Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành mức thu và chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; phí thẩm định kết quả đấu thầu trong tỉnh Trà Vinh
21/2007/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định mức thu và chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh; phí thẩm định kết quả đấu thầu trong tỉnh Trà Vinh
09/2007/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành mức thu và chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; phí thẩm định kết quả đấu thầu trong tỉnh Trà Vinh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định mức thu và chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh; phí thẩm định kết quả đấu thầu trong tỉnh Trà Vinh
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- đấu thầu trong tỉnh Trà Vinh
- Left: Ban hành mức thu và chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; phí thẩm định kết quả Right: Về việc quy định mức thu và chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh; phí thẩm định kết quả đấu thầu trong tỉnh Trà...
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành mức thu và chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; phí thẩm định kết quả đấu thầu trong tỉnh Trà Vinh; cụ thể: 1. Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh a) Đối tượng thu: Các hộ kinh doanh cá thể, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, cơ sở giáo dục, đào tạo tư thục, dân lập,...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu và chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh và phí thẩm định kết quả đấu thầu, như sau: 1. Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh 1.1. Đối tượng thu: Các hộ kinh doanh cá thể, hợp tá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành mức thu và chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; phí thẩm định kết quả đấu thầu trong tỉnh Trà Vinh; cụ thể: Right: Điều 1. Quy định mức thu và chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh và phí thẩm định kết quả đấu thầu, như sau:
- Left: 1. Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh Right: thị xã cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
- Left: a) Đối tượng thu: Right: Đối tượng thu:
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, UBND huyện, thị xã tổ chức thực hiện đúng theo quy định.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh triển khai tổ chức thực hiện; Ban Kinh tế - Ngân sách và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh khóa VII - kỳ họp thứ 14 thông qua ngày 17 tháng 8 năm 2007 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh triển khai tổ chức thực hiện; Ban Kinh tế - Ngân sách và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh khóa VII - kỳ họp thứ 14 thông qua ngày 17 tháng 8 năm 2007 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./.
- Điều 2. Giao Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, UBND huyện, thị xã tổ chức thực hiện đúng theo quy định.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Cục trưởng Cục Thuế Trà Vinh; Thủ trưởng Sở, Ban ngành tỉnh có liên quan; Chủ tịch UBND huyện, thị xã; các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định này thi hành. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, những văn bản của UBND tỉnh, Chủ tị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.