Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành mức thu lệ phí cấp biển số nhà trong tỉnh Trà Vinh
17/2007/QĐ-UBND
Right document
Về việc Quy định mức thu lệ phí cấp giấy, xác nhận thay đổi giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở; lệ phí cấp giấy phép xây dựng; lệ phí cấp biển số nhà; phí xây dựng trong tỉnh Trà Vinh
70/2006/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành mức thu lệ phí cấp biển số nhà trong tỉnh Trà Vinh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc Quy định mức thu lệ phí cấp giấy, xác nhận thay đổi giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở; lệ phí cấp giấy phép xây dựng; lệ phí cấp biển số nhà; phí xây dựng trong tỉnh Trà Vinh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc Quy định mức thu lệ phí cấp giấy, xác nhận thay đổi giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở; lệ phí cấp giấy phép xây dựng; lệ phí cấp biển số nhà; phí xây dựng trong tỉnh Trà Vinh
- Về việc ban hành mức thu lệ phí cấp biển số nhà trong tỉnh Trà Vinh
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành mức thu lệ phí cấp biển số nhà trong tỉnh Trà Vinh; cụ thể: - Đối tượng nộp: Chủ sở hữu nhà hoặc người đại diện chủ sở hữu. - Đơn vị thu: Sở Xây dựng, UBND huyện, thị xã. - Mức thu: + Cấp mới: 30.000 đồng/1 biển số nhà; + Cấp lại: 20.000 đồng/1 biển số nhà. Đơn vị thu được để lại 100% số tiền lệ phí thu được để chi phí...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu lệ phí cấp giấy, xác nhận thay đổi giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở; lệ phí cấp giấy phép xây dựng; lệ phí cấp biển số nhà; phí xây dựng trong tỉnh Trà Vinh; cụ thể: 1. Quy định mức thu lệ phí a. Lệ phí cấp giấy xác nhận, thay đổi giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở - Đối tượng nộp: Tổ chức, cá nhân có đề nghị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định mức thu lệ phí cấp giấy, xác nhận thay đổi giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở; lệ phí cấp giấy phép xây dựng; lệ phí cấp biển số nhà; phí xây dựng trong tỉnh Trà Vinh; cụ thể:
- 1. Quy định mức thu lệ phí
- a. Lệ phí cấp giấy xác nhận, thay đổi giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở
- Điều 1. Ban hành mức thu lệ phí cấp biển số nhà trong tỉnh Trà Vinh; cụ thể:
- - Đối tượng nộp: Chủ sở hữu nhà hoặc người đại diện chủ sở hữu.
- Đơn vị thu được để lại 100% số tiền lệ phí thu được để chi phí cho việc thực hiện cấp biển số nhà theo quy định.
- Left: + Cấp mới: 30.000 đồng/1 biển số nhà; Right: - Nhà ở trệt: 30.000 đồng/giấy chứng nhận;
- Left: + Cấp lại: 20.000 đồng/1 biển số nhà. Right: - Nhà ở trệt: 50.000 đồng/giấy chứng nhận;
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Xây dựng, Cục trưởng Cục Thuế Trà Vinh, Chủ tịch UBND huyện, thị xã căn cứ vào chức năng, thẩm quyền tổ chức thực hiện, hướng dẫn thực hiện việc thu, nộp, quản lý, sử dụng lệ phí, lai thu lệ phí, thanh quyết toán, niêm yết công khai mức thu lệ phí,....theo đúng quy định và theo dõi, kiểm...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao UBND tỉnh triển khai tổ chức thực hiện; Ban Kinh tế - Ngân sách và đại biểu HĐND tỉnh khóa VII giám sát thực hiện Nghị quyết này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao UBND tỉnh triển khai tổ chức thực hiện; Ban Kinh tế - Ngân sách và đại biểu HĐND tỉnh khóa VII giám sát thực hiện Nghị quyết này.
- Giao Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Xây dựng, Cục trưởng Cục Thuế Trà Vinh, Chủ tịch UBND huyện, thị xã căn cứ vào chức năng, thẩm quyền tổ chức thực hiện, hướng dẫn thực hiện việc thu, nộp, qu...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở: Tài chính, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế Trà Vinh; Thủ trưởng Sở, Ban ngành tỉnh có liên quan; Chủ tịch UBND huyện, thị xã căn cứ Quyết định này thi hành. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày được HĐND tỉnh thông qua, các Nghị quyết trước đây của HĐND tỉnh có liên quan trái với Nghị quyết này đều bãi bỏ. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh khóa VII - kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2006./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày được HĐND tỉnh thông qua, các Nghị quyết trước đây của HĐND tỉnh có liên quan trái với Nghị quyết này đều bãi bỏ.
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh khóa VII - kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2006./.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở: Tài chính, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế Trà Vinh; Thủ trưởng Sở, Ban ngành tỉnh có liên quan; Chủ tịch UBND huyện, thị xã căn cứ Quyết định này thi...
- Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.