Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 13
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 11

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
12 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

QUYẾT ĐỊNH Quy định hạn mức giao đất ở; xác định diện tích đất ở đối với thửa đất có vườn, ao và hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước chưa sử dụng đưa vào sử dụng theo quy hoạch cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Hà Giang

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định mức bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hà Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc quy định mức bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hà Giang
Removed / left-side focus
  • QUYẾT ĐỊNH Quy định hạn mức giao đất ở
  • xác định diện tích đất ở đối với thửa đất có vườn, ao và hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước chưa sử dụng đưa vào sử dụng theo quy hoạch cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định hạn mức giao đất ở; xác định diện tích đất ở đối với thửa đất có vườn, ao và hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước chưa sử dụng đưa vào sử dụng theo quy hoạch cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Hà Giang.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hà Giang. Quy định mức bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất là căn cứ để lập, thẩm định, phê duyệt phương án, dự toán và quyết toán kinh phí bồi thường, hỗ trợ cho các tổ chức, hộ gia...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định mức bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất là căn cứ để lập, thẩm định, phê duyệt phương án, dự toán và quyết toán kinh phí bồi thường, hỗ trợ cho các tổ chức, hộ gia đ...
Removed / left-side focus
  • xác định diện tích đất ở đối với thửa đất có vườn, ao và hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước chưa sử dụng đưa vào sử dụng theo quy hoạch cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định hạn mức giao đất ở Right: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1991/2006/QĐ-UBND ngày 01 tháng 8 năm 2006 của UBND tỉnh Hà Giang về việc ban hành quy định hạn mức đất ở cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Hà Giang.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1152/2010/QĐ-UBND, ngày 22 tháng 4 năm 2010 của UBND tỉnh về việc Quy định mức bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hà Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1991/2006/QĐ-UBND ngày 01 tháng 8 năm 2006 của UBND tỉnh Hà Giang về việc ban hành quy định hạn mức đất ở cho hộ gia đ... Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1152/2010/QĐ-UBND, ngày 22 tháng 4 năm 2010 của UBND tỉnh về việc Quy định mức bồi thường, hỗ trợ và tái định...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Trường Tô UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập -...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trư­ờng, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và PTNT; Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, người sử dụng đất có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Đàm Văn Bông...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trư­ờng, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và PTNT
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hà...
  • Nguyễn Trường Tô
  • UỶ BAN NHÂN DÂN
Rewritten clauses
  • Left: TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH Right: TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 3011/2009/QĐ-UBND Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 1129/2012/QĐ-UBND ngày 13 tháng 6 năm 2012 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Giang)
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng 1. Quy định hạn mức giao đất ở mới; xác định diện tích đất ở đối với thửa đất có vườn, ao cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 nhưng chưa có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. 2. Quy định hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước chưa sử dụng đưa vào sử dụng theo q...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về mức bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng và mục đích phát triển kinh tế trên địa bàn tỉnh Hà Giang theo quy định của Luật Đất đai năm 2003.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định này quy định về mức bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng và mục đích phát triển kinh t...
Removed / left-side focus
  • 1. Quy định hạn mức giao đất ở mới; xác định diện tích đất ở đối với thửa đất có vườn, ao cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 nhưng chưa có giấy chứng nhận quyề...
  • 2. Quy định hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước chưa sử dụng đưa vào sử dụng theo quy hoạch cho hộ gia đình, cá nhân.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất ở mới (kể cả trường hợp giao đất ở khi thanh lý nhà ở). 2. Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước công nhận diện tích đất ở đối với thửa đất ở có vườn, ao nhưng chưa có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. 3. Hộ gia đình, cá nhân có đất ở trước ngày 01 tháng 7 năm 2004...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; cơ quan kế hoạch và đầu tư, tài chính, xây dựng và các cơ quan khác có liên quan; Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; UBND các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Hà Giang. 2. Tổ chức, cộng đồng dân cư, cơ sở tôn giáo, hộ gia đình, cá nhân trong...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai
  • cơ quan kế hoạch và đầu tư, tài chính, xây dựng và các cơ quan khác có liên quan
  • Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố
Removed / left-side focus
  • 1. Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất ở mới (kể cả trường hợp giao đất ở khi thanh lý nhà ở).
  • 2. Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước công nhận diện tích đất ở đối với thửa đất ở có vườn, ao nhưng chưa có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.
  • 3. Hộ gia đình, cá nhân có đất ở trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 nhưng không có giấy về quyền sử dụng đất.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II HẠN MỨC GIAO ĐẤT Ở; XÁC ĐỊNH DIỆN TÍCH ĐẤT Ở VÀ HẠN MỨC GIAO ĐẤT TRỐNG, ĐỒI NÚI TRỌC, ĐẤT CÓ MẶT NƯỚC CHO HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN

Open section

Chương II

Chương II BỒI THƯỜNG VỀ ĐẤT VÀ BỒI THƯỜNG VỀ NHÀ, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG, CÂY CỐI HOA MÀU TRÊN ĐẤT

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • BỒI THƯỜNG VỀ ĐẤT VÀ BỒI THƯỜNG VỀ NHÀ, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG, CÂY CỐI HOA MÀU TRÊN ĐẤT
Removed / left-side focus
  • HẠN MỨC GIAO ĐẤT Ở; XÁC ĐỊNH DIỆN TÍCH ĐẤT Ở VÀ
  • HẠN MỨC GIAO ĐẤT TRỐNG, ĐỒI NÚI TRỌC, ĐẤT CÓ MẶT NƯỚC
  • CHO HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Hạn mức giao đất ở 1. Hạn mức giao đất ở mới cho hộ gia đình, cá nhân đối với khu vực nông thôn a) Trung tâm các huyện (đối với những nơi chưa được công nhận là Thị trấn) diện tích được giao tối đa là 200m 2 . b) Khu vực Thị tứ, Trung tâm các xã và thôn, bản, xóm, tổ khu phố tiếp giáp với Thị trấn, Phường diện tích được giao tố...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Bồi thường về đất 1. Nguyên tắc bồi thường: Theo quy định tại Điều 14, Điều 16 Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ. 2. Đơn giá bồi thường: Đơn giá các loại đất được bồi thường được tính theo Bảng giá đất tại thời điểm thu hồi đất do UBND tỉnh ban hành hàng năm.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Nguyên tắc bồi thường:
  • Theo quy định tại Điều 14, Điều 16 Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ.
  • 2. Đơn giá bồi thường:
Removed / left-side focus
  • 1. Hạn mức giao đất ở mới cho hộ gia đình, cá nhân đối với khu vực nông thôn
  • a) Trung tâm các huyện (đối với những nơi chưa được công nhận là Thị trấn) diện tích được giao tối đa là 200m 2 .
  • b) Khu vực Thị tứ, Trung tâm các xã và thôn, bản, xóm, tổ khu phố tiếp giáp với Thị trấn, Phường diện tích được giao tối đa là 300m 2 .
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Hạn mức giao đất ở Right: Điều 3. Bồi thường về đất
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Xác định diện tích đất ở đối với thửa đất có vườn, ao Đất vườn, ao được xác định là đất ở phải trong cùng một thửa đất có nhà ở thuộc khu dân cư để công nhận diện tích đất ở làm cơ sở cấp GCNQSD đất, cụ thể như sau: 1. Xác định diện tích đất ở cho hộ gia đình, cá nhân khi có giấy tờ về quyền sử dụng đất a) Đối với trường hợp th...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Bồi thường nhà và công trình xây dựng trên đất 1. Nguyên tắc bồi thường: Theo quy định tại Điều 24 Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ. 2. Đơn giá bồi thường: a) Đối với nhà ở, công trình phục vụ sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân, được bồi thường bằng giá trị xây dựng mới của nhà, công trình có ti...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Bồi thường nhà và công trình xây dựng trên đất
  • 1. Nguyên tắc bồi thường:
  • Theo quy định tại Điều 24 Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Xác định diện tích đất ở đối với thửa đất có vườn, ao
  • Đất vườn, ao được xác định là đất ở phải trong cùng một thửa đất có nhà ở thuộc khu dân cư để công nhận diện tích đất ở làm cơ sở cấp GCNQSD đất, cụ thể như sau:
  • 1. Xác định diện tích đất ở cho hộ gia đình, cá nhân khi có giấy tờ về quyền sử dụng đất
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước chưa sử dụng đưa vào sử dụng theo quy hoạch cho hộ gia đình, cá nhân 1. Hạn mức giao đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thuỷ sản cho mỗi hộ gia đình, cá nhân tối đa cho mỗi loại đất là 3 hecta. 2. Hạn mức giao đất trồng cây lâu năm, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất c...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Bồi thường đối với cây trồng; rừng tự nhiên 1. Nguyên tắc bồi thường với cây trồng theo quy định tại Điều 24 Nghị định 197/2004/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2004 và Điều 12 Thông tư số 14/2009/TT-BTNMT ngày 01 tháng 10 năm 2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường. Mức giá bồi thường về cây trồng được tính theo Phụ lục số 3 ban hành k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Bồi thường đối với cây trồng; rừng tự nhiên
  • 1. Nguyên tắc bồi thường với cây trồng theo quy định tại Điều 24 Nghị định 197/2004/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2004 và Điều 12 Thông tư số 14/2009/TT-BTNMT ngày 01 tháng 10 năm 2009 của Bộ Tài nguy...
  • Mức giá bồi thường về cây trồng được tính theo Phụ lục số 3 ban hành kèm theo Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước chưa sử dụng đưa vào sử dụng theo quy hoạch cho hộ gia đình, cá nhân
  • 1. Hạn mức giao đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thuỷ sản cho mỗi hộ gia đình, cá nhân tối đa cho mỗi loại đất là 3 hecta.
  • 2. Hạn mức giao đất trồng cây lâu năm, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất cho mỗi hộ gia đình, cá nhân tối đa cho mỗi loại đất là 30 hecta.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III CÁC KHOẢN HỖ TRỢ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CÁC KHOẢN HỖ TRỢ
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. 1. UBND các huyện, thị xã có trách nhiệm giao quyền sử dụng đất ở mới cho hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu sử dụng đất ở bằng Quyết định hành chính và công nhận quyền sử dụng đất ở cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ổn định bằng việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu cho hộ gia đình, cá nhân đó. 2. Giao cho Sở...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Bồi thường, hỗ trợ đối với đất ở, nhà ở và công trình trong hành lang an toàn lưới điện 1. Bồi thường, hỗ trợ đối với đất ở Diện tích đất ở trong hành lang an toàn lưới điện thuộc diện nhà nước không thu hồi đất thì chủ sử dụng đất được bồi thường, hỗ trợ do hạn chế khả năng sử dụng đất. Mức bồi thường, hỗ trợ một lần bằng 80%...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Bồi thường, hỗ trợ đối với đất ở, nhà ở và công trình trong hành lang an toàn lưới điện
  • 1. Bồi thường, hỗ trợ đối với đất ở
  • Diện tích đất ở trong hành lang an toàn lưới điện thuộc diện nhà nước không thu hồi đất thì chủ sử dụng đất được bồi thường, hỗ trợ do hạn chế khả năng sử dụng đất.
Removed / left-side focus
  • UBND các huyện, thị xã có trách nhiệm giao quyền sử dụng đất ở mới cho hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu sử dụng đất ở bằng Quyết định hành chính và công nhận quyền sử dụng đất ở cho hộ gia đình, cá...
  • 2. Giao cho Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì phối hợp với UBND các huyện, thị xã, các ngành có liên quan có trách nhiệm phổ biến Quy định này đến các xã, phường, thị trấn và nhân dân trên địa bà...
  • Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc các ngành; các cấp phản ánh kịp thời về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

Only in the right document

Điều 7. Điều 7. Hỗ trợ đối với đất nông nghiệp trong khu dân cư và đất vườn, ao không được công nhận là đất ở 1. Hộ gia đình, cá nhân khi bị thu hồi đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở trong khu dân cư nhưng không được công nhận là đất ở; đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở riêng lẻ; đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở dọc kê...
Điều 8 Điều 8 . Hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp và tạo việc làm 1. Hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp khi nhà nước thu hồi đất nông nghiệp không thuộc trường hợp quy định tại Điều 7 quy định này mà không có đất để bồi thường thì ngoài việc được bồi thường bằng tiền quy định tại Điều 3 Quy định này còn được hỗ trợ chuyển đổi ngh...
Điều 9. Điều 9. Hỗ trợ di chuyển 1. Hộ gia đình, cá nhân khi nhà nước thu hồi đất phải di chuyển chỗ ở thì được hỗ trợ kinh phí để di chuyển. Mức hỗ trợ được tính theo mục 1 và 2 Phụ lục số 7 ban hành kèm theo Quyết định này. 2. Tổ chức được nhà nước giao đất, cho thuê đất hoặc đang sử dụng đất hợp pháp khi Nhà nước thu hồi mà phải di chuyển c...
Điều 10. Điều 10. Hỗ trợ tái định cư Đối với hộ gia đình cá nhân khi nhà nước thu hồi đất mà không có chỗ ở nào khác thì được giao đất ở, nhà ở tái định cư. Hộ gia đình cá nhân nhận đất ở, nhà ở tái định cư mà số tiền được bồi thường hỗ trợ nhỏ hơn giá trị một suất tái định cư tối thiểu thì được hỗ trợ khoản chênh lệch đó; trường hợp không nhận...
Điều 11. Điều 11. Hỗ trợ ổn định đời sống và ổn định sản xuất 1. Hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp khi nhà nước thu hồi đất nông nghiệp (kể cả đất vườn, ao và đất nông nghiệp quy định tại khoản 1, khoản 2, Điều 7 Quy định này) thì được hỗ trợ ổn định đời sống theo quy định sau đây: a) Thu hồi từ 30% đến 70% diện tích đất nông...
Điều 12. Điều 12. Mức bồi thường, hỗ trợ đối với vật nuôi (nuôi trồng thuỷ sản) Đối với những tổ chức, hộ gia đình, cá nhân khi bị nhà nước thu hồi đất thuộc loại đất nuôi trồng thủy sản và đang nuôi trồng thủy sản thì tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có trách nhiệm thu hồi sản phẩm và được bồi thường, hỗ trợ theo định mức giá thành quy định tại Q...
Điều 13. Điều 13. Hỗ trợ đối với các dự án thủy lợi, thủy điện Hỗ trợ cho hộ gia đình, cá nhân khi bị nhà nước thu hồi đất để thực hiện dự án thuỷ điện, thuỷ lợi quy định tại Quyết định 34/2010/QĐ-TTg ngày 08 tháng 4 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ. Mức hỗ trợ được tính theo Phụ lục số 9 ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 14. Điều 14. Hỗ trợ khác 1. Hỗ trợ vượt nghèo: Hộ gia đình, cá nhân bị nhà nước thu hồi đất có mức sống thuộc diện hộ nghèo (theo tiêu chí của Chính phủ, Bộ Lao động - Thương binh & Xã hội công bố và được UBND xã xác nhận trong từng thời kỳ) khi bị nhà nước thu hồi đất đang thuộc diện được công nhận là hộ nghèo thì được nhà nước hỗ trợ để...