Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v ban hành Quy định thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
74/2004/QĐ-UB
Right document
Về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
67/2003/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v ban hành Quy định thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
Open sectionRight
Tiêu đề
Về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: V/v ban hành Quy định thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải trên địa bàn tỉnh Quảng Bình Right: Về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
Left
Điều 1
Điều 1 : Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nghị định này quy định về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải; chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1 : Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải trên địa bàn tỉnh Quảng Bình. Right: Điều 1. Nghị định này quy định về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải; chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải.
Left
Điều 2
Điều 2 : Việc thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải quy định tại Quyết định này được thực hiện kể từ ngày 01/01/2005. Điểu 3: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh Quảng Bình, Cục trưởng Cục Thuế Quảng Bình; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức,...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức, hộ gia đình có nước thải quy định tại Điều 2 Nghị định này là đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Tổ chức, hộ gia đình có nước thải quy định tại Điều 2 Nghị định này là đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải.
- Điều 2 : Việc thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải quy định tại Quyết định này được thực hiện kể từ ngày 01/01/2005.
- Điểu 3: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh Quảng Bình, Cục trưởng Cục Thuế Quảng Bình
- Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Unmatched right-side sections