Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v bổ sung giá đất vào bảng giá các loại đất UBND tỉnh đã ban hành theo Quyết định số 41/2014/QĐ-UBND ngày 30/12/2014 của UBND tỉnh Gia Lai về việc ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai năm 2015 (áp dụng trong giai đoạn 2015-2019
13/2015/QĐ-UBND
Right document
Quy định về khung giá đất
104/2014/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v bổ sung giá đất vào bảng giá các loại đất UBND tỉnh đã ban hành theo Quyết định số 41/2014/QĐ-UBND ngày 30/12/2014 của UBND tỉnh Gia Lai về việc ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai năm 2015 (áp dụng trong giai đoạn 2015-2019
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về khung giá đất
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định về khung giá đất
- V/v bổ sung giá đất vào bảng giá các loại đất UBND tỉnh đã ban hành theo Quyết định số 41/2014/QĐ-UBND ngày 30/12/2014 của UBND tỉnh Gia Lai về việc ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn thàn...
Left
Điều 1.
Điều 1. Bổ sung giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại Khu Công nghiệp Trà Đa vào Mục A - Bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai, ban hành kèm theo Quyết định số 41/2014/QĐ-UBND ngày 30/12/2014 của UBND tỉnh Gia Lai về việc ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai nă...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định khung giá đối với từng loại đất, theo từng vùng quy định tại Điều 113 của Luật Đất đai.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định khung giá đối với từng loại đất, theo từng vùng quy định tại Điều 113 của Luật Đất đai.
- Điều 1. Bổ sung giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại Khu Công nghiệp Trà Đa vào Mục A
- Bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai, ban hành kèm theo Quyết định số 41/2014/QĐ-UBND ngày 30/12/2014 của UBND tỉnh Gia Lai về việc ban hành Bảng giá các loại đất trên...
- cụ thể như sau:
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau mười (10) ngày kể từ ngày ký. Thời gian áp dụng quy định giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại Khu Công nghiệp Trà Đa tại Điều 1 Quyết định này từ ngày 01/01/2015.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; cơ quan có chức năng xây dựng, điều chỉnh, thẩm định khung giá đất, bảng giá đất. 2. Tổ chức có chức năng tư vấn xác định giá đất, cá nhân hành nghề tư vấn xác định giá đất. 3. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; cơ quan có chức năng xây dựng, điều chỉnh, thẩm định khung giá đất, bảng giá đất.
- 2. Tổ chức có chức năng tư vấn xác định giá đất, cá nhân hành nghề tư vấn xác định giá đất.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau mười (10) ngày kể từ ngày ký.
- Thời gian áp dụng quy định giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại Khu Công nghiệp Trà Đa tại Điều 1 Quyết định này từ ngày 01/01/2015.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng; Cục trưởng Cục thuế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Pleiku; Thủ trưởng các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Khung giá đất 1. Nhóm đất nông nghiệp: a) Khung giá đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác - Phụ lục I; b) Khung giá đất trồng cây lâu năm - Phụ lục II; c) Khung giá đất rừng sản xuất - Phụ lục III; d) Khung giá đất nuôi trồng thủy sản - Phụ lục IV; đ) Khung giá đất làm muối - Phụ lục V. 2. Nhóm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Khung giá đất
- 1. Nhóm đất nông nghiệp:
- a) Khung giá đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác - Phụ lục I;
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng
- Cục trưởng Cục thuế
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Pleiku
Unmatched right-side sections