Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 26

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v thành lập Hội đồng khoa học tỉnh

Open section

Tiêu đề

Ban hành Điều lệ Sáng kiến tỉnh Quảng Bình

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Điều lệ Sáng kiến tỉnh Quảng Bình
Removed / left-side focus
  • V/v thành lập Hội đồng khoa học tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Thành lập Hội đồng khoa học tỉnh Quảng Bình và cử các ông có tên sau đây làm thành viên Hội đồng (có danh sách kèm theo). Sở Khoa học, Công nghệ và Môi trường tỉnh là cơ quan thường trực của Hội đồng.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Điều lệ Sáng kiến tỉnh Quảng Bình.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Điều lệ Sáng kiến tỉnh Quảng Bình.
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Thành lập Hội đồng khoa học tỉnh Quảng Bình và cử các ông có tên sau đây làm thành viên Hội đồng (có danh sách kèm theo).
  • Sở Khoa học, Công nghệ và Môi trường tỉnh là cơ quan thường trực của Hội đồng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Hội đồng khoa học tỉnh là tổ chức tư vấn giúp Chủ tịch UBND tỉnh về công tác khoa học của địa phương. Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng thực hiện theo hướng dẫn của Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường và quy chế về tổ chức hoạt và hoạt động của Hội đồng khoa học tỉnh do Chủ tịch UBND tỉnh ban hành.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Hội đồng khoa học tỉnh là tổ chức tư vấn giúp Chủ tịch UBND tỉnh về công tác khoa học của địa phương.
  • Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng thực hiện theo hướng dẫn của Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường và quy chế về tổ chức hoạt và hoạt động của Hội đồng khoa học tỉnh do Chủ tịch UBND tỉn...
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 3

Điều 3 : Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Trưởng Ban Tổ chức chính quyền tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học, Công nghệ và Môi trường,Thủ trưởng các ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, các ông có tên ở điều 1 chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Nội vụ, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh, Giám đốc các doanh nghiệp nhà nước do UBND tỉnh quản lý, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. ĐIỀU LỆ SÁNG KI...

Open section

The right-side section adds 2 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU LỆ SÁNG KIẾN TỈNH QUẢNG BÌNH
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 12/2014/QĐ-UBND ngày 08/7/2014 của UBND tỉnh Quảng Bình)
Rewritten clauses
  • Left: Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Trưởng Ban Tổ chức chính quyền tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học, Công nghệ và Môi trường,Thủ trưởng các ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã,... Right: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Nội vụ, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh, Giám đốc các doanh nghiệp nhà nước do UBND tỉnh quản lý, Ủy ban nh...

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Điều lệ này quy định chi tiết về điều kiện, thủ tục công nhận sáng kiến, quyền và nghĩa vụ của chủ đầu tư tạo ra sáng kiến, tác giả sáng kiến và người tham gia tổ chức áp dụng sáng kiến lần đầu, các biện pháp thúc đẩy hoạt động sáng kiến và quản lý nhà nước về hoạt động sáng kiến. 2. Đ...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Điều lệ này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. “Hoạt động sáng kiến” bao gồm các hoạt động tạo ra, áp dụng sáng kiến, công nhận sáng kiến, thực hiện quyền và nghĩa vụ liên quan đến sáng kiến. 2. “Chuyển giao sáng kiến” là việc truyền đạt toàn bộ kiến thức, thông tin về sáng kiến để người được chu...
Điều 3. Điều 3. Sáng kiến 1. Sáng kiến là giải pháp kỹ thuật, giải pháp quản lý, giải pháp tác nghiệp hoặc giải pháp ứng dụng tiến bộ kỹ thuật (gọi chung là giải pháp) được cơ sở công nhận nếu đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau đây: a) Có tính mới trong phạm vi cơ sở đó; b) Đã được áp dụng hoặc áp dụng thử tại cơ sở đó và có khả năng mang lại lợ...
Điều 4. Điều 4. Tính mới và khả năng mang lại lợi ích thiết thực của sáng kiến 1. Một giải pháp được coi là có tính mới trong phạm vi một cơ sở nếu tính đến trước ngày nộp đơn yêu cầu công nhận sáng kiến hoặc ngày bắt đầu áp dụng thử hoặc áp dụng lần đầu (tính theo ngày nào sớm hơn), trong phạm vi cơ sở đó, giải pháp đáp ứng đầy đủ các điều ki...
Chương II Chương II CÔNG NHẬN SÁNG KIẾN
Điều 5. Điều 5. Yêu cầu công nhận sáng kiến 1. Tác giả sáng kiến có thể yêu cầu công nhận sáng kiến tại các cơ sở sau đây: a) Tại cơ sở là chủ đầu tư tạo ra sáng kiến; b) Tại cơ sở được tác giả sáng kiến chuyển giao sáng kiến theo thỏa thuận giữa hai bên, với điều kiện chủ đầu tư tạo ra sáng kiến từ chối công nhận sáng kiến và không có thỏa th...
Điều 6 Điều 6 . Cơ sở có quyền và trách nhiệm xét công nhận sáng kiến Cơ sở quy định tại Khoản 1 Điều 5 của Điều lệ này có quyền và trách nhiệm xét công nhận sáng kiến, bao gồm: 1. Pháp nhân, tức là tổ chức đáp ứng các điều kiện quy định tại Điều 84 của Bộ luật Dân sự, cụ thể là: Được thành lập hợp pháp; có cơ cấu tổ chức chặt chẽ; có tài sản...