Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định việc thu thập, sử dụng, chia sẻ, đảm bảo an toàn và bảo vệ thông tin cá nhân trên trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước
25/2010/TT-BTTTT
Right document
Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và duy trì hoạt động Cổng thông tin điện tử Chuyển đổi số tỉnh Bến Tre
35/2023/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định việc thu thập, sử dụng, chia sẻ, đảm bảo an toàn và bảo vệ thông tin cá nhân trên trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và duy trì hoạt động Cổng thông tin điện tử Chuyển đổi số tỉnh Bến Tre
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và duy trì hoạt động Cổng thông tin điện tử Chuyển đổi số tỉnh Bến Tre
- Quy định việc thu thập, sử dụng, chia sẻ, đảm bảo an toàn và bảo vệ thông tin cá nhân trên trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước
Left
Chương I.
Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định việc thu thập, sử dụng, chia sẻ thông tin cá nhân và các biện pháp đảm bảo an toàn và bảo vệ thông tin cá nhân trên trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước (sau đây gọi là cổng thông tin điện tử).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này là Quy chế quản lý, vận hành và duy trì hoạt động Cổng thông tin điện tử Chuyển đổi số tỉnh Bến Tre.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này là Quy chế quản lý, vận hành và duy trì hoạt động Cổng thông tin điện tử Chuyển đổi số tỉnh Bến Tre.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này quy định việc thu thập, sử dụng, chia sẻ thông tin cá nhân và các biện pháp đảm bảo an toàn và bảo vệ thông tin cá nhân trên trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử của cơ...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan nhà nước theo quy định tại Nghị định 64/2007/NĐ-CP đang quản lý, vận hành cổng thông tin điện tử (sau đây gọi là cơ quan chủ quản). 2. Cá nhân khai thác, sử dụng cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. 2. Quyết định nà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Điều khoản thi hành
- 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Cơ quan nhà nước theo quy định tại Nghị định 64/2007/NĐ-CP đang quản lý, vận hành cổng thông tin điện tử (sau đây gọi là cơ quan chủ quản).
- 2. Cá nhân khai thác, sử dụng cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Trang thông tin điện tử là trang thông tin hoặc một tập hợp trang thông tin trên môi trường mạng phục vụ cho việc cung cấp, trao đổi thông tin. 2. Cổng thông tin điện tử là điểm truy cập duy nhất trên môi trường mạng, liên kết, tích hợp các kênh thô...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Cơ quan c hủ quản, cơ quan quản lý và cơ quan vận hành Cổng TTĐT CĐS tỉnh 1. Cơ quan chủ quản:Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre. 2. Cơ quan quản lý: Sở Thông tin và Truyền thông Bến Tre. 3. Cơ quan vận hành: Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông Bến Tre.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Cơ quan c hủ quản, cơ quan quản lý và cơ quan vận hành Cổng TTĐT CĐS tỉnh
- 1. Cơ quan chủ quản:Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre.
- 2. Cơ quan quản lý: Sở Thông tin và Truyền thông Bến Tre.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Trang thông tin điện tử là trang thông tin hoặc một tập hợp trang thông tin trên môi trường mạng phục vụ cho việc cung cấp, trao đổi thông tin.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc thu thập, sử dụng, chia sẻ, đảm bảo an toàn và bảo vệ thông tin cá nhân 1. Việc thu thập, sử dụng và chia sẻ thông tin cá nhân qua cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước được bảo vệ và đảm bảo an toàn. 2. Việc trao đổi, truyền đưa, lưu trữ thông tin cá nhân trên cổng thông tin điện tử được bảo vệ và đảm bảo an t...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chức năng và hình thức thể hiện thông tin chủ yếu 1. Chức năng Cổng TTĐT CĐS tỉnh a) Là kênh chính thức tổng hợp thông tin liên quan đến nghị quyết, quyết định, chương trình, kế hoạch chuyển đổi số; các hoạt động và kết quả chuyển đổi số của các cấp, các ngành trên địa bàn tỉnh Bến Tre; cung cấp thông tin về chủ trương đường lố...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Chức năng và hình thức thể hiện thông tin chủ yếu
- 1. Chức năng Cổng TTĐT CĐS tỉnh
- a) Là kênh chính thức tổng hợp thông tin liên quan đến nghị quyết, quyết định, chương trình, kế hoạch chuyển đổi số
- Điều 4. Nguyên tắc thu thập, sử dụng, chia sẻ, đảm bảo an toàn và bảo vệ thông tin cá nhân
- 1. Việc thu thập, sử dụng và chia sẻ thông tin cá nhân qua cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước được bảo vệ và đảm bảo an toàn.
- 2. Việc trao đổi, truyền đưa, lưu trữ thông tin cá nhân trên cổng thông tin điện tử được bảo vệ và đảm bảo an toàn theo quy định pháp luật.
Left
Chương II.
Chương II. THU THẬP, SỬ DỤNG VÀ CHIA SẺ THÔNG TIN CÁ NHÂN
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUẢN LÝ, VẬN HÀNH VÀ DUY TRÌ HOẠT ĐỘNG CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHUYỂN ĐỔI SỐ TỈNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUẢN LÝ, VẬN HÀNH VÀ DUY TRÌ HOẠT ĐỘNG
- CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHUYỂN ĐỔI SỐ TỈNH
- THU THẬP, SỬ DỤNG VÀ CHIA SẺ THÔNG TIN CÁ NHÂN
Left
Điều 5.
Điều 5. Thu thập thông tin cá nhân 1. Cơ quan chủ quản thông báo và hướng dẫn trên cổng thông tin điện tử cho cá nhân biết về hình thức, phạm vi và mục đích của việc thu thập và sử dụng thông tin cá nhân. 2. Hình thức thu thập thông tin cá nhân bao gồm: do người sử dụng cung cấp khi sử dụng dịch vụ công trực tuyến hoặc được thu thập tự...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Các thành phần của Cổng TTĐT CĐS tỉnh 1. Hệ thống trang thiết bị phần cứng gồm: các máy chủ, đường truyền dữ liệu, thiết bị mạng, thiết bị đảm bảo an toàn thông tin, các thiết bị phụ trợ khác có liên quan được bố trí tại Trung tâm tích hợp dữ liệu của tỉnh. 2. Hệ thống phần mềm gồm: các phần mềm hệ thống, phần mềm nền, phần mềm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Các thành phần của Cổng TTĐT CĐS tỉnh
- 1. Hệ thống trang thiết bị phần cứng gồm: các máy chủ, đường truyền dữ liệu, thiết bị mạng, thiết bị đảm bảo an toàn thông tin, các thiết bị phụ trợ khác có liên quan được bố trí tại Trung tâm tích...
- 2. Hệ thống phần mềm gồm: các phần mềm hệ thống, phần mềm nền, phần mềm cơ sở dữ liệu, phần mềm Cổng TTĐT CĐS tỉnh và các phần mềm khác cài đặt tại Trung tâm tích hợp dữ liệu của tỉnh.
- Điều 5. Thu thập thông tin cá nhân
- 1. Cơ quan chủ quản thông báo và hướng dẫn trên cổng thông tin điện tử cho cá nhân biết về hình thức, phạm vi và mục đích của việc thu thập và sử dụng thông tin cá nhân.
- 2. Hình thức thu thập thông tin cá nhân bao gồm: do người sử dụng cung cấp khi sử dụng dịch vụ công trực tuyến hoặc được thu thập tự động trong quá trình người sử dụng truy cập cổng thông tin điện tử.
Left
Điều 6.
Điều 6. Sử dụng thông tin cá nhân 1. Cơ quan chủ quản chỉ sử dụng thông tin cá nhân cho những mục đích đã được nêu rõ trước khi tiến hành thu thập thông tin. 2. Cơ quan chủ quản phải cung cấp cơ chế lựa chọn giới hạn nội dung và phạm vi sử dụng thông tin cá nhân.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Nguyên tắc chung 1. Việc quản lý, duy trì hoạt động, bảo đảm an toàn thông tin và cung cấp, sử dụng thông tin trên Cổng TTĐT CĐS tỉnh phải thực hiện đầy đủ, nghiêm túc các quy định của pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước, phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí, quản lý thông tin và an toàn thông tin trên Internet. 2. Cổng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Nguyên tắc chung
- Việc quản lý, duy trì hoạt động, bảo đảm an toàn thông tin và cung cấp, sử dụng thông tin trên Cổng TTĐT CĐS tỉnh phải thực hiện đầy đủ, nghiêm túc các quy định của pháp luật về bảo vệ bí mật nhà n...
- Cổng TTĐT CĐS tỉnh phải đảm bảo tính thống nhất, phù hợp tiêu chuẩn kỹ thuậtđược quy định tại Thông tư số 39/2017/TT-BTTTT ngày 15 tháng12 năm 2017 của Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Danh mụ...
- Điều 6. Sử dụng thông tin cá nhân
- 1. Cơ quan chủ quản chỉ sử dụng thông tin cá nhân cho những mục đích đã được nêu rõ trước khi tiến hành thu thập thông tin.
- 2. Cơ quan chủ quản phải cung cấp cơ chế lựa chọn giới hạn nội dung và phạm vi sử dụng thông tin cá nhân.
Left
Điều 7.
Điều 7. Truy cập và cập nhật thông tin cá nhân 1. Cơ quan chủ quản phải cung cấp cho người sử dụng quyền truy cập vào thông tin cá nhân của mình. 2. Trường hợp cá nhân không thể đăng nhập để xem thông tin của mình thì có quyền yêu cầu cơ quan chủ quản cấp lại thông tin về tài khoản đăng nhập. 3. Cá nhân có quyền yêu cầu cơ quan chủ quả...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Tổ chức Cổng TTĐT CĐS tỉnh 1. Cổng TTĐT CĐS tỉnh hoạt động dưới sự chỉ đạo, giám sát trực tiếp của Thủ trưởng cơ quan quản lý Cổng TTĐT CĐS tỉnh. 2. Ban biên tập Cổng TTĐT CĐS tỉnh (gọi tắt là Ban biên tập) do Thủ trưởng cơ quan quản lý Cổng TTĐT CĐS tỉnh quyết định thành lập. 3. Trưởng Ban và Phó Trưởng Ban biên tập Cổng TTĐT...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Tổ chức Cổng TTĐT CĐS tỉnh
- 1. Cổng TTĐT CĐS tỉnh hoạt động dưới sự chỉ đạo, giám sát trực tiếp của Thủ trưởng cơ quan quản lý Cổng TTĐT CĐS tỉnh.
- 2. Ban biên tập Cổng TTĐT CĐS tỉnh (gọi tắt là Ban biên tập) do Thủ trưởng cơ quan quản lý Cổng TTĐT CĐS tỉnh quyết định thành lập.
- Điều 7. Truy cập và cập nhật thông tin cá nhân
- 1. Cơ quan chủ quản phải cung cấp cho người sử dụng quyền truy cập vào thông tin cá nhân của mình.
- 2. Trường hợp cá nhân không thể đăng nhập để xem thông tin của mình thì có quyền yêu cầu cơ quan chủ quản cấp lại thông tin về tài khoản đăng nhập.
Left
Điều 8.
Điều 8. Cung cấp, chia sẻ thông tin cá nhân 1. Cơ quan chủ quản không được cung cấp, chia sẻ thông tin cá nhân thu thập, tiếp cận hoặc kiểm soát được cho bên thứ ba trừ trường hợp có sự đồng ý của cá nhân đó hoặc pháp luật có quy định khác. 2. Việc xin ý kiến người sử dụng để cung cấp, chia sẻ thông tin cá nhân phải được tiến hành thôn...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ban biên tập Ban biên tập là bộ phận giúp việc cho Thủ trưởng cơ quan quản lý Cổng TTĐT CĐS tỉnh trong việc thu thập, biên tập, xử lý và cập nhật thông tin trên Cổng TTĐT CĐS tỉnh và đảm bảo hoạt động của Cổng TTĐT CĐS tỉnh theo quy định của pháp luật. 1. Thành phần Ban biên tập gồm: a) Trưởng Ban biên t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ban biên tập
- Ban biên tập là bộ phận giúp việc cho Thủ trưởng cơ quan quản lý Cổng TTĐT CĐS tỉnh trong việc thu thập, biên tập, xử lý và cập nhật thông tin trên Cổng TTĐT CĐS tỉnh và đảm bảo hoạt động của Cổng...
- 1. Thành phần Ban biên tập gồm:
- Điều 8. Cung cấp, chia sẻ thông tin cá nhân
- 1. Cơ quan chủ quản không được cung cấp, chia sẻ thông tin cá nhân thu thập, tiếp cận hoặc kiểm soát được cho bên thứ ba trừ trường hợp có sự đồng ý của cá nhân đó hoặc pháp luật có quy định khác.
- Việc xin ý kiến người sử dụng để cung cấp, chia sẻ thông tin cá nhân phải được tiến hành thông qua một bước riêng để người đó lựa chọn chấp nhận hoặc từ chối.
Left
Chương III
Chương III CÁC BIỆN PHÁP ĐẢM BẢO AN TOÀN VÀ BẢO VỆ THÔNG TIN CÁ NHÂN
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- CÁC BIỆN PHÁP ĐẢM BẢO AN TOÀN VÀ BẢO VỆ THÔNG TIN CÁ NHÂN
Left
Điều 9.
Điều 9. Hoạt động đảm bảo an toàn và bảo vệ thông tin cá nhân 1. Cơ quan chủ quản có trách nhiệm xây dựng và ban hành quy định về đảm bảo an toàn và bảo vệ thông tin cá nhân; hướng dẫn và kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy định; bảo đảm cổng thông tin cá nhân đáp ứng các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về an toàn thông tin cá nhân...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Quy định đảm bảo an toàn thông tin, dữ liệu Cổng TTĐT CĐS tỉnh 1. Cổng TTĐT CĐS tỉnh đảm bảo thông suốt 24/7 vàthường xuyên kiểm tra mức độ an toàn hệ thống hạ tầng Cổng TTĐT CĐS tỉnh, khi phát hiện sự cố về mặt kỹ thuật, đường truyền, hoặc nguy cơ mất an toàn thông tin dữ liệu, Ban biên tập phải báo cáo ngay cho Thủ trưởng cơ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Cổng TTĐT CĐS tỉnh đảm bảo thông suốt 24/7 vàthường xuyên kiểm tra mức độ an toàn hệ thống hạ tầng Cổng TTĐT CĐS tỉnh, khi phát hiện sự cố về mặt kỹ thuật, đường truyền, hoặc nguy cơ mất an toàn...
- đồng thời phải báo cáo ngay về Cơ quan vận hành để phối hợp xử lý.
- 2. Các thông tin, dữ liệu điện tử của Cổng TTĐT CĐS tỉnh phải có giải pháp sao lưu, phục hồi đảm bảo an toàn an ninh thông tin hệ thống, sẵn sàng trong việc phục hồi dữ liệu khi hệ thống gặp sự cố.
- 1. Cơ quan chủ quản có trách nhiệm xây dựng và ban hành quy định về đảm bảo an toàn và bảo vệ thông tin cá nhân
- hướng dẫn và kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy định
- bảo đảm cổng thông tin cá nhân đáp ứng các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về an toàn thông tin cá nhân.
- Left: Điều 9. Hoạt động đảm bảo an toàn và bảo vệ thông tin cá nhân Right: Điều 9. Quy định đảm bảo an toàn thông tin, dữ liệu Cổng TTĐT CĐS tỉnh
Left
Điều 10.
Điều 10. Giám sát quá trình sử dụng thông tin cá nhân 1. Cơ quan chủ quản có trách nhiệm xây dựng và ban hành nội quy đảm bảo an toàn và bảo vệ thông tin cá nhân khi khai thác, sử dụng dịch vụ công trực tuyến trên cổng thông tin điện tử. 2. Nội quy bao gồm các quy tắc quản lý thông tin cá nhân đơn giản, dễ hiểu để áp dụng một cách thíc...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Nguyên tắc cung cấp, tiếp nhận thông tin, dữ liệu 1. Việc cung cấpthông tin, dữ liệu được thực hiện theo quy định tại Điều 4 của Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2022 của Chính phủ quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng. 2. Việc tiếp nhận thông tin...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Nguyên tắc cung cấp, tiếp nhận thông tin, dữ liệu
- Việc cung cấpthông tin, dữ liệu được thực hiện theo quy định tại Điều 4 của Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2022 của Chính phủ quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trự...
- 2. Việc tiếp nhận thông tin, dữ liệu từ các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân khi cung cấp giao tiếp trên Cổng TTĐT CĐS tỉnh phải được kiểm duyệt của Ban biên tập.
- Điều 10. Giám sát quá trình sử dụng thông tin cá nhân
- 1. Cơ quan chủ quản có trách nhiệm xây dựng và ban hành nội quy đảm bảo an toàn và bảo vệ thông tin cá nhân khi khai thác, sử dụng dịch vụ công trực tuyến trên cổng thông tin điện tử.
- 2. Nội quy bao gồm các quy tắc quản lý thông tin cá nhân đơn giản, dễ hiểu để áp dụng một cách thích hợp và hiệu quả, phù hợp với quy mô cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến trên cổng thôn...
Left
Điều 11.
Điều 11. Công khai quy định đảm bảo an toàn và bảo vệ thông tin cá nhân 1. Cơ quan chủ quản có trách nhiệm thông báo rõ các quy định về đảm bảo an toàn và bảo vệ thông tin cá nhân trên trang chủ hoặc cung cấp một cơ chế để người sử dụng dễ dàng tiếp cận và tìm hiểu trên cổng thông tin điện tử. 2. Các quy định về đảm bảo an toàn và bảo...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Hình thức cung cấp thông tin và cập nhật thông tin, dữ liệu trên Cổng TTĐT CĐS tỉnh 1. Bằng văn bản gửi về Ban biên tập hoặc các tệp thông tin, dữ liệu điện tử thông qua hộp thư điện tử của Ban biên tập. 2. Trực tiếp cập nhật thông tin trên trang tin, mục tin được giao quyền cập nhật trên Cổng TTĐT CĐS tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Hình thức cung cấp thông tin và cập nhật thông tin, dữ liệu trên Cổng TTĐT CĐS tỉnh
- 1. Bằng văn bản gửi về Ban biên tập hoặc các tệp thông tin, dữ liệu điện tử thông qua hộp thư điện tử của Ban biên tập.
- 2. Trực tiếp cập nhật thông tin trên trang tin, mục tin được giao quyền cập nhật trên Cổng TTĐT CĐS tỉnh.
- Điều 11. Công khai quy định đảm bảo an toàn và bảo vệ thông tin cá nhân
- Cơ quan chủ quản có trách nhiệm thông báo rõ các quy định về đảm bảo an toàn và bảo vệ thông tin cá nhân trên trang chủ hoặc cung cấp một cơ chế để người sử dụng dễ dàng tiếp cận và tìm hiểu trên c...
- 2. Các quy định về đảm bảo an toàn và bảo vệ thông tin cá nhân phải đáp ứng các yêu cầu sau đây:
Left
Điều 12.
Điều 12. Các biện pháp kỹ thuật để đảm bảo an toàn và bảo vệ thông tin cá nhân 1. Cơ quan chủ quản có trách nhiệm áp dụng các biện pháp kỹ thuật để đảm bảo an toàn dữ liệu, an toàn mạng máy tính, đảm bảo an toàn và bảo vệ thông tin cá nhân; chống truy cập, sử dụng, thay đổi, phát tán trái phép thông tin cá nhân và các hành vi không đượ...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Quản trị và sử dụng Cổng TTĐT CĐS tỉnh 1. Cơ quan vận hành Cổng TTĐT CĐS tỉnh có trách nhiệm quản lý nội dung thông tin kỹ thuật của Cổng TTĐT CĐS tỉnh, đảm bảo hệ thống hoạt động liên tục 24/7; Ban biên tập phân công nhân sự có quyền quản trị cao nhất đối với Cổng TTĐT CĐS tỉnh. 2. Trách nhiệm của người quản trị a) Thường xuy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Quản trị và sử dụng Cổng TTĐT CĐS tỉnh
- 1. Cơ quan vận hành Cổng TTĐT CĐS tỉnh có trách nhiệm quản lý nội dung thông tin kỹ thuật của Cổng TTĐT CĐS tỉnh, đảm bảo hệ thống hoạt động liên tục 24/7
- Ban biên tập phân công nhân sự có quyền quản trị cao nhất đối với Cổng TTĐT CĐS tỉnh.
- Điều 12. Các biện pháp kỹ thuật để đảm bảo an toàn và bảo vệ thông tin cá nhân
- 1. Cơ quan chủ quản có trách nhiệm áp dụng các biện pháp kỹ thuật để đảm bảo an toàn dữ liệu, an toàn mạng máy tính, đảm bảo an toàn và bảo vệ thông tin cá nhân
- chống truy cập, sử dụng, thay đổi, phát tán trái phép thông tin cá nhân và các hành vi không được phép khác.
Left
Điều 13.
Điều 13. Lưu trữ thông tin cá nhân 1. Cơ quan chủ quản có trách nhiệm lưu trữ thông tin cá nhân trên cổng thông tin điện tử tới khi nào còn cần thiết để thực hiện dịch vụ công trực tuyến được đăng ký và tuân thủ quy định của Nhà nước về Lưu trữ. 2. Thông tin cá nhân được thu thập để phục vụ cho mục đích khảo sát, thống kê chỉ được lưu...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Công tác đào tạo, bồi dưỡng Ban biên tập và kinh phí duy trì hoạt động Cổng TTĐT CĐS tỉnh 1. Đào tạo, bồi dưỡng Thành viên Ban biên tập và nhân lực quản trị, vận hành Cổng TTĐT CĐS tỉnh hàng năm được đào tạo, bồi dưỡng kiến thức chuyên môn, nghiệp vụ phù hợp với lĩnh vực đảm nhiệm để đảm bảo duy trì hoạt động tốt cho Cổng TTĐT...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Công tác đào tạo, bồi dưỡng Ban biên tập và kinh phí duy trì hoạt động Cổng TTĐT CĐS tỉnh
- 1. Đào tạo, bồi dưỡng
- Thành viên Ban biên tập và nhân lực quản trị, vận hành Cổng TTĐT CĐS tỉnh hàng năm được đào tạo, bồi dưỡng kiến thức chuyên môn, nghiệp vụ phù hợp với lĩnh vực đảm nhiệm để đảm bảo duy trì hoạt độn...
- Điều 13. Lưu trữ thông tin cá nhân
- 1. Cơ quan chủ quản có trách nhiệm lưu trữ thông tin cá nhân trên cổng thông tin điện tử tới khi nào còn cần thiết để thực hiện dịch vụ công trực tuyến được đăng ký và tuân thủ quy định của Nhà nướ...
- 2. Thông tin cá nhân được thu thập để phục vụ cho mục đích khảo sát, thống kê chỉ được lưu trữ đến khi công tác khảo sát, thống kê kết thúc.
Left
Điều 14.
Điều 14. Bảo đảm tính tương thích với công nghệ Cơ quan chủ quản hoặc tổ chức, doanh nghiệp được thuê xây dựng, duy trì hệ thống cổng thông tin điện tử cho cơ quan nhà nước phải áp dụng các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật liên quan đến bảo đảm an toàn và bảo vệ thông tin cá nhân.
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Công tác báo cáo Định kỳ hàng quý và cuối năm, Ban biên tập thực hiện chế độ tổng hợp báo cáo về tình hình hoạt động và những khó khăn, vướng mắc của Cổng TTĐT CĐS tỉnh đến Cơ quan quản lý trình Ủy ban nhân dân tỉnh theo dõi, xem xét để kịp thời xử lý.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Công tác báo cáo
- Định kỳ hàng quý và cuối năm, Ban biên tập thực hiện chế độ tổng hợp báo cáo về tình hình hoạt động và những khó khăn, vướng mắc của Cổng TTĐT CĐS tỉnh đến Cơ quan quản lý trình Ủy ban nhân dân tỉn...
- Điều 14. Bảo đảm tính tương thích với công nghệ
- Cơ quan chủ quản hoặc tổ chức, doanh nghiệp được thuê xây dựng, duy trì hệ thống cổng thông tin điện tử cho cơ quan nhà nước phải áp dụng các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật liên quan đến bảo đảm an...
Left
Điều 15.
Điều 15. Kiểm tra, đánh giá mức độ đảm bảo an toàn và bảo vệ thông tin cá nhân 1. Cơ quan chủ quản cần tiến hành kiểm tra, đánh giá thường xuyên về mức độ đảm bảo an toàn và bảo vệ thông tin cá nhân. 2. Quy trình kiểm tra, đánh giá phải đáp ứng các yêu cầu sau đây: a) Tuân thủ các quy định pháp luật; b) Xác định nội dung thu thập, mục...
Open sectionRight
Điều 15.Tr
Điều 15.Trách nhiệm Sở Thông tin và Truyền thông 1. Chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh về quản lý, duy trì, vận hành Cổng TTĐT CĐS tỉnh; đảm bảo duy trì hoạt động thông suốt, an ninh an toàn Cổng TTĐT CĐS tỉnh. 2. Báo cáo đề xuất các giải pháp về nâng cấp và mở rộng hạ tầng kỹ thuật đảm bảo duy trì hoạt động thông suốt Cổng TT...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15.Trách nhiệm Sở Thông tin và Truyền thông
- 1. Chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh về quản lý, duy trì, vận hành Cổng TTĐT CĐS tỉnh; đảm bảo duy trì hoạt động thông suốt, an ninh an toàn Cổng TTĐT CĐS tỉnh.
- Báo cáo đề xuất các giải pháp về nâng cấp và mở rộng hạ tầng kỹ thuật đảm bảo duy trì hoạt động thông suốt Cổng TTĐT CĐS tỉnh đáp ứng yêu cầu về đảm bảo an toàn thông tin phục vụ xây dựng Chính qu...
- Điều 15. Kiểm tra, đánh giá mức độ đảm bảo an toàn và bảo vệ thông tin cá nhân
- 1. Cơ quan chủ quản cần tiến hành kiểm tra, đánh giá thường xuyên về mức độ đảm bảo an toàn và bảo vệ thông tin cá nhân.
- 2. Quy trình kiểm tra, đánh giá phải đáp ứng các yêu cầu sau đây:
Left
Điều 16.
Điều 16. Điều kiện đảm bảo an toàn và bảo vệ thông tin cá nhân 1. Cán bộ, công chức trong cơ quan chủ quản phải nắm vững các quy định pháp luật và nội quy của cơ quan về bảo đảm an toàn và bảo vệ thông tin cá nhân. 2. Chuyên viên kỹ thuật phải được tuyển chọn, đào tạo, thường xuyên bồi dưỡng nghiệp vụ phù hợp với nhiệm vụ được giao và...
Open sectionRight
Điều 16.Tr
Điều 16.Trách nhiệm Sở Tài chính Chủ trì tổng hợp, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh bố trí kinh phí duy trì hoạt động; kinh phí đào tạo, bồi dưỡng nhân lực cho Cổng TTĐT CĐS tỉnh trong dự toán ngân sách hàng năm do Sở Thông tin và Truyền thông đề xuất, đảm bảo theo quy định pháp luật hiện hành về phân cấp ngân sách nhà nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16.Trách nhiệm Sở Tài chính
- Chủ trì tổng hợp, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh bố trí kinh phí duy trì hoạt động
- kinh phí đào tạo, bồi dưỡng nhân lực cho Cổng TTĐT CĐS tỉnh trong dự toán ngân sách hàng năm do Sở Thông tin và Truyền thông đề xuất, đảm bảo theo quy định pháp luật hiện hành về phân cấp ngân sách...
- Điều 16. Điều kiện đảm bảo an toàn và bảo vệ thông tin cá nhân
- 1. Cán bộ, công chức trong cơ quan chủ quản phải nắm vững các quy định pháp luật và nội quy của cơ quan về bảo đảm an toàn và bảo vệ thông tin cá nhân.
- 2. Chuyên viên kỹ thuật phải được tuyển chọn, đào tạo, thường xuyên bồi dưỡng nghiệp vụ phù hợp với nhiệm vụ được giao và được tạo điều kiện làm việc phù hợp.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm của cơ quan chủ quản 1. Thực hiện theo các quy định tại Thông tư này để đảm bảo thông tin cá nhân cung cấp trên cổng thông tin điện tử được sử dụng đúng mục đích, không bị mất, đánh cắp, tiết lộ hay thay đổi hoặc phá hủy. 2. Phối hợp với các cơ quan có thẩm quyền trong quá trình điều tra, xử lý các hành vi vi phạm...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Các tổ chức, cá nhân tham gia Cổng TTĐT CĐS tỉnh 1. Khi sử dụng tin, bài, ảnh trên Cổng TTĐT CĐS tỉnh phải ghi rõ nguồn từ “Cổng TTĐT CĐS tỉnh Bến Tre” hoặc “https://chuyendoiso.bentre.gov.vn”. 2. Các tổ chức, cá nhân cung cấp thông tin, bài, ảnh và các thông tin phù hợp với yêu cầu nội dung của Cổng TTĐT CĐS tỉnh, được Ban bi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Các tổ chức, cá nhân tham gia Cổng TTĐT CĐS tỉnh
- 1. Khi sử dụng tin, bài, ảnh trên Cổng TTĐT CĐS tỉnh phải ghi rõ nguồn từ “Cổng TTĐT CĐS tỉnh Bến Tre” hoặc “https://chuyendoiso.bentre.gov.vn”.
- 2. Các tổ chức, cá nhân cung cấp thông tin, bài, ảnh và các thông tin phù hợp với yêu cầu nội dung của Cổng TTĐT CĐS tỉnh, được Ban biên tập kiểm duyệt và đăng tải sẽ được hưởng chế độ nhuận bút th...
- Điều 17. Trách nhiệm của cơ quan chủ quản
- 1. Thực hiện theo các quy định tại Thông tư này để đảm bảo thông tin cá nhân cung cấp trên cổng thông tin điện tử được sử dụng đúng mục đích, không bị mất, đánh cắp, tiết lộ hay thay đổi hoặc phá hủy.
- 2. Phối hợp với các cơ quan có thẩm quyền trong quá trình điều tra, xử lý các hành vi vi phạm các quy định pháp luật về đảm bảo an toàn và bảo vệ thông tin cá nhân.
Left
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm của người sử dụng 1. Cung cấp thông tin cá nhân chính xác, đầy đủ, trung thực để thực hiện dịch vụ công trực tuyến hoặc khi được cơ quan nhà nước yêu cầu và chịu trách nhiệm đối với những thông tin cá nhân do mình cung cấp. 2. Giữ kín tài khoản cá nhân khi tham gia khai thác, sử dụng cổng thông tin điện tử của cơ q...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Điều khoản thi hành 1. Sở Thông tin và Truyền thông chịu trách nhiệm tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn, tổ chức triển khai và kiểm tra thực hiện Quy chế này. 2. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ của mình, có trách nhiệm tổ chức triển khai thự...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Điều khoản thi hành
- 1. Sở Thông tin và Truyền thông chịu trách nhiệm tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn, tổ chức triển khai và kiểm tra thực hiện Quy chế này.
- Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ của mình, có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện nghiêm túc Quy chế này.
- Điều 18. Trách nhiệm của người sử dụng
- 1. Cung cấp thông tin cá nhân chính xác, đầy đủ, trung thực để thực hiện dịch vụ công trực tuyến hoặc khi được cơ quan nhà nước yêu cầu và chịu trách nhiệm đối với những thông tin cá nhân do mình c...
- 2. Giữ kín tài khoản cá nhân khi tham gia khai thác, sử dụng cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước và hoàn toàn chịu trách nhiệm đối với tất cả các hoạt động diễn ra thông qua việc sử dụng tà...
Left
Điều 19.
Điều 19. Trách nhiệm hướng dẫn thi hành 1. Cục Ứng dụng công nghệ thông tin - Bộ Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm tuyên truyền, hướng dẫn, đôn đốc việc thực hiện các nội dung của Thông tư này; hằng năm đánh giá việc đảm bảo an toàn và bảo vệ thông tin cá nhân trên cổng thông tin điện tử của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thu...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy chế này quy định việc quản lý, vận hành, khai thác và duy trì hoạt động Cổng thông tin điện tử Chuyển đổi số tỉnh Bến Tre (sau đây gọi tắt là Cổng TTĐT CĐS tỉnh). 2. Quy chế này áp dụng đối vớicác cơ quan, đơn vị nhà nước, các tổ chức, cá nhân khác trong và ngoài tỉnh tự nguyện tha...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Quy chế này quy định việc quản lý, vận hành, khai thác và duy trì hoạt động Cổng thông tin điện tử Chuyển đổi số tỉnh Bến Tre (sau đây gọi tắt là Cổng TTĐT CĐS tỉnh).
- 2. Quy chế này áp dụng đối vớicác cơ quan, đơn vị nhà nước, các tổ chức, cá nhân khác trong và ngoài tỉnh tự nguyện tham gia khai thác, sử dụng và cung cấp thông tin trên Cổng TTĐT CĐS tỉnh.
- Điều 19. Trách nhiệm hướng dẫn thi hành
- 1. Cục Ứng dụng công nghệ thông tin
- Bộ Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm tuyên truyền, hướng dẫn, đôn đốc việc thực hiện các nội dung của Thông tư này
Left
Điều 20.
Điều 20. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2011. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vấn đề phát sinh, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân cần phản ánh kịp thời về Bộ Thông tin và Truyền thông để xem xét, bổ sung, sửa đổi./.
Open sectionRight
Điều 2.Gi
Điều 2.Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cổng thông tin điện tử là điểm truy cập của các cơ quan trên môi trường mạng, liên kết, tích hợp các kênh thông tin, các dịch vụ và ứng dụng mà thông qua đó người dùng có thể khai thác, sử dụng và cá nhân hóa việc hiển thị thông tin. 2. Kênh cun...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Cổng thông tin điện tử là điểm truy cập của các cơ quan trên môi trường mạng, liên kết, tích hợp các kênh thông tin, các dịch vụ và ứng dụng mà thông qua đó người dùng có thể khai thác, sử dụng và...
- 2. Kênh cung cấp thông tin là kênh giao tiếp trên môi trường mạng được cơ quan nhà nước xác nhận và quản lý để kiểm soát việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến cho tổ chức, cá nhân.
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2011.
- 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vấn đề phát sinh, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân cần phản ánh kịp thời về Bộ Thông tin và Truyền thông để xem xét, bổ sung, sửa đổi./.
- Left: Điều 20. Hiệu lực thi hành Right: Điều 2.Giải thích từ ngữ