Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 25
Right-only sections 141

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy chế thực hiện luật đầu tư nước ngoài trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 : Ban hành kèm theo quyết định này Quy chế thực hiện luật đầu tư nước ngoài trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 : Quyết định này thay thế quyết định số 3069/1998/QĐ-UB ngày 14 tháng 11 năm 1998 của UBND tỉnh Lâm Đồng và có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 : Chánh Văn phòng HĐND & UBND tỉnh, giám đốc các Sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Bảo Lộc, thành phố Đàlạt và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./- QUY CHẾ THỰC HIỆN LUẬT ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG (Ban hành kèm theo Quyết định số 125/2002/QĐ-UB n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Phạm vi áp dụng. Bản Quy chế này quy định hoạt động đầu tư trực tiếp nước ngoài tại tỉnh Lâm Đồng từ việc hình thành dự án đến cấp Giấy phép đầu tư và quản lý hoạt động của Doanh nghiệp liên doanh, Doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài và Hợp đồng hợp tác kinh doanh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Đối tượng áp dụng. Các cơ quan quản lý Nhà nước của tỉnh và các đối tượng tham gia đầu tư: - Các sở, ban, ngành và ủy ban nhân dân cấp huyện (các huyện, thị xã Bảo Lộc và thành phố ĐàLạt). - Các doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế tham gia liên doanh hoặc hợp tác kinh doanh với các đối tác nước ngoài. - Các tổ chức, cá nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Quản lý doanh nghiệp. ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất thực hiện việc quản lý Nhà nước đối với các dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài trên địa bàn tỉnh theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4: Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư. Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đầu mối giúp ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý Nhà nước đối với hoạt động đầu tư trực tiếp nước ngoài tại Lâm Đồng, có những nhiệm vụ sau: - Chủ trì phối hợp với các sở, ban, ngành và ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Bảo Lộc, thành phố Đà Lạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5: Trách nhiệm của các sở, ban, ngành. Các sở, ban, ngành: Địa chính, Xây dựng, Tài chính vật giá, Khoa học công nghệ và mội trường, Công nghiệp, Nông nghiệp và PTNT, Du lịch và Thương mại, Lao động TBXH, Cục Thuế tỉnh và các ngành có liên quan căn cứ chức năng nhiệm vụ được giao, có trách nhiệm phối hợp chặt chẽ với Sở Kế hoạch v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III THỦ TỤC HÌNH THÀNH DỰ ÁN VÀ CẤP GIẤY PHÉP ĐẦU TU

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6: Đề nghị đầu tư. - Khi các nhà đầu tư có văn bản đề nghị đầu tư, ủy ban nhân dân tỉnh thông báo ý kiến bằng văn bản với chủ đầu tư trong khoảng thời gian không quá 7 ngày làm việc. - Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp cùng các sở: Tài chính vật giá, Địa chính, Xây dựng và ủy ban nhân dân các địa phương nơi có dự án tiến hàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7: Hồ sơ dự án xin cấp Giấy phép đầu tư. Có 2 loại: 1/ Hồ sơ thuộc diện đăng ký cấp Giấy phép đầu tư gồm: a./ Đơn đăng ký cấp Giấy phép đầu tư, b./ Hợp đồng liên doanh và Điều lệ liên doanh hoặc Điều lệ doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài hoặc hợp tác kinh doanh, c./ Văn bản xác nhận tư cách pháp nhân và năng lực tài chính của các bê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8: Thời hạn thẩm định, cấp Giấy phép đầu tư. 1/Thẩm định dự án: a./ Trong thời hạn 2 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Kế hoạch và Đầu tư gửi hồ sơ dự án (bản sao) đến các sở, ban, ngành và địa phương nơi có dự án, lấy ý kiến thẩm định dự án. b./ Trong thời hạn 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ dự án do Sở Kế hoạch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 9

Điều 9: Điều chỉnh, bổ sung Giấy phép đầu tư. 1/ Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định cấp Giấy phép điều chỉnh đối với các dự án trong diện được phân cấp cấp Giấy phép đầu tư trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, không kể thời gian doanh nghiệp, các bên hợp doanh giải trình bổ sung. Hồ sơ giải trình Giấy phép đầu...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Văn phòng điều hành Bênhợp doanh nước ngoài được thành lập Văn phòng điều hành tại Việt Nam đểlàm đại diện cho mình trong việc thực hiện Hợp đồng hợp tác kinh doanh và chịutrách nhiệm về hoạt động của Văn phòng điều hành. Vănphòng điều hành của Bên hợp doanh nước ngoài có con dấu, được mở tài khoản, đượctuyển dụng lao động, đượ...

Open section

This section appears to amend `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9: Điều chỉnh, bổ sung Giấy phép đầu tư.
  • 1/ Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định cấp Giấy phép điều chỉnh đối với các dự án trong diện được phân cấp cấp Giấy phép đầu tư trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, không kể...
  • Hồ sơ giải trình Giấy phép đầu tư, gồm 3 bộ trong đó có ít nhất 1 bộ gốc, nộp tại Sở Kế hoạch và Đầu tư.
Added / right-side focus
  • Điều 9. Văn phòng điều hành
  • Bênhợp doanh nước ngoài được thành lập Văn phòng điều hành tại Việt Nam đểlàm đại diện cho mình trong việc thực hiện Hợp đồng hợp tác kinh doanh và chịutrách nhiệm về hoạt động của Văn phòng điều h...
  • Vănphòng điều hành của Bên hợp doanh nước ngoài có con dấu, được mở tài khoản, đượctuyển dụng lao động, được ký hợp đồng và tiến hành các hoạt động kinh doanhtrong phạm vi các quyền và nghĩa vụ quy...
Removed / left-side focus
  • Điều 9: Điều chỉnh, bổ sung Giấy phép đầu tư.
  • 1/ Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định cấp Giấy phép điều chỉnh đối với các dự án trong diện được phân cấp cấp Giấy phép đầu tư trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, không kể...
  • Hồ sơ giải trình Giấy phép đầu tư, gồm 3 bộ trong đó có ít nhất 1 bộ gốc, nộp tại Sở Kế hoạch và Đầu tư.
Target excerpt

Điều 9. Văn phòng điều hành Bênhợp doanh nước ngoài được thành lập Văn phòng điều hành tại Việt Nam đểlàm đại diện cho mình trong việc thực hiện Hợp đồng hợp tác kinh doanh và chịutrách nhiệm về hoạt động của Văn phòn...

left-only unmatched

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV TRIỂN KHAI DỰ ÁN, CƠ CHẾ PHỐI HỢP QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP NƯỚC NGOÀI.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10: Trao, sao gửi Giấy phép đầu tư. Chậm nhất trong thời hạn 02 ngày (tính theo ngày làm việc), sau khi dự án được cấp Giấy phép đầu tư, Sở Kế hoạch và Đầu tư trao (hoặc gửi) Giấy phép đầu tư cho Nhà đầu tư; Sao gửi Giấy phép đầu tư và thông báo các nội dung cơ bản của dự án đến các sở, ban, ngành, địa phương có liên quan để phối...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11: Triển khai dự án. - Sau khi nhận được Giấy phép đầu tư, nhà đầu tư triển khai dự án theo hướng dẫn của Sở Kế hoạch và Đầu tư và Thông tư 12/2000/TT-BKH ngày 15/9/2000 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư. - Chủ tịch ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Bảo Lộc và thành phố Đàlạt chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện đền bù giải phóng mặt bằng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12: Chế độ báo cáo. 1/ Các Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, các Bên Hợp doanh thực hiện chế độ báo cáo thống kê, báo cáo tài chính (được kiểm toán), báo cáo chuyên ngành, báo cáo đột xuất theo quy định tại Luật đầu tư nước ngoài, Nghị định của Chính phủ vá các văn bản có liên quan. 2/ Định kỳ 6 tháng, hàng năm Sở Kế hoạch và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13: Chế độ kiểm tra. 1/ Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định việc tổ chức thanh tra, kiểm tra các Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài vá các Bên Hợp doanh trên địa bàn tỉnh. Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với các sở, ban, ngành và địa phương có liên quan lập kế hoạch và nội dung kiểm tra định kỳ để đáng giá toàn diện tình hìn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14: Gặp mặt các nhà đầu tư. Hàng năm, ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức gặp mặt các nhà đầu tư nước ngoài ít nhất một lần để thông báo tình hình đầu tư nước ngoài tại địa phương.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15: Phối hợp giải quyết các vấn đề phát sinh. - ủy ban nhân dân tỉnh giao Sở Kế hoạch và Đầu tư làm đầu mối chủ trì phối hợp với các sở, ban, ngành, địa phương và các đơn vị có liên quan giải quyết các vấn đề vướng mắc phát sinh trong quá trình triển khai dự án của các Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và các Bên Hợp doanh the...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16

Điều 16: Triển khai thực hiện 1/ Sở Kế hoạch và Đầu tư và các sở, ban, ngành và địa phương liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn thực hiện Bản Quy chế này. 2/ Các nhà đầu tư, các Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, các Bên Hợp doanh trên địa bàn tỉnh, các cơ quan, đơn vị, địa phương và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành nghi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17

Điều 17: Điều chỉnh, bổ sung Quy chế. Trong quá trình thực hiện Bản Quy chế này, những vấn đề mới phát sinh hoặc vướng mắc, các đơn vị kịp thời báo cáo ủy ban nhân dân tỉnh để được hướng dẫn, giải quyết. Bản quy chế này sẽ được điều chỉnh, bổ sung phù hợp với các quy định mới của Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18

Điều 18: Hiệu lực thi hành Quy chế này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và có giá trị thay thế cho Bản Quy chế thực hiện Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng ban hành kèm theo Quyết định 3069/1998/QĐ-UB ngày 14/11/1998.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chi tiết thi hành Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi áp dụng Nghịđịnh này quy định chi tiết thi hành Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam ngày 12tháng 11 năm 1996, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đầu tư nước ngoàitại Việt Nam ngày 09 tháng 6 năm 2000 (sau đây gọi chung là Luật Đầu tư nướcngoài). Đầutư nước ngoài vào Khu công nghiệp, Khu chế xuất, Khu công nghệ c...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng tham gia hợp tác đầu tư Đốitượng tham gia hợp tác đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư nước ngoài gồm: 1.Doanh nghiệp Việt Nam: a)Doanh nghiệp Nhà nước được thành lập theo Luật Doanh nghiệp Nhà nước; b)Hợp tác xã được thành lập theo Luật Hợp tác xã; c)Doanh nghiệp thuộc tổ chức chính trị, tổ chức chính trị xã hội; d)C...
Điều 3. Điều 3. Danh mục và lựa chọn dự án đầu tư 1.Ban hành kèm theo Nghị định này: a)Danh mục dự án đặc biệt khuyến khích đầu tư; b)Danh mục dự án khuyến khích đầu tư; c)Danh mục địa bàn khuyến khích đầu tư; d)Danh mục lĩnh vực đầu tư có điều kiện; đ)Danh mục lĩnh vực không cấp phép đầu tư. Căncứ vào quy hoạch, định hướng phát triển kinh tế...
Điều 4. Điều 4. Luật điều chỉnh 1.Các đối tượng tham gia hợp tác đầu tư quy định tại Điều 2 Nghị định này phảituân thủ quy định của Luật Đầu tư nước ngoài, quy định của Nghị định này và cácquy định khác có liên quan của pháp luật Việt Nam. 2.Trong trường hợp cụ thể nào đó về hoạt động đầu tư nước ngoài tại Việt Nam màpháp luật Việt Nam chưa có...
Điều 5. Điều 5. Ngôn ngữ sử dụng Hồsơ dự án đầu tư và các văn bản chính thức gửi các Cơ quan Nhà nước Việt Nam đượclàm bằng tiếng Việt Nam hoặc bằng tiếng Việt Nam và tiếng nước ngoài thôngdụng.
Chương II Chương II HÌNH THỨC ĐẦU TƯ