để vận tải khách, vận tải hàng có thu tiền. 2. "Kinh doanh vận tải khách theo tuyến cố định" là kinh doanh vận tải khách bằng ô tô theo tuyến có xác định bến đi, bến đến và xe chạy theo lịch tr...
Chương 2: Chương 2: ĐIỀU KIỆN KINH DOANH VẬN TẢI BẰNG Ô TÔ
Điều 5. Điều 5. Điều kiện chung kinh doanh vận tải bằng ô tô Tổ chức, cá nhân kinh doanh vận tải bằng ô tô phải có đủ các điều kiện sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh theo ngành nghề quy định tại Điều 3 của Nghị định này; 2. Ô tô sử dụng để vận tải phải bảo đảm điều kiện tham gia giao thông của xe cơ giới quy định tại Điều 48 Luật Giao thông đường...
Điều 6. Điều 6. Điều kiện kinh doanh vận tải khách theo tuyến cố định Kinh doanh vận tải khách theo tuyến cố định phải có đủ các điều kiện sau đây: 1. Có đủ điều kiện quy định tại Điều 5 của Nghị định này; 2. Là doanh nghiệp, đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật; 3. Có đăng ký với cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành về giao thông v...
Điều 7. Điều 7. Điều kiện kinh doanh vận tải khách bằng xe buýt Tổ chức, cá nhân kinh doanh vận tải khách bằng xe buýt phải có đủ các điều kiện sau: 1. Có đủ điều kiện quy định tại Điều 5 Nghị định này; 2. Có đăng ký với cơ quan quản lý giao thông vận tải địa phương; 3. Ô tô có từ 17 ghế trở lên và có diện tích sàn xe dành cho khách đứng theo...
Điều 8. Điều 8. Điều kiện kinh doanh vận tải khách bằng taxi Tổ chức, cá nhân kinh doanh vận tải khách bằng taxi phải có đủ các điều kiện sau: 1. Có đủ điều kiện quy định tại Điều 5 Nghị định này; 2. Ô tô taxi không quá 8 ghế (kể cả ghế người lái), có đồng hồ tính tiền theo Km lăn bánh, có hộp đèn với chữ "TAXI" hoặc "Meter TAXI" gắn trên nóc...
Điều 9. Điều 9. Điều kiện kinh doanh vận tải khách theo hợp đồng Tổ chức, cá nhân kinh doanh vận tải khách theo hợp đồng phải có đủ các điều kiện sau: 1. Có đủ điều kiện quy định tại Điều 5 Nghị định này; 2. Khi xe hoạt động phải có hợp đồng vận tải bằng văn bản ghi rõ thời gian, điểm đi, điểm đến, số lượng khách, giá cước và tuyến đường xe ch...