Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 23
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 26
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
23 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành chiến lược bảo vệ môi trường tỉnh Trà Vinh đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020

Open section

Tiêu đề

Về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành chiến lược bảo vệ môi trường tỉnh Trà Vinh đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Chiến lược bảo vệ môi trường tỉnh Trà Vinh đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020”.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nghị định này quy định về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải; chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nghị định này quy định về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải; chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Chiến lược bảo vệ môi trường tỉnh Trà Vinh đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020”.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. 1. Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải quy định tại Nghị định này là nước thải công nghiệp và nước thải sinh hoạt. 2. Nước thải công nghiệp là nước thải ra môi trường từ các cơ sở sản xuất công nghiệp, cơ sở chế biến nông sản, lâm sản, thuỷ sản. 3. Nước thải sinh hoạt là nước thải ra môi trường từ các hộ gia...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải quy định tại Nghị định này là nước thải công nghiệp và nước thải sinh hoạt.
  • 2. Nước thải công nghiệp là nước thải ra môi trường từ các cơ sở sản xuất công nghiệp, cơ sở chế biến nông sản, lâm sản, thuỷ sản.
  • 3. Nước thải sinh hoạt là nước thải ra môi trường từ các hộ gia đình, tổ chức khác không thuộc đối tượng quy định tại khoản 2 Điều này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Khiêu CHIẾN LƯỢC Bảo vệ môi trường tỉnh trà vinh đế...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức, hộ gia đình có nước thải quy định tại Điều 2 Nghị định này là đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Tổ chức, hộ gia đình có nước thải quy định tại Điều 2 Nghị định này là đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải.
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã căn cứ Quyết...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • PHÓ CHỦ TỊCH
similar-content Similarity 0.88 rewritten

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương 1:

Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Chiến lược bảo vệ môi trường tỉnh Trà Vinh đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 áp dụng cho các tổ chức, cá nhân đang sống và làm việc trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.

Open section

Điều 10.

Điều 10. 1. Đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt có nghĩa vụ nộp đủ, đúng hạn số tiền phí bảo vệ môi trường đối với nước thải cho đơn vị cung cấp nước sạch. Hàng tháng, đơn vị cung cấp nước sạch có nghĩa vụ nộp số tiền phí thu được vào ngân sách nhà nước, sau khi đã trừ đi một phần số phí được để lại theo quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt có nghĩa vụ nộp đủ, đúng hạn số tiền phí bảo vệ môi trường đối với nước thải cho đơn vị cung cấp nước sạch.
  • Hàng tháng, đơn vị cung cấp nước sạch có nghĩa vụ nộp số tiền phí thu được vào ngân sách nhà nước, sau khi đã trừ đi một phần số phí được để lại theo quy định tại khoản 1 Điều 8 Nghị định này.
  • 2. Đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp có nghĩa vụ:
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Chiến lược bảo vệ môi trường tỉnh Trà Vinh đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 áp dụng cho các tổ chức, cá nhân đang sống và làm việc trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Việc thực hiện chiến lược này phải tuân thủ nghiêm chỉnh Luật Bảo vệ môi trường và các văn bản pháp luật có liên quan nhằm mục tiêu cải thiện, bảo vệ môi trường sống cộng đồng và đề ra các kế hoạch bảo vệ môi trường trong thời kỳ đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá.

Open section

Điều 12.

Điều 12. Hàng năm, trong thời hạn 60 ngày, kể từ ngày 01 tháng 01 năm dương lịch, đơn vị cung cấp nước sạch, Sở Tài nguyên và Môi trường phải thực hiện quyết toán việc thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí thu được trên địa bàn của năm trước với cơ quan thuế theo đúng chế độ quy định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hàng năm, trong thời hạn 60 ngày, kể từ ngày 01 tháng 01 năm dương lịch, đơn vị cung cấp nước sạch, Sở Tài nguyên và Môi trường phải thực hiện quyết toán việc thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí...
Removed / left-side focus
  • Việc thực hiện chiến lược này phải tuân thủ nghiêm chỉnh Luật Bảo vệ môi trường và các văn bản pháp luật có liên quan nhằm mục tiêu cải thiện, bảo vệ môi trường sống cộng đồng và đề ra các kế hoạch...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Thuật ngữ dùng trong Chiến lược này được sử dụng theo quy định của Luật Bảo vệ môi trường.

Open section

Điều 13.

Điều 13. Cơ quan thuế có trách nhiệm kiểm tra, đôn đốc, quyết toán việc thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí bảo vệ môi trường đối với nước thải của đơn vị cung cấp nước sạch và Sở Tài nguyên và Môi trường.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Cơ quan thuế có trách nhiệm kiểm tra, đôn đốc, quyết toán việc thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí bảo vệ môi trường đối với nước thải của đơn vị cung cấp nước sạch và Sở Tài nguyên và M...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Thuật ngữ dùng trong Chiến lược này được sử dụng theo quy định của Luật Bảo vệ môi trường.
similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương II

Chương II ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN - KINH TẾ - XÃ HỘI TỈNH TRÀ VINH

Open section

Chương 2:

Chương 2: MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI NƯỚC THẢI

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI NƯỚC THẢI
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN - KINH TẾ - XÃ HỘI TỈNH TRÀ VINH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Đặc điểm điều kiện tự nhiên bao gồm: - Vị trí địa lý. - Địa hình. - Điều kiện khí hậu. - Thổ nhưỡng. - Khí tượng thuỷ văn.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Không thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải trong các trường hợp sau: 1. Nước xả ra từ các nhà máy thuỷ điện, nước tuần hoàn trong các nhà máy điện; 2. Nước biển dùng vào sản xuất muối xả ra; 3. Nước thải sinh hoạt của hộ gia đình ở địa bàn đang được Nhà nước thực hiện chế độ bù giá để có giá nước phù hợp với đời sống kin...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Không thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải trong các trường hợp sau:
  • 1. Nước xả ra từ các nhà máy thuỷ điện, nước tuần hoàn trong các nhà máy điện;
  • 2. Nước biển dùng vào sản xuất muối xả ra;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Đặc điểm điều kiện tự nhiên bao gồm:
  • - Vị trí địa lý.
  • - Điều kiện khí hậu.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Đặc điểm các nguồn tài nguyên gồm: - Tài nguyên đất. - Tài nguyên nước. - Tài nguyên khoáng sản. - Các cảnh quan có giá trị. - Các hệ sinh thái có giá trị.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Trường hợp Điều ước quốc tế mà Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam đã ký kết hoặc gia nhập có quy định khác với quy định của Nghị định này thì áp dụng quy định của Điều ước quốc tế đó.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Trường hợp Điều ước quốc tế mà Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam đã ký kết hoặc gia nhập có quy định khác với quy định của Nghị định này thì áp dụng quy định của Điều ước quốc tế đó.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Đặc điểm các nguồn tài nguyên gồm:
  • - Tài nguyên đất.
  • - Tài nguyên nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Tiềm năng phát triển kinh tế của tỉnh theo điều kiện tự nhiên là: - Tiềm năng phát triển nông nghiệp và lâm nghiệp. - Tiềm năng thuỷ sản. - Tiềm năng phát triển các ngành công nghiệp đặc trưng. - Tiềm năng du lịch.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải quy định như sau: 1. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt được tính theo tỷ lệ phần trăm (%) trên giá bán của 1m 3 (một mét khối) nước sạch, nhưng tối đa không quá 10% (mười phần trăm) của giá bán nước sạch chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Đối với nước thải...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải quy định như sau:
  • Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt được tính theo tỷ lệ phần trăm (%) trên giá bán của 1m 3 (một mét khối) nước sạch, nhưng tối đa không quá 10% (mười phần trăm) của giá bán...
  • Đối với nước thải sinh hoạt thải ra từ các tổ chức, hộ gia đình tự khai thác nước để sử dụng (trừ hộ gia đình ở những nơi chưa có hệ thống cấp nước sạch), thì mức thu được xác định theo từng người...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Tiềm năng phát triển kinh tế của tỉnh theo điều kiện tự nhiên là:
  • - Tiềm năng phát triển nông nghiệp và lâm nghiệp.
  • - Tiềm năng thuỷ sản.
similar-content Similarity 0.78 rewritten

Chương III

Chương III HIỆN TRẠNG MÔI TRƯỜNG TỈNH TRÀ VINH

Open section

Chương 3:

Chương 3: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Removed / left-side focus
  • HIỆN TRẠNG MÔI TRƯỜNG TỈNH TRÀ VINH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Đặc điểm môi trường khu vực tỉnh Trà Vinh có thể phân chia thành 3 vùng sinh thái: Vùng nước ngọt, vùng nước lợ, vùng ngập mặn ven biển.

Open section

Điều 7.

Điều 7. 1. Căn cứ quy định về mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt tại khoản 1 Điều 6 Nghị định này và tình hình kinh tế - xã hội, đời sống, thu nhập của nhân dân ở địa phương, Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định cụ thể mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt áp dụng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Căn cứ quy định về mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt tại khoản 1 Điều 6 Nghị định này và tình hình kinh tế
  • xã hội, đời sống, thu nhập của nhân dân ở địa phương, Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định cụ thể mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt áp dụng cho...
  • 2. Căn cứ khung mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp quy định tại khoản 2 Điều 6 Nghị định này, Bộ Tài chính phối hợp với Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định cụ thể mức thu...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Đặc điểm môi trường khu vực tỉnh Trà Vinh có thể phân chia thành 3 vùng sinh thái: Vùng nước ngọt, vùng nước lợ, vùng ngập mặn ven biển.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Môi trường đất có thể liệt kê như sau: - Hoạt động sản xuất nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng thuỷ sản. - Biến động về thành phần và cơ cấu đất đai.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý, sử dụng như sau: 1. Để lại một phần số phí thu được cho cơ quan, đơn vị trực tiếp thu phí để trang trải chi phí cho việc thu phí; trang trải chi phí đánh giá, lấy mẫu phân tích nước thải phục vụ cho việc kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý, sử dụng như sau:
  • 1. Để lại một phần số phí thu được cho cơ quan, đơn vị trực tiếp thu phí để trang trải chi phí cho việc thu phí
  • trang trải chi phí đánh giá, lấy mẫu phân tích nước thải phục vụ cho việc kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất đối với nước thải công nghiệp từ lần thứ hai trở đi.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Môi trường đất có thể liệt kê như sau:
  • - Hoạt động sản xuất nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng thuỷ sản.
  • - Biến động về thành phần và cơ cấu đất đai.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Môi trường nước bao gồm: - Chất lượng môi trường nước vùng ven biển khu vực nuôi trồng thuỷ sản. - Chất lượng nước mặt. - Nước dưới đất. - Diễn biến về xâm nhập mặn.

Open section

Điều 9.

Điều 9. Chi phí đánh giá, lấy mẫu phân tích nước thải lần đầu phục vụ cho việc xác định số phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp do ngân sách nhà nước bảo đảm. Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định việc đánh giá, lấy mẫu phân tích nước thải công nghiệp để xác định số phí phải nộp theo quy định tại Nghị định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Chi phí đánh giá, lấy mẫu phân tích nước thải lần đầu phục vụ cho việc xác định số phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp do ngân sách nhà nước bảo đảm.
  • Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định việc đánh giá, lấy mẫu phân tích nước thải công nghiệp để xác định số phí phải nộp theo quy định tại Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Môi trường nước bao gồm:
  • - Chất lượng môi trường nước vùng ven biển khu vực nuôi trồng thuỷ sản.
  • - Chất lượng nước mặt.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Môi trường không khí.

Open section

Điều 11.

Điều 11. Sở Tài nguyên và Môi trường có nhiệm vụ thẩm định tờ khai phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp, ra thông báo số phí phải nộp, tổ chức việc thu, nộp số tiền phí thu được vào ngân sách nhà nước và quyết toán số tiền phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp của đối tượng nộp phí.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sở Tài nguyên và Môi trường có nhiệm vụ thẩm định tờ khai phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp, ra thông báo số phí phải nộp, tổ chức việc thu, nộp số tiền phí thu được vào ngân sách...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Môi trường không khí.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Diễn biến chất thải rắn gồm: - Nguồn phát sinh. - Tình hình phân loại, thu gom và xử lý chất thải rắn. - Tác động của ô nhiễm chất thải rắn.

Open section

Điều 14.

Điều 14. Khiếu nại, tố cáo và việc giải quyết khiếu nại, tố cáo về thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải tại Nghị định này được thực hiện theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo và pháp luật về phí, lệ phí.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Khiếu nại, tố cáo và việc giải quyết khiếu nại, tố cáo về thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải tại Nghị định này được thực hiện theo quy định của pháp luật về khiếu...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Diễn biến chất thải rắn gồm:
  • - Nguồn phát sinh.
  • - Tình hình phân loại, thu gom và xử lý chất thải rắn.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Điều kiện vệ sinh môi trường đô thị (đô thị, nông thôn): - Điều kiện vệ sinh môi trường đô thị. - Điều kiện vệ sinh môi trường nông thôn.

Open section

Điều 15.

Điều 15. Đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải vi phạm các quy định của Nghị định này thì bị xử lý vi phạm theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí. Nếu có vi phạm cả các quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và pháp luật về tài nguyên nước, thì còn bị xử lý vi phạm theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trườ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải vi phạm các quy định của Nghị định này thì bị xử lý vi phạm theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí.
  • Nếu có vi phạm cả các quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và pháp luật về tài nguyên nước, thì còn bị xử lý vi phạm theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và pháp luật về tài nguy...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Điều kiện vệ sinh môi trường đô thị (đô thị, nông thôn):
  • - Điều kiện vệ sinh môi trường đô thị.
  • - Điều kiện vệ sinh môi trường nông thôn.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Các hệ sinh thái trong khu vực: - Hệ sinh thái rừng ngập mặn. - Hệ sinh thái vùng cửa sông ven biển.

Open section

Điều 16.

Điều 16. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2004.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2004.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Các hệ sinh thái trong khu vực:
  • - Hệ sinh thái rừng ngập mặn.
  • - Hệ sinh thái vùng cửa sông ven biển.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Tình hình thực hiện công tác bảo vệ môi trường của tỉnh: - Tổ chức bảo vệ môi trường ở tỉnh Trà Vinh. - Hoạt động quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường. - Tình hình thực hiện công tác bảo vệ môi trường tại các đơn vị sản xuất. - Nhận thức của người dân về vấn đề bảo vệ môi trường.

Open section

Điều 17.

Điều 17. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn thi hành Nghị định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn thi hành Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Tình hình thực hiện công tác bảo vệ môi trường của tỉnh:
  • - Tổ chức bảo vệ môi trường ở tỉnh Trà Vinh.
  • - Hoạt động quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường.
left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐÁNH GIÁ VÀ DỰ BÁO TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Đánh giá môi trường chiến lược: Xem xét, đánh giá môi trường khi thực hiện qui hoạch phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Trà Vinh đến năm 2010 dựa trên hiện trạng phát triển của từng lĩnh vực, qui hoạch phát triển của khu vực đó và các vấn đề môi trường hiện nay.

Open section

Điều 18.

Điều 18. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Đánh giá môi trường chiến lược:
  • Xem xét, đánh giá môi trường khi thực hiện qui hoạch phát triển kinh tế
  • xã hội tỉnh Trà Vinh đến năm 2010 dựa trên hiện trạng phát triển của từng lĩnh vực, qui hoạch phát triển của khu vực đó và các vấn đề môi trường hiện nay.
left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Đánh giá tác động môi trường gồm: - Đánh giá tổng quan các tác động đến các thành phần môi trường . - Đánh giá tác động đến môi trường đất. - Đánh giá tác động đến môi trường nước. - Đánh giá tác động đến môi trường không khí. - Đánh giá tác động đến môi trường đô thị và nông thôn. - Suy giảm các hệ sinh thái trong khu vực.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐÁNH GIÁ VÀ SẮP XẾP CÁC THỨ TỰ ƯU TIÊN CÁC VẤN ĐỀ MÔI TRƯỜNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Việc đánh giá và sắp đặt các vấn đề môi trường phải đảm bảo về yêu cầu, phương pháp và các mục tiêu sau: 1. Cung cấp những phân tích rõ ràng về các vấn đề môi trường quan trọng mà người dân địa phương đang phải đối mặt. 2. Cung cấp các thông tin về những tác động môi trường do hoạt động phát triển của từng ngành, từng khu vực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Các vấn đề môi trường chính hiện nay và nguy cơ tiềm tàng về suy thoái môi trường và tài nguyên của tỉnh thuộc các hoạt động chính sau: 1. Quy hoạch sử dụng đất và thực hành các mô hình canh tác. 2. Nghiên cứu, điều tra cơ bản, bảo tồn và khai thác tài nguyên nước ngọt. 3. Phát triển và bảo tồn nguồn lợi thuỷ sản vùng ven biển...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Phân tích, sắp xếp tính khả thi và giải quyết các vấn đề môi trường: Sắp xếp ưu tiên với yêu cầu bảo vệ môi trường của địa phương gắn liền với quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội. Các tiêu chí được đánh giá theo 03 cấp: ưu tiên cao, ưu tiên trung bình và ưu tiên thấp như sau: 1. Vấn đề 1 (ưu tiên cao): Nâng cao chất lượng cu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI ĐỀ XUẤT CÁC CHƯƠNG TRÌNH VÀ GIẢI PHÁP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Trên cơ sở phân tích các vấn đề môi trường, sắp đặt ưu tiên giải quyết và phân tích khả năng thực hiện, chiến lược bảo vệ môi trường của tỉnh Trà Vinh được xây dựng với mục đích đáp ứng mục tiêu tổng quát sau: Hạn chế mức độ gia tăng ô nhiễm, khắc phục tình trạng suy thoái môi trường tại các vùng nông thôn và duy trì chất lượn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Các hành động bảo vệ môi trường tỉnh Trà Vinh và các chương trình môi trường trọng điểm được đề xuất như sau: a) Nâng cao nhận thức về các vấn đề môi trường địa phương. b) Cải thiện điều kiện môi trường nông thôn. c) Ngăn ngừa ô nhiễm do đô thị hóa, công nghiệp hóa. d) Nâng cao hiệu quả sử dụng và bảo vệ tài nguyên đất. đ) Bảo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.Vai

Điều 22.Vai trò và trách nhiệm của các Sở, Ban, ngành tỉnh: 1. Uỷ ban nhân dân tỉnh chỉ đạo việc thực hiện các chương trình. 2. Sở Tài nguyên và Môi trường điều phối việc thực hiện các chương trình. 3. Sở Khoa học và Công nghệ thẩm định các kết quả thực hiện, tham gia thực hiện các chương trình. - Nâng cao nhận thức về các vấn đề môi t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Nâng cao nhận thức về các vấn đề môi trường địa phương. 1. Mục tiêu

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục tiêu chính của giáo dục môi trường là nâng cao kiến thức và nhận thức của người dân về các vấn đề môi trường của tỉnh, từ đó phát triển ý thức và có trách nhiệm đối với môi trường, sự nhận thức của công chúng về các vấn đề xử lý môi trường cấp bách hiện nay và lâu dài; phổ biến rộng rãi kiến thức về tương quan giữa hoạt động của con người với môi trường; mối nguy cơ do thiếu hiểu biết sẽ dẫn đến suy thoái môi trường, ảnh hưởng lớn đến sức khỏe và chất lượng cuộc sống của người dân.

Mục tiêu chính của giáo dục môi trường là nâng cao kiến thức và nhận thức của người dân về các vấn đề môi trường của tỉnh, từ đó phát triển ý thức và có trách nhiệm đối với môi trường, sự nhận thức của công chúng về các vấn đề xử lý môi trường cấp bách hiện nay và lâu dài; phổ biến rộng rãi kiến thức về tương quan giữa hoạt động của co...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Cải thiện điều kiện môi trường nông thôn. 1. Mục tiêu a) Thực hiện các mục tiêu quốc gia về cải thiện chất lượng môi trường nông thôn (phải thực hiện đạt trên 85% dân số nông thôn được sử dụng nước sinh hoạt hợp vệ sinh). b) Ngăn ngừa ô nhiễm do hóa chất nông nghiệp, hạn chế tối đa ô nhiễm môi trường do sử dụng thuốc bảo vệ th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Ngăn ngừa ô nhiễm do đô thị hoá – công nghiệp hoá. 1.Mục tiêu a) Thực hiện các mục tiêu Quốc gia về ngăn ngừa ô nhiễm do đô thị hóa và công nghiệp hóa: - 100% các cơ sở sản xuất kinh doanh mới xây dựng phải áp dụng công nghệ sạch hoặc được trang bị các thiết bị giảm tối thiểu ô nhiễm, xử lý chất thải đạt tiêu chuẩn môi trường....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Phát triển rừng và bảo tồn đa dạng sinh học. 1. Mục tiêu - Nâng tỷ lệ đất có rừng che phủ đến năm 2010 phải đạt được tối thiểu là 35,56%. - Phục hồi 9.565ha rừng ngập mặn. 2. Nội dung a) Quy hoạch môi trường trong phát triển kinh tế - xã hội ở các vùng ven biển, đặc biệt là quy hoạch môi trường bảo vệ và phát triển hệ sinh thá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Nâng cao hiệu quả sử dụng và bảo vệ tài nguyên đất. 1. Mục tiêu a) Bảo vệ và sử dụng có hiệu quả, bền vững nguồn tài nguyên đất trong hoạt động nông nghiệp. b) Phòng tránh và tìm ra các biện pháp giảm tối thiểu tác động môi trường (nhiễm mặn, nhiễm phèn) do khai phá đất. c) Giảm tối thiểu tác động tiêu cực của các hoạt động sả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Bảo tồn và sử dụng hiệu quả tài nguyên nước ngọt. 1. Mục tiêu a) Khắc phục điều kiện khó khăn về nguồn nước ngọt phục vụ sản xuất, đảm bảo các chỉ tiêu về cung cấp nước sạch sinh hoạt của chiến lược môi trường Quốc gia. b) Bảo tồn nguồn nước ngầm nhằm bảo đảm an ninh nguồn nước trong mọi trường hợp. Tăng cường quản lý chặt chẽ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản biển và ven bờ. 1. Mục tiêu a) Bảo vệ, bảo tồn đa dạng thủy sinh vật, đặc biệt là các loài thủy sản quý, hiếm có giá trị khoa học và kinh tế; giữ gìn tính đa dạng, độc đáo của hệ sinh thái thủy sinh vật Việt Nam cho hiện tại và tương lai. b) Phục hồi nguồn lợi thủy sản vùng biển ven bờ, các sông và cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Bảo tồn và phát triển tài nguyên du lịch. 1. Mục tiêu Ngăn ngừa suy thoái các tài nguyên du lịch và cảnh quan, hỗ trợ phát triển du lịch đặc biệt là du lịch văn hóa và sinh thái. 2. Nội dung a) Xây dựng quy hoạch môi trường các vùng, khu vực, địa điểm có tiềm năng phát triển du lịch, ưu tiên nghiên cứu các dự án du lịch văn hó...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Xây dựng năng lực và các nguồn lực bảo vệ môi trường. 1. Mục tiêu Đảm bảo các nguồn lực về thể chế, kiến thức và tài chính cho các chương trình bảo vệ môi trường của tỉnh. 2. Nội dung a) Xây dựng thể chế, tăng cường năng lực cho các cơ quan quản lý môi trường của tỉnh. b) Đầu tư các chương trình, dự án nghiên cứu những vấn đề...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 rewritten

Điều 32.

Điều 32. Đề xuất các giải pháp chính: Các giải pháp chính được đề xuất thuộc 04 nhóm sau: nâng cao nhận thức và ý thức của con người; tăng cường hiệu lực của bộ máy tổ chức quản lý nhà nước về môi trường; tìm kiếm và mở rộng các nguồn đầu tư cho bảo vệ môi trường; phát huy tối đa các công cụ, phương tiện khoa học công nghệ. Trên cơ sở...

Open section

Tiêu đề

Về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
Removed / left-side focus
  • Điều 32. Đề xuất các giải pháp chính: Các giải pháp chính được đề xuất thuộc 04 nhóm sau: nâng cao nhận thức và ý thức của con người
  • tăng cường hiệu lực của bộ máy tổ chức quản lý nhà nước về môi trường
  • tìm kiếm và mở rộng các nguồn đầu tư cho bảo vệ môi trường
left-only unmatched

Chương VII

Chương VII PHÁC THẢO CÁC DỰ ÁN ƯU TIÊN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Các dự án ưu tiên cần tập trung thực hiện trong chiến lược này bao gồm: 1. Dự án nâng cao nhận thức môi trường cho cộng đồng . 2. Dự án nâng cao năng lực quản lý môi trường cho cán bộ quản lý cấp huyện, thị xã. 3. Dự án nghiên cứu và trình diễn mô hình thích hợp xử lý rác sau thu hoạch. 4. Nghiên cứu qui hoạch môi trường các k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII

Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với các Sở, Ban, ngành và đoàn thể có liên quan xây dựng các chương trình hành động cụ thể để triển khai thực hiện các nội dung của chiến lược; Định kỳ hằng năm tổng hợp, báo cáo kết quả thực hiện về Uỷ ban nhân dân tỉnh nắm, chỉ đạo.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính có trách nhiệm cân đối, bố trí từ ngân sách và các nguồn vốn khác để thực hiện có hiệu quả các nội dung của chiến lược này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Các Sở, Ban, ngành và đoàn thể có liên quan và Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, xã, phường, thị trấn theo chức năng, nhiệm vụ tổ chức thực hiện các nội dung của chiến lược, đồng thời đưa nhiệm vụ bảo vệ môi trường vào kế hoạch công tác hàng năm, lồng ghép hoạt động bảo vệ môi trường vào các chương trình, dự án phát triển sản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.