Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành chiến lược bảo vệ môi trường tỉnh Trà Vinh đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020
11/2007/QĐ-UBND
Right document
Về việc Phê duyệt chiến lược bảo vệ môi trường quốc gia đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020
256/2003/QĐ-TTg
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành chiến lược bảo vệ môi trường tỉnh Trà Vinh đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc Phê duyệt chiến lược bảo vệ môi trường quốc gia đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc ban hành chiến lược bảo vệ môi trường tỉnh Trà Vinh đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 Right: Về việc Phê duyệt chiến lược bảo vệ môi trường quốc gia đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Chiến lược bảo vệ môi trường tỉnh Trà Vinh đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt Chiến lược Bảo vệ môi trường quốc gia đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 với các nội dung chủ yếu sau đây: 1. Quan điểm: - Chiến lược Bảo vệ môi trường là bộ phận cấu thành không thể tách rời của Chiến lược phát triển kinh tế xã hội, là cơ sở quan trọng bảo đảm phát triển bền vững đất nước. Phát triển kinh tế phả...
Open sectionThe right-side section adds 11 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- - Chiến lược Bảo vệ môi trường là bộ phận cấu thành không thể tách rời của Chiến lược phát triển kinh tế xã hội, là cơ sở quan trọng bảo đảm phát triển bền vững đất nước.
- Phát triển kinh tế phải kết hợp chặt chẽ, hài hoà với phát triển xã hội và bảo vệ môi trường.
- Đầu tư bảo vệ môi trường là đầu tư cho phát triển bền vững.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Chiến lược bảo vệ môi trường tỉnh Trà Vinh đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020”. Right: Điều 1. Phê duyệt Chiến lược Bảo vệ môi trường quốc gia đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 với các nội dung chủ yếu sau đây:
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện Chiến lược: 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường là cơ quan đầu mối, có nhiệm vụ chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành và địa phương tổ chức thực hiện Chiến lược; định kỳ mỗi năm một lần tổng hợp và báo cáo kết quả thực hiện lên Thủ tướng Chính phủ; hướng dẫn các Bộ, ngành, địa phương xây dựng chiến lược bảo vệ môi tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Tổ chức thực hiện Chiến lược:
- 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường là cơ quan đầu mối, có nhiệm vụ chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành và địa phương tổ chức thực hiện Chiến lược
- định kỳ mỗi năm một lần tổng hợp và báo cáo kết quả thực hiện lên Thủ tướng Chính phủ
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Khiêu CHIẾN LƯỢC Bảo vệ môi trường tỉnh trà vinh đế...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
- Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã căn cứ Quyết...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
- PHÓ CHỦ TỊCH
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Chiến lược bảo vệ môi trường tỉnh Trà Vinh đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 áp dụng cho các tổ chức, cá nhân đang sống và làm việc trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Việc thực hiện chiến lược này phải tuân thủ nghiêm chỉnh Luật Bảo vệ môi trường và các văn bản pháp luật có liên quan nhằm mục tiêu cải thiện, bảo vệ môi trường sống cộng đồng và đề ra các kế hoạch bảo vệ môi trường trong thời kỳ đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Thuật ngữ dùng trong Chiến lược này được sử dụng theo quy định của Luật Bảo vệ môi trường.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN - KINH TẾ - XÃ HỘI TỈNH TRÀ VINH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Đặc điểm điều kiện tự nhiên bao gồm: - Vị trí địa lý. - Địa hình. - Điều kiện khí hậu. - Thổ nhưỡng. - Khí tượng thuỷ văn.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Đặc điểm các nguồn tài nguyên gồm: - Tài nguyên đất. - Tài nguyên nước. - Tài nguyên khoáng sản. - Các cảnh quan có giá trị. - Các hệ sinh thái có giá trị.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Tiềm năng phát triển kinh tế của tỉnh theo điều kiện tự nhiên là: - Tiềm năng phát triển nông nghiệp và lâm nghiệp. - Tiềm năng thuỷ sản. - Tiềm năng phát triển các ngành công nghiệp đặc trưng. - Tiềm năng du lịch.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III HIỆN TRẠNG MÔI TRƯỜNG TỈNH TRÀ VINH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Đặc điểm môi trường khu vực tỉnh Trà Vinh có thể phân chia thành 3 vùng sinh thái: Vùng nước ngọt, vùng nước lợ, vùng ngập mặn ven biển.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Môi trường đất có thể liệt kê như sau: - Hoạt động sản xuất nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng thuỷ sản. - Biến động về thành phần và cơ cấu đất đai.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Môi trường nước bao gồm: - Chất lượng môi trường nước vùng ven biển khu vực nuôi trồng thuỷ sản. - Chất lượng nước mặt. - Nước dưới đất. - Diễn biến về xâm nhập mặn.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Môi trường không khí.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Diễn biến chất thải rắn gồm: - Nguồn phát sinh. - Tình hình phân loại, thu gom và xử lý chất thải rắn. - Tác động của ô nhiễm chất thải rắn.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Điều kiện vệ sinh môi trường đô thị (đô thị, nông thôn): - Điều kiện vệ sinh môi trường đô thị. - Điều kiện vệ sinh môi trường nông thôn.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Các hệ sinh thái trong khu vực: - Hệ sinh thái rừng ngập mặn. - Hệ sinh thái vùng cửa sông ven biển.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Tình hình thực hiện công tác bảo vệ môi trường của tỉnh: - Tổ chức bảo vệ môi trường ở tỉnh Trà Vinh. - Hoạt động quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường. - Tình hình thực hiện công tác bảo vệ môi trường tại các đơn vị sản xuất. - Nhận thức của người dân về vấn đề bảo vệ môi trường.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐÁNH GIÁ VÀ DỰ BÁO TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Đánh giá môi trường chiến lược: Xem xét, đánh giá môi trường khi thực hiện qui hoạch phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Trà Vinh đến năm 2010 dựa trên hiện trạng phát triển của từng lĩnh vực, qui hoạch phát triển của khu vực đó và các vấn đề môi trường hiện nay.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Đánh giá tác động môi trường gồm: - Đánh giá tổng quan các tác động đến các thành phần môi trường . - Đánh giá tác động đến môi trường đất. - Đánh giá tác động đến môi trường nước. - Đánh giá tác động đến môi trường không khí. - Đánh giá tác động đến môi trường đô thị và nông thôn. - Suy giảm các hệ sinh thái trong khu vực.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V ĐÁNH GIÁ VÀ SẮP XẾP CÁC THỨ TỰ ƯU TIÊN CÁC VẤN ĐỀ MÔI TRƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Việc đánh giá và sắp đặt các vấn đề môi trường phải đảm bảo về yêu cầu, phương pháp và các mục tiêu sau: 1. Cung cấp những phân tích rõ ràng về các vấn đề môi trường quan trọng mà người dân địa phương đang phải đối mặt. 2. Cung cấp các thông tin về những tác động môi trường do hoạt động phát triển của từng ngành, từng khu vực...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Các vấn đề môi trường chính hiện nay và nguy cơ tiềm tàng về suy thoái môi trường và tài nguyên của tỉnh thuộc các hoạt động chính sau: 1. Quy hoạch sử dụng đất và thực hành các mô hình canh tác. 2. Nghiên cứu, điều tra cơ bản, bảo tồn và khai thác tài nguyên nước ngọt. 3. Phát triển và bảo tồn nguồn lợi thuỷ sản vùng ven biển...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Phân tích, sắp xếp tính khả thi và giải quyết các vấn đề môi trường: Sắp xếp ưu tiên với yêu cầu bảo vệ môi trường của địa phương gắn liền với quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội. Các tiêu chí được đánh giá theo 03 cấp: ưu tiên cao, ưu tiên trung bình và ưu tiên thấp như sau: 1. Vấn đề 1 (ưu tiên cao): Nâng cao chất lượng cu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI ĐỀ XUẤT CÁC CHƯƠNG TRÌNH VÀ GIẢI PHÁP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Trên cơ sở phân tích các vấn đề môi trường, sắp đặt ưu tiên giải quyết và phân tích khả năng thực hiện, chiến lược bảo vệ môi trường của tỉnh Trà Vinh được xây dựng với mục đích đáp ứng mục tiêu tổng quát sau: Hạn chế mức độ gia tăng ô nhiễm, khắc phục tình trạng suy thoái môi trường tại các vùng nông thôn và duy trì chất lượn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Các hành động bảo vệ môi trường tỉnh Trà Vinh và các chương trình môi trường trọng điểm được đề xuất như sau: a) Nâng cao nhận thức về các vấn đề môi trường địa phương. b) Cải thiện điều kiện môi trường nông thôn. c) Ngăn ngừa ô nhiễm do đô thị hóa, công nghiệp hóa. d) Nâng cao hiệu quả sử dụng và bảo vệ tài nguyên đất. đ) Bảo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.Vai
Điều 22.Vai trò và trách nhiệm của các Sở, Ban, ngành tỉnh: 1. Uỷ ban nhân dân tỉnh chỉ đạo việc thực hiện các chương trình. 2. Sở Tài nguyên và Môi trường điều phối việc thực hiện các chương trình. 3. Sở Khoa học và Công nghệ thẩm định các kết quả thực hiện, tham gia thực hiện các chương trình. - Nâng cao nhận thức về các vấn đề môi t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Nâng cao nhận thức về các vấn đề môi trường địa phương. 1. Mục tiêu
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục tiêu chính của giáo dục môi trường là nâng cao kiến thức và nhận thức của người dân về các vấn đề môi trường của tỉnh, từ đó phát triển ý thức và có trách nhiệm đối với môi trường, sự nhận thức của công chúng về các vấn đề xử lý môi trường cấp bách hiện nay và lâu dài; phổ biến rộng rãi kiến thức về tương quan giữa hoạt động của con người với môi trường; mối nguy cơ do thiếu hiểu biết sẽ dẫn đến suy thoái môi trường, ảnh hưởng lớn đến sức khỏe và chất lượng cuộc sống của người dân.
Mục tiêu chính của giáo dục môi trường là nâng cao kiến thức và nhận thức của người dân về các vấn đề môi trường của tỉnh, từ đó phát triển ý thức và có trách nhiệm đối với môi trường, sự nhận thức của công chúng về các vấn đề xử lý môi trường cấp bách hiện nay và lâu dài; phổ biến rộng rãi kiến thức về tương quan giữa hoạt động của co...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Cải thiện điều kiện môi trường nông thôn. 1. Mục tiêu a) Thực hiện các mục tiêu quốc gia về cải thiện chất lượng môi trường nông thôn (phải thực hiện đạt trên 85% dân số nông thôn được sử dụng nước sinh hoạt hợp vệ sinh). b) Ngăn ngừa ô nhiễm do hóa chất nông nghiệp, hạn chế tối đa ô nhiễm môi trường do sử dụng thuốc bảo vệ th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Ngăn ngừa ô nhiễm do đô thị hoá – công nghiệp hoá. 1.Mục tiêu a) Thực hiện các mục tiêu Quốc gia về ngăn ngừa ô nhiễm do đô thị hóa và công nghiệp hóa: - 100% các cơ sở sản xuất kinh doanh mới xây dựng phải áp dụng công nghệ sạch hoặc được trang bị các thiết bị giảm tối thiểu ô nhiễm, xử lý chất thải đạt tiêu chuẩn môi trường....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Phát triển rừng và bảo tồn đa dạng sinh học. 1. Mục tiêu - Nâng tỷ lệ đất có rừng che phủ đến năm 2010 phải đạt được tối thiểu là 35,56%. - Phục hồi 9.565ha rừng ngập mặn. 2. Nội dung a) Quy hoạch môi trường trong phát triển kinh tế - xã hội ở các vùng ven biển, đặc biệt là quy hoạch môi trường bảo vệ và phát triển hệ sinh thá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Nâng cao hiệu quả sử dụng và bảo vệ tài nguyên đất. 1. Mục tiêu a) Bảo vệ và sử dụng có hiệu quả, bền vững nguồn tài nguyên đất trong hoạt động nông nghiệp. b) Phòng tránh và tìm ra các biện pháp giảm tối thiểu tác động môi trường (nhiễm mặn, nhiễm phèn) do khai phá đất. c) Giảm tối thiểu tác động tiêu cực của các hoạt động sả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Bảo tồn và sử dụng hiệu quả tài nguyên nước ngọt. 1. Mục tiêu a) Khắc phục điều kiện khó khăn về nguồn nước ngọt phục vụ sản xuất, đảm bảo các chỉ tiêu về cung cấp nước sạch sinh hoạt của chiến lược môi trường Quốc gia. b) Bảo tồn nguồn nước ngầm nhằm bảo đảm an ninh nguồn nước trong mọi trường hợp. Tăng cường quản lý chặt chẽ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản biển và ven bờ. 1. Mục tiêu a) Bảo vệ, bảo tồn đa dạng thủy sinh vật, đặc biệt là các loài thủy sản quý, hiếm có giá trị khoa học và kinh tế; giữ gìn tính đa dạng, độc đáo của hệ sinh thái thủy sinh vật Việt Nam cho hiện tại và tương lai. b) Phục hồi nguồn lợi thủy sản vùng biển ven bờ, các sông và cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Bảo tồn và phát triển tài nguyên du lịch. 1. Mục tiêu Ngăn ngừa suy thoái các tài nguyên du lịch và cảnh quan, hỗ trợ phát triển du lịch đặc biệt là du lịch văn hóa và sinh thái. 2. Nội dung a) Xây dựng quy hoạch môi trường các vùng, khu vực, địa điểm có tiềm năng phát triển du lịch, ưu tiên nghiên cứu các dự án du lịch văn hó...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Xây dựng năng lực và các nguồn lực bảo vệ môi trường. 1. Mục tiêu Đảm bảo các nguồn lực về thể chế, kiến thức và tài chính cho các chương trình bảo vệ môi trường của tỉnh. 2. Nội dung a) Xây dựng thể chế, tăng cường năng lực cho các cơ quan quản lý môi trường của tỉnh. b) Đầu tư các chương trình, dự án nghiên cứu những vấn đề...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Đề xuất các giải pháp chính: Các giải pháp chính được đề xuất thuộc 04 nhóm sau: nâng cao nhận thức và ý thức của con người; tăng cường hiệu lực của bộ máy tổ chức quản lý nhà nước về môi trường; tìm kiếm và mở rộng các nguồn đầu tư cho bảo vệ môi trường; phát huy tối đa các công cụ, phương tiện khoa học công nghệ. Trên cơ sở...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII PHÁC THẢO CÁC DỰ ÁN ƯU TIÊN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Các dự án ưu tiên cần tập trung thực hiện trong chiến lược này bao gồm: 1. Dự án nâng cao nhận thức môi trường cho cộng đồng . 2. Dự án nâng cao năng lực quản lý môi trường cho cán bộ quản lý cấp huyện, thị xã. 3. Dự án nghiên cứu và trình diễn mô hình thích hợp xử lý rác sau thu hoạch. 4. Nghiên cứu qui hoạch môi trường các k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VIII
Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với các Sở, Ban, ngành và đoàn thể có liên quan xây dựng các chương trình hành động cụ thể để triển khai thực hiện các nội dung của chiến lược; Định kỳ hằng năm tổng hợp, báo cáo kết quả thực hiện về Uỷ ban nhân dân tỉnh nắm, chỉ đạo.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính có trách nhiệm cân đối, bố trí từ ngân sách và các nguồn vốn khác để thực hiện có hiệu quả các nội dung của chiến lược này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Các Sở, Ban, ngành và đoàn thể có liên quan và Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, xã, phường, thị trấn theo chức năng, nhiệm vụ tổ chức thực hiện các nội dung của chiến lược, đồng thời đưa nhiệm vụ bảo vệ môi trường vào kế hoạch công tác hàng năm, lồng ghép hoạt động bảo vệ môi trường vào các chương trình, dự án phát triển sản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.