Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Yên Bái
13/2014/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh Yên Bái
04/2017/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Yên Bái
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh Yên Bái
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh Yên Bái
- Ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Yên Bái
Left
chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Yên Bái
chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Yên Bái ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH YÊN BÁI Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân số 11/2003/QH11 ngày 26/11/2003; Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân số 31/2004/QH11 ngày 14/12/2004; Căn cứ Luật Thương mại số 36/2005/QH11 ngày 14/6/200...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Yên Bái"
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Yên Bái" Right: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
Left
Điều 2
Điều 2 . Sở Công Thương có trách nhiệm phối hợp với các sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức có liên quan hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
- Điều 2 . Sở Công Thương có trách nhiệm phối hợp với các sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức có liên quan hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Left
Điều 3
Điều 3 . Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./. Nơi nhận: - Như điều 3; - Cục kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Công Thương, Y tế, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giám đốc các Sở: Công Thương, Y tế, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm
- thuộc trách nhiệm quản lý của ngành Công Thương
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
- - Cục kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
- - Cục XTTM (BCT);
- Left: Điều 3 . Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyế... Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Left: - Chánh, Phó VP UBND tỉnh; Right: Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Left: TM/ ỦY BAN NHÂN DÂN Right: trên địa bàn tỉnh Yên Bái
Left
Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Yên Bái
Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Yên Bái (Ban hành kèm theo Quyết định số 13 /2014/QĐ-UBND ngày 18 tháng 8 năm 2014 của UBND tỉnh Yên Bái)
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định việc xây dựng, quản lý và tổ chức thực hiện các Chương trình xúc tiến thương mại trên địa bàn tỉnh Yên Bái được UBND tỉnh phê duyệt (sau đây gọi tắt là Chương trình). 2. Đối tượng áp dụng: Quy chế này áp dụng đối với các đơn vị chủ trì thực h...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này phân cấp công tác quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm thuộc trách nhiệm của ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh Yên Bái cho Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố quản lý.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định này phân cấp công tác quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm thuộc trách nhiệm của ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh Yên Bái cho Ủy ban nh...
- 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định việc xây dựng, quản lý và tổ chức thực hiện các Chương trình xúc tiến thương mại trên địa bàn tỉnh Yên Bái được UBND tỉnh phê duyệt (sau đây gọi tắt l...
- Đối tượng áp dụng:
- Quy chế này áp dụng đối với các đơn vị chủ trì thực hiện Chương trình (sau đây gọi tắt là đơn vị chủ trì), các đơn vị tham gia thực hiện chương trình, cơ quan quản lý nhà nước chương trình và cơ qu...
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Yên Bái 1. Xây dựng phù hợp với chiến lược phát triển thương mại tỉnh Yên Bái và tuân thủ theo quy định của pháp luật hiện hành. 2. Khi thực hiện Chương trình phải đảm bảo sử dụng kinh phí đúng mục đích, có hiệu quả.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng a) Các cơ quan, đơn vị được phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm của ngành Công thương. b) Các tổ chức, cá nhân, cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nhỏ lẻ, buôn bán hàng rong, kinh doanh thực phẩm bao gói sẵn không cần điều kiện bảo quản đặc biệt trên địa bàn thuộc trách nhiệm quả...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- a) Các cơ quan, đơn vị được phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm của ngành Công thương.
- b) Các tổ chức, cá nhân, cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nhỏ lẻ, buôn bán hàng rong, kinh doanh thực phẩm bao gói sẵn không cần điều kiện bảo quản đặc biệt trên địa bàn thuộc trách nhiệm quản...
- Điều 2. Nguyên tắc xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Yên Bái
- 1. Xây dựng phù hợp với chiến lược phát triển thương mại tỉnh Yên Bái và tuân thủ theo quy định của pháp luật hiện hành.
- 2. Khi thực hiện Chương trình phải đảm bảo sử dụng kinh phí đúng mục đích, có hiệu quả.
Left
Điều 3.
Điều 3. Mục tiêu Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Yên Bái 1. Đẩy mạnh và mở rộng các hoạt động xúc tiến thương mại hỗ trợ các doanh nghiệp của tỉnh hoạch định chiến lược phát triển sản xuất kinh doanh, nâng cao năng lực cạnh tranh, phát triển thị trường, đẩy mạnh xuất khẩu sản phẩm có thế mạnh của tỉnh đồng thời khai thác, phát tr...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Phân cấp cho Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm Phân cấp cho Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm đối với các đối tượng sau: 1. Cơ sở sản xuất thực phẩm nhỏ lẻ được cơ quan đăng ký kinh doanh thuộc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Phân cấp cho Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm
- Phân cấp cho Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm đối với các đối tượng sau:
- 1. Cơ sở sản xuất thực phẩm nhỏ lẻ được cơ quan đăng ký kinh doanh thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh theo quy định.
- Điều 3. Mục tiêu Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Yên Bái
- 1. Đẩy mạnh và mở rộng các hoạt động xúc tiến thương mại hỗ trợ các doanh nghiệp của tỉnh hoạch định chiến lược phát triển sản xuất kinh doanh, nâng cao năng lực cạnh tranh, phát triển thị trường,...
- xã hội của tỉnh.
Left
Điều 4.
Điều 4. Cơ quan quản lý nhà nước về chương trình 1. Sở Công thương là cơ quan được Uỷ ban nhân dân tỉnh giao trách nhiệm quản lý Chương trình, chịu trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau: a) Chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành có liên quan xây dựng chương trình kế hoạch xúc tiến thương mại (XTTM) của tỉnh gắn với các Chương trình xúc t...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm của các huyện, thị xã, thành phố 1. Thực hiện quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm trên địa bàn đối với các đối tượng được phân cấp quản lý theo quy định tại Điều 3 của Quy định này. 2. Tổ chức cấp, thu hồi giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm cho các cơ sở quy định tại Khoản 1, Điều 3 của Quy định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Trách nhiệm của các huyện, thị xã, thành phố
- 1. Thực hiện quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm trên địa bàn đối với các đối tượng được phân cấp quản lý theo quy định tại Điều 3 của Quy định này.
- 2. Tổ chức cấp, thu hồi giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm cho các cơ sở quy định tại Khoản 1, Điều 3 của Quy định này.
- Điều 4. Cơ quan quản lý nhà nước về chương trình
- 1. Sở Công thương là cơ quan được Uỷ ban nhân dân tỉnh giao trách nhiệm quản lý Chương trình, chịu trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
- a) Chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành có liên quan xây dựng chương trình kế hoạch xúc tiến thương mại (XTTM) của tỉnh gắn với các Chương trình xúc tiến thương mại quốc gia hàng năm của Bộ Công thương
Left
Điều 5.
Điều 5. Đơn vị chủ trì thực hiện chương trình 1. Trung tâm xúc tiến thương mại trực thuộc Sở Công thương là đơn vị chủ trì thực hiện, có trách nhiệm: a) Làm đầu mối hướng dẫn và phối hợp với các cơ quan, đơn vị, tổ chức, hiệp hội ngành hàng liên quan, các doanh nghiệp trong tỉnh để tham mưu, xây dựng đề án xúc tiến thương mại ph...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Sở Công Thương chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, đơn vị, địa phương liên quan hướng dẫn, triển khai, đôn đốc và giám sát Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thực hiện công tác quản lý an toàn thực phẩm theo Quy định này. 2. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sở Công Thương chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, đơn vị, địa phương liên quan hướng dẫn, triển khai, đôn đốc và giám sát Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thực hiện c...
- 2. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện
- tuyên truyền, phổ biến Quy định này đến các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực phẩm theo phân cấp quản lý. Chịu trách nhiệm trước pháp luật và Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thực hiện Quy địn...
- 1. Trung tâm xúc tiến thương mại trực thuộc Sở Công thương là đơn vị chủ trì thực hiện, có trách nhiệm:
- a) Làm đầu mối hướng dẫn và phối hợp với các cơ quan, đơn vị, tổ chức, hiệp hội ngành hàng liên quan, các doanh nghiệp trong tỉnh để tham mưu, xây dựng đề án xúc tiến thương mại phù hợp với các mục...
- b) Tiếp nhận kinh phí và triển khai thực hiện đề án khi được phê duyệt.
- Left: Điều 5. Đơn vị chủ trì thực hiện chương trình Right: Điều 5. Tổ chức thực hiện
Left
Điều 6.
Điều 6. Đơn vị tham gia thực hiện Chương trình Đơn vị tham gia thực hiện Chương trình bao gồm: Hiệp hội ngành hàng; Các doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế, các hợp tác xã, tổ hợp tác, cá nhân có đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh được thành lập theo quy định của Pháp luật hiện hành (sau đây gọi tắt là doanh nghiệp), tham gia t...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Quy định chuyển tiếp 1. Đối với những Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm, Giấy xác nhận cam kết bảo đảm an toàn thực phẩm đã được Sở Công Thương cấp cho các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực phẩm trước đây đang còn hiệu lực, được tiếp tục sử dụng cho đến hết thời hạn quy định. 2. Quy định này sẽ được...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Quy định chuyển tiếp
- Đối với những Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm, Giấy xác nhận cam kết bảo đảm an toàn thực phẩm đã được Sở Công Thương cấp cho các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực phẩ...
- 2. Quy định này sẽ được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế khi có văn bản của cơ quan nhà nước cấp trên điều chỉnh về lĩnh vực này./.
- Điều 6. Đơn vị tham gia thực hiện Chương trình
- Đơn vị tham gia thực hiện Chương trình bao gồm: Hiệp hội ngành hàng
- Các doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế, các hợp tác xã, tổ hợp tác, cá nhân có đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh được thành lập theo quy định của Pháp luật hiện hành (sau đây gọi tắt là d...
Left
Điều 7.
Điều 7. Nguồn kinh phí để thực hiện Chương trình Kinh phí thực hiện Chương trình được hình thành từ các nguồn sau: 1. Ngân sách tỉnh cấp hàng năm theo kế hoạch trong Chương trình đã được Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt. 2. Ngân sách Trung ương: từ nguồn kinh phí hỗ trợ nằm trong Chương trình Xúc tiến thương mại quốc gia. 3. Đóng gó...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Quản lý kinh phí xúc tiến thương mại của tỉnh 1. Sở Công thương xây dựng kế hoạch, dự toán kinh phí xúc tiến thương mại của tỉnh và tổng hợp vào dự toán ngân sách hàng năm, trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền thẩm định và phê duyệt theo quy định của pháp luật. 2. Sau khi UBND tỉnh phê duyệt, Sở Công thương thực hiện phân bổ và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II NỘI DUNG VÀ MỨC HỖ TRỢ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Nội dung chương trình cung cấp thông tin, tuyên truyền quảng bá. 1. Cung cấp thông tin, tuyên truyền quảng bá. a) Biên tập, phát hành Bản tin công thương. b) Tuyên truyền, quảng bá sản phẩm và doanh nghiệp trên các phương tiện thông tin đại chúng và trên internet. c) Biên tập, in ấn tài liệu, ấn phẩm, các chương trình phim tài...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Nội dung xúc tiến thương mại định hướng xuất khẩu 1. Xây dựng thương hiệu, phát triển sản phẩm xuất khẩu. a) Lựa chọn từ 1 - 2 sản phẩm xuất khẩu tiềm năng của tỉnh để triển khai xây dựng thương hiệu, bước đầu tiến hành việc đăng ký bảo hộ độc quyền nhãn hiệu hàng hoá và quảng bá giới thiệu thương hiệu tại thị trường nước ngoà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Nội dung xúc tiến thương mại thị trường trong nước 1. Điều tra, khảo sát, nghiên cứu thị trường trong nước a) Lựa chọn, tổ chức điều tra, khảo sát, thu thập thông tin, tổng hợp xây dựng bộ cơ sở dữ liệu cho 3 - 5 sản phẩm hàng hóa chủ lực của tỉnh đang tiêu thụ trên thị trường trong nước. Đồng thời tổ chức điều tra, khảo sát,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Nội dung nâng cao năng lực của Trung tâm XTTM 1. Từng bước trang bị cơ sở vật chất, phương tiện và các thiết bị cần thiết phục vụ cho hoạt động của trung tâm XTTM. 2. Xây dựng các chương trình, kế hoạch XTTM hàng năm và giai đoạn của tỉnh. 3. Liên kết với các tổ chức xúc tiến thương mại của trung ương, các hiệp hội ngành hàng,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Quy định chung về mức hỗ trợ Mức hỗ trợ phải theo đúng quy định về tiêu chuẩn, định mức, chế độ hiện hành, phạm vi hỗ trợ kinh phí cho các nội dung chương trình theo đúng quy định tại Quy chế này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Mức hỗ trợ và nội dung hỗ trợ 1. Đối với các nội dung tại Điều 9 quy chế này Hỗ trợ 100% chi phí cho các nội dung của điều 9 2. Đối với các nội dung tại Điều 10 quy chế này a) Nội dung xây dựng thương hiệu, phát triển sản phẩm - Hỗ trợ 70% chi phí khi có sản phẩm là nhãn hiệu được bảo hộ độc quyền (điểm a, khoản 1) - Hợp đồng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TRÌNH TỰ XÂY DỰNG, PHÊ DUYỆT ĐỀ ÁN XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Xây dựng đề án xúc tiến thương mại của tỉnh hàng năm Đơn vị chủ trì hướng dẫn, phối hợp với các đơn vị tham gia thực hiện xây dựng đề án xúc tiến thương mại của năm kế hoạch gửi về Trung tâm XTTM, Sở Công thương trước ngày 15 tháng 5 của năm trước năm kế hoạch theo các nội dung sau: 1. Phù hợp với nhu cầu thực tế của đơn vị. 2...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Tiếp nhận, tổng hợp và thẩm định đề án 1. Trung tâm Xúc tiến thương mại tiếp nhận, thẩm định sơ bộ, tổng hợp đề án của năm sau trình Sở Công thương trước 30/ 5 hàng năm. 2. Sở Công thương phối hợp với Sở Tài chính thẩm định đề án và trình UBND tỉnh phê duyệt trước 15/9 năm trước của năm kế hoạch.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Điều chỉnh đề án 1. Trường hợp có điều chỉnh, thay đổi nội dung, thời gian thực hiện đề án đã được phê duyệt, đơn vị chủ trì thực hiện, đơn vị tham gia đề án phải có văn bản giải thích rõ lý do và kiến nghị phương án điều chỉnh gửi Sở Công thương xem xét, trình Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định. 2. Trường hợp xét thấy hợp lý...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm của Sở Công thương 1. Là cơ quan quản lý, hướng dẫn tổ chức thực hiện Quy chế này. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan giám sát, kiểm tra việc thực hiện chương trình, bảo đảm chương trình được thực hiện theo đúng yêu cầu, mục tiêu, nội dung, tiến độ và quy định của pháp luật. Chịu trách nhiệm theo dõi, t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Trách nhiệm của Sở Tài chính 1. Cân đối bố trí kinh phí cho chương trình xúc tiến thương mại theo chương trình đã được phê duyệt trong dự toán ngân sách năm kế hoạch, trình UBND tỉnh quyết định. 2. Phối hợp với Sở Công thương trong việc thẩm định các đề án xúc tiến thương mại. 3. Bố trí nguồn kinh phí theo kế hoạch, tiến độ củ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Trách nhiệm của các Sở, ngành, UBND các huyện, thị xã, thành phô Yên Bái và các đơn vị có liên quan Các Sở, ngành, UBND các huyện, thị xã, thành phố Yên Bái, hiệp hội ngành hàng, các doanh nghiệp và các đơn vị liên quan có trách nhiệm phối hợp với Sở Công thương và Trung tâm XTTM trong việc tổ chức hiệu quả các đề án Xúc tiến...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Trách nhiệm của Trung tâm Xúc tiến thương mại 1. Tham mưu giúp giám đốc Sở Công thương triển khai xây dựng và thực hiện kế hoạch hàng năm trong chương trình XTTM, phối hợp với các đơn vị trực tiếp thực hiện các đề án. - Tổng hợp các đề án XTTM trình Sở Công Thương thẩm định. - Tiếp nhận, quản lý kinh phí, triển khai...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Trách nhiệm của đơn vị tham gia thực hiện. 1. Tổ chức thực hiện các đề án đã được phê duyệt theo đúng mục tiêu, nội dung, tiến độ và dự toán. 2. Lựa chọn đối tượng tham gia phù hợp với tiêu chí theo quy định. Nội dung tham gia của doanh nghiệp, cơ sở sản xuất kinh doanh, hợp tác xã phải phù hợp với ngành nghề đăng ký kinh d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23
Điều 23 . Điều khoản thi hành. Trong quá trình tổ chức triển khai thực hiện, Quy chế này sẽ được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế khi có văn bản quy phạm pháp luật của cơ quan nhà nước cấp trên điều chỉnh về lĩnh vực này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Phạm Duy Cường
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.