Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
QUYẾT ĐỊNH Quy định hạn mức giao đất ở; xác định diện tích đất ở đối với thửa đất có vườn, ao và hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước chưa sử dụng đưa vào sử dụng theo quy hoạch cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Hà Giang
3011/2009/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Danh mục dự án có thu hồi đất, sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ năm 2019 và Danh mục dự án có thu hồi đất, sử dụng đất trồng lúa năm 2016 bị hủy bỏ
30/2018/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
QUYẾT ĐỊNH Quy định hạn mức giao đất ở; xác định diện tích đất ở đối với thửa đất có vườn, ao và hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước chưa sử dụng đưa vào sử dụng theo quy hoạch cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Hà Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Danh mục dự án có thu hồi đất, sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ năm 2019 và Danh mục dự án có thu hồi đất, sử dụng đất trồng lúa năm 2016 bị hủy bỏ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Danh mục dự án có thu hồi đất, sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ năm 2019 và Danh mục dự án có thu hồi đất, sử dụng đất trồng lúa năm 2016 bị hủy bỏ
- QUYẾT ĐỊNH Quy định hạn mức giao đất ở
- xác định diện tích đất ở đối với thửa đất có vườn, ao và hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước chưa sử dụng đưa vào sử dụng theo quy hoạch cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh...
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định hạn mức giao đất ở; xác định diện tích đất ở đối với thửa đất có vườn, ao và hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước chưa sử dụng đưa vào sử dụng theo quy hoạch cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Hủy bỏ 23 dự án có thu hồi đất và sử dụng đất trồng lúa đã được Hội đồng nhân dân dân tỉnh thông qua năm 2016 tại Nghị quyết số 16/2015/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2015 và Nghị quyết số 23/2016/NQ-HĐND ngày 03 tháng 8 năm 2016 do quá 03 năm chưa triển khai thực hiện theo quy định tại khoản 3, Điều 49 Luật Đất đai (kèm danh mục).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hủy bỏ 23 dự án có thu hồi đất và sử dụng đất trồng lúa đã được Hội đồng nhân dân dân tỉnh thông qua năm 2016 tại Nghị quyết số 16/2015/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2015 và Nghị quyết số 23/2016/NQ...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định hạn mức giao đất ở
- xác định diện tích đất ở đối với thửa đất có vườn, ao và hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước chưa sử dụng đưa vào sử dụng theo quy hoạch cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1991/2006/QĐ-UBND ngày 01 tháng 8 năm 2006 của UBND tỉnh Hà Giang về việc ban hành quy định hạn mức đất ở cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Ban hành Danh mục dự án có thu hồi đất và sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ năm 2019 (kèm danh mục) , với các nội dung chủ yếu như sau: 1. Dự án có thu hồi đất (có sử dụng đất trồng lúa): Gồm 40 dự án với tổng diện tích thu hồi là 354.488 m 2 (Ba trăm năm mươi bốn ngàn bốn trăm tám mươi tám mét vuông) . Trong đó, có sử...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Ban hành Danh mục dự án có thu hồi đất và sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ năm 2019 (kèm danh mục) , với các nội dung chủ yếu như sau:
- Dự án có thu hồi đất (có sử dụng đất trồng lúa):
- Gồm 40 dự án với tổng diện tích thu hồi là 354.488 m 2 (Ba trăm năm mươi bốn ngàn bốn trăm tám mươi tám mét vuông) .
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1991/2006/QĐ-UBND ngày 01 tháng 8 năm 2006 của UBND tỉnh Hà Giang về việc ban hành quy định hạn mức đất ở cho hộ gia đ...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Trường Tô UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập -...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định thực hiện Điều 1 và Điều 2 Nghị quyết này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định thực hiện Điều 1 và Điều 2 Nghị quyết này.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hà...
- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
- Nguyễn Trường Tô
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi áp dụng 1. Quy định hạn mức giao đất ở mới; xác định diện tích đất ở đối với thửa đất có vườn, ao cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 nhưng chưa có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. 2. Quy định hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước chưa sử dụng đưa vào sử dụng theo q...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 . Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang khóa IX kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 07 tháng 12 năm 2018 và có hiệu lực từ ngày 17 tháng 12 năm 2018./. CHỦ TỊCH (Đã ký) Võ Anh Kiệt DANH MỤC DỰ ÁN CÓ THU HỒI ĐẤT VÀ SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA NĂM 2016 BỊ HỦY BỎ (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 30/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4 . Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang khóa IX kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 07 tháng 12 năm 2018 và có hiệu lực từ ngày 17 tháng 12 năm 2018./.
- DANH MỤC DỰ ÁN CÓ THU HỒI ĐẤT VÀ SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA NĂM 2016 BỊ HỦY BỎ
- (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 30/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
- Điều 1. Phạm vi áp dụng
- 1. Quy định hạn mức giao đất ở mới; xác định diện tích đất ở đối với thửa đất có vườn, ao cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 nhưng chưa có giấy chứng nhận quyề...
- 2. Quy định hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước chưa sử dụng đưa vào sử dụng theo quy hoạch cho hộ gia đình, cá nhân.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất ở mới (kể cả trường hợp giao đất ở khi thanh lý nhà ở). 2. Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước công nhận diện tích đất ở đối với thửa đất ở có vườn, ao nhưng chưa có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. 3. Hộ gia đình, cá nhân có đất ở trước ngày 01 tháng 7 năm 2004...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II HẠN MỨC GIAO ĐẤT Ở; XÁC ĐỊNH DIỆN TÍCH ĐẤT Ở VÀ HẠN MỨC GIAO ĐẤT TRỐNG, ĐỒI NÚI TRỌC, ĐẤT CÓ MẶT NƯỚC CHO HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Hạn mức giao đất ở 1. Hạn mức giao đất ở mới cho hộ gia đình, cá nhân đối với khu vực nông thôn a) Trung tâm các huyện (đối với những nơi chưa được công nhận là Thị trấn) diện tích được giao tối đa là 200m 2 . b) Khu vực Thị tứ, Trung tâm các xã và thôn, bản, xóm, tổ khu phố tiếp giáp với Thị trấn, Phường diện tích được giao tố...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Xác định diện tích đất ở đối với thửa đất có vườn, ao Đất vườn, ao được xác định là đất ở phải trong cùng một thửa đất có nhà ở thuộc khu dân cư để công nhận diện tích đất ở làm cơ sở cấp GCNQSD đất, cụ thể như sau: 1. Xác định diện tích đất ở cho hộ gia đình, cá nhân khi có giấy tờ về quyền sử dụng đất a) Đối với trường hợp th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước chưa sử dụng đưa vào sử dụng theo quy hoạch cho hộ gia đình, cá nhân 1. Hạn mức giao đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thuỷ sản cho mỗi hộ gia đình, cá nhân tối đa cho mỗi loại đất là 3 hecta. 2. Hạn mức giao đất trồng cây lâu năm, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. 1. UBND các huyện, thị xã có trách nhiệm giao quyền sử dụng đất ở mới cho hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu sử dụng đất ở bằng Quyết định hành chính và công nhận quyền sử dụng đất ở cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ổn định bằng việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu cho hộ gia đình, cá nhân đó. 2. Giao cho Sở...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.