Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
QUYẾT ĐỊNH Quy định hạn mức giao đất ở; xác định diện tích đất ở đối với thửa đất có vườn, ao và hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước chưa sử dụng đưa vào sử dụng theo quy hoạch cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Hà Giang
3011/2009/QĐ-UBND
Right document
Phê duyệt chương trình giảm nghèo của tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn 2011-2015
59/2010/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
QUYẾT ĐỊNH Quy định hạn mức giao đất ở; xác định diện tích đất ở đối với thửa đất có vườn, ao và hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước chưa sử dụng đưa vào sử dụng theo quy hoạch cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Hà Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Phê duyệt chương trình giảm nghèo của tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn 2011-2015
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Phê duyệt chương trình giảm nghèo của tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn 2011-2015
- QUYẾT ĐỊNH Quy định hạn mức giao đất ở
- xác định diện tích đất ở đối với thửa đất có vườn, ao và hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước chưa sử dụng đưa vào sử dụng theo quy hoạch cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh...
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định hạn mức giao đất ở; xác định diện tích đất ở đối với thửa đất có vườn, ao và hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước chưa sử dụng đưa vào sử dụng theo quy hoạch cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt chương trình giảm nghèo của tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn 2011-2015, với mục tiêu đến cuối năm 2015 không còn hộ nghèo theo chuẩn Quốc gia; giảm tỷ lệ hộ nghèo theo chuẩn của tỉnh từ 12,43% của năm 2011 xuống còn dưới 2,35% vào năm 2015 (không tính những hộ nghèo đang hưởng chính sách bảo trợ xã hội); cơ bản hoàn t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phê duyệt chương trình giảm nghèo của tỉnh Bà Rịa
- Vũng Tàu giai đoạn 2011-2015, với mục tiêu đến cuối năm 2015 không còn hộ nghèo theo chuẩn Quốc gia
- giảm tỷ lệ hộ nghèo theo chuẩn của tỉnh từ 12,43% của năm 2011 xuống còn dưới 2,35% vào năm 2015 (không tính những hộ nghèo đang hưởng chính sách bảo trợ xã hội)
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định hạn mức giao đất ở
- xác định diện tích đất ở đối với thửa đất có vườn, ao và hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước chưa sử dụng đưa vào sử dụng theo quy hoạch cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1991/2006/QĐ-UBND ngày 01 tháng 8 năm 2006 của UBND tỉnh Hà Giang về việc ban hành quy định hạn mức đất ở cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện: a. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội: - Giao cho Sở Lao động - Thương binh và Xã hội là cơ quan thường trực Ban chỉ đạo giảm nghèo tỉnh có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành, đoàn thể và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố triển khai phương án giảm nghèo giai đoạn 2011-2015; Xây d...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Tổ chức thực hiện:
- a. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội:
- Giao cho Sở Lao động
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1991/2006/QĐ-UBND ngày 01 tháng 8 năm 2006 của UBND tỉnh Hà Giang về việc ban hành quy định hạn mức đất ở cho hộ gia đ...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Trường Tô UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập -...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hà...
- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
- Nguyễn Trường Tô
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi áp dụng 1. Quy định hạn mức giao đất ở mới; xác định diện tích đất ở đối với thửa đất có vườn, ao cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 nhưng chưa có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. 2. Quy định hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước chưa sử dụng đưa vào sử dụng theo q...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh, Trưởng Ban chỉ đạo giảm nghèo Tỉnh, Giám đốc các Sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch - Đầu tư; Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng chính sách xã hội Tỉnh, Cục trưởng Cục Thống kê Tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh, Trưởng Ban chỉ đạo giảm nghèo Tỉnh, Giám đốc các Sở: Lao động
- Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch
- Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng chính sách xã hội Tỉnh, Cục trưởng Cục Thống kê Tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, th...
- Điều 1. Phạm vi áp dụng
- 1. Quy định hạn mức giao đất ở mới; xác định diện tích đất ở đối với thửa đất có vườn, ao cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 nhưng chưa có giấy chứng nhận quyề...
- 2. Quy định hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước chưa sử dụng đưa vào sử dụng theo quy hoạch cho hộ gia đình, cá nhân.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất ở mới (kể cả trường hợp giao đất ở khi thanh lý nhà ở). 2. Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước công nhận diện tích đất ở đối với thửa đất ở có vườn, ao nhưng chưa có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. 3. Hộ gia đình, cá nhân có đất ở trước ngày 01 tháng 7 năm 2004...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II HẠN MỨC GIAO ĐẤT Ở; XÁC ĐỊNH DIỆN TÍCH ĐẤT Ở VÀ HẠN MỨC GIAO ĐẤT TRỐNG, ĐỒI NÚI TRỌC, ĐẤT CÓ MẶT NƯỚC CHO HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Hạn mức giao đất ở 1. Hạn mức giao đất ở mới cho hộ gia đình, cá nhân đối với khu vực nông thôn a) Trung tâm các huyện (đối với những nơi chưa được công nhận là Thị trấn) diện tích được giao tối đa là 200m 2 . b) Khu vực Thị tứ, Trung tâm các xã và thôn, bản, xóm, tổ khu phố tiếp giáp với Thị trấn, Phường diện tích được giao tố...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Xác định diện tích đất ở đối với thửa đất có vườn, ao Đất vườn, ao được xác định là đất ở phải trong cùng một thửa đất có nhà ở thuộc khu dân cư để công nhận diện tích đất ở làm cơ sở cấp GCNQSD đất, cụ thể như sau: 1. Xác định diện tích đất ở cho hộ gia đình, cá nhân khi có giấy tờ về quyền sử dụng đất a) Đối với trường hợp th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước chưa sử dụng đưa vào sử dụng theo quy hoạch cho hộ gia đình, cá nhân 1. Hạn mức giao đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thuỷ sản cho mỗi hộ gia đình, cá nhân tối đa cho mỗi loại đất là 3 hecta. 2. Hạn mức giao đất trồng cây lâu năm, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. 1. UBND các huyện, thị xã có trách nhiệm giao quyền sử dụng đất ở mới cho hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu sử dụng đất ở bằng Quyết định hành chính và công nhận quyền sử dụng đất ở cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ổn định bằng việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu cho hộ gia đình, cá nhân đó. 2. Giao cho Sở...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.