Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành đơn giá cước vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội tỉnh Trà Vinh
06/2006/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành đơn giá đo đạc lập hồ sơ địa chính
40/2002/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành đơn giá cước vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội tỉnh Trà Vinh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành đơn giá đo đạc lập hồ sơ địa chính
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc ban hành đơn giá cước vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội tỉnh Trà Vinh Right: Về việc ban hành đơn giá đo đạc lập hồ sơ địa chính
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành đơn giá cước vận tải hành khách bàng xe buýt trong nội tỉnh Trà Vinh: 1. Giá cước cơ bản: 190 đồng/HK.Km. 2. Đối với cán bộ - công nhân viên, giáo viên, học sinh giảm 30% trên giá vé. 3. Thực hiện giảm giá vé đối với hành khách mua vé tháng và hành khách đi dưới 1/2 tuyến; doanh nghiệp vận tải hành khách bằng xe buýt c...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Ban hành đơn giá đo đạc lập hồ sơ địa chính: TT Hạng mục công việc ĐVT Đơn giá (đồng) Ghi chú I II 1 2 3 III 1 2 Lập lưới địa chính cấp 1 Đo vẽ, lập bản đồ địa chính Bản đồ tỷ lệ 1/500 Bản đồ tỷ lệ 1/1000 Bản đồ tỷ lệ 1/2000 Lập hồ sơ cấp giấy CNQSH nhà ở, đất ở Lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp xã Diện tích từ 3.000 - 20...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hạng mục công việc
- Đơn giá (đồng)
- Lập lưới địa chính cấp 1
- 1. Giá cước cơ bản: 190 đồng/HK.Km.
- 2. Đối với cán bộ - công nhân viên, giáo viên, học sinh giảm 30% trên giá vé.
- 3. Thực hiện giảm giá vé đối với hành khách mua vé tháng và hành khách đi dưới 1/2 tuyến
- Left: Điều 1. Ban hành đơn giá cước vận tải hành khách bàng xe buýt trong nội tỉnh Trà Vinh: Right: Điều 1: Ban hành đơn giá đo đạc lập hồ sơ địa chính:
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Giao thông Vận tải, Cục trưởng Cục Thuế hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện của doanh nghiệp vận tải hành khách bằng xe buýt (bao gồm kể cả việc xây dựng giá vé cụ thể trên từng tuyến và niêm yết công khai giá vé...).
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Các ông Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Pleiku và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: Các ông Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Pleiku và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
- Giao Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Giao thông Vận tải, Cục trưởng Cục Thuế hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện của doanh nghiệp vận tải hành khách bằng xe buýt (bao gồm kể cả việc xây dựng giá...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Giao thông Vận tải; Cục trưởng Cục Thuế Trà Vinh; Thủ trưởng các Sở, ngành tỉnh, liên quan; Chủ tịch UBND huyện, thị xã có tuyến xe buýt đi qua; Giám đốc doanh nghiệp vận tải hành khách bằng xe buýt căn cứ quyết định thi hành. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.