Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
26/2015/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính đào tạo lái xe cơ giới đường bộ
72/2011/TTLT-BTC-BGTVT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính đào tạo lái xe cơ giới đường bộ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính đào tạo lái xe cơ giới đường bộ
- Ban hành quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế" .
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định chung 1. Thông tư này quy định về quản lý tài chính trong hoạt động đào tạo lái xe cơ giới đường bộ. 2. Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động đào tạo lái xe cơ giới đường bộ; không áp dụng đối với việc tổ chức đào tạo, cấp giấy phép lái xe của ngành Công an và Quân đội làm nhiệm v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định chung
- 1. Thông tư này quy định về quản lý tài chính trong hoạt động đào tạo lái xe cơ giới đường bộ.
- 2. Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động đào tạo lái xe cơ giới đường bộ
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế" .
Left
Điều 2.
Điều 2. Giám đốc Sở Tài chính có trách nhiệm triển khai, hướng dẫn và kiểm tra các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp và cá nhân thực hiện theo đúng quy định tại Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Xây dựng mức thu học phí 1. Mức thu học phí đào tạo lái xe cơ giới đường bộ được xây dựng theo từng hạng giấy phép lái xe quy định tại điều 59 của Luật Giao thông đường bộ số 23/2008/QH12 ngày 13/11/2008 trên cơ sở các học phần, gồm: a) Lý thuyết. b) Thực hành lái xe. 2. Mức thu học phí ôn tập để thi cấp lại giấy phép lái xe cơ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Xây dựng mức thu học phí
- 1. Mức thu học phí đào tạo lái xe cơ giới đường bộ được xây dựng theo từng hạng giấy phép lái xe quy định tại điều 59 của Luật Giao thông đường bộ số 23/2008/QH12 ngày 13/11/2008 trên cơ sở các học...
- b) Thực hành lái xe.
- Điều 2. Giám đốc Sở Tài chính có trách nhiệm triển khai, hướng dẫn và kiểm tra các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp và cá nhân thực hiện theo đúng quy định tại Quyết định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 02/2011/QĐ-UBND ngày 07 tháng 01 năm 2011 của UBND tỉnh về quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế; các quy định tại các văn bản khác của UBND tỉnh trái với các nội dung tại Quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Phương thức thu học phí 1. Đối với các hình thức đào tạo để cấp Giấy phép lái xe các hạng A1, A2, A3, A4 và các hình thức bổ túc chuyển hạng Giấy phép lái xe; người đi học nộp một lần ngay khi vào học. 2. Đối với các hình thức đào tạo để cấp Giấy phép lái xe các hạng B1, B2, C, người đi học nộp 50% học phí ngay khi vào học, 50%...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Phương thức thu học phí
- 1. Đối với các hình thức đào tạo để cấp Giấy phép lái xe các hạng A1, A2, A3, A4 và các hình thức bổ túc chuyển hạng Giấy phép lái xe; người đi học nộp một lần ngay khi vào học.
- 2. Đối với các hình thức đào tạo để cấp Giấy phép lái xe các hạng B1, B2, C, người đi học nộp 50% học phí ngay khi vào học, 50% còn lại nộp tiếp trong thời gian học theo quy định của cơ sở đào tạo.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 02/2011/QĐ-UBND ngày 07 tháng 01 năm 2011 của UBND tỉnh về quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Thừa Thiê...
- các quy định tại các văn bản khác của UBND tỉnh trái với các nội dung tại Quyết định này đều bãi bỏ.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố Huế; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Cao QUY ĐỊNH quản lý n...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4: Chế độ miễn, giảm học phí Miễn, giảm học phí cho các đối tượng chính sách xã hội đối với người học chưa có nghề học nghề lái xe thuộc đối tượng miễm giảm; được miễn, giảm học phí theo quy định hiện hành của Nhà nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4: Chế độ miễn, giảm học phí
- Miễn, giảm học phí cho các đối tượng chính sách xã hội đối với người học chưa có nghề học nghề lái xe thuộc đối tượng miễm giảm; được miễn, giảm học phí theo quy định hiện hành của Nhà nước.
- Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc Sở Tài chính
- Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành cấp tỉnh
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế, gồm các lĩnh vực: bình ổn giá; định giá của nhà nước; hiệp thương giá; kiểm tra các yếu tố hình thành giá; thẩm định giá; kê khai giá, niêm yết giá; thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực giá và cơ sở dữ liệu về giá. 2. Nhữ...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nội dung chi: 1. Tiền lương, phụ cấp lương và các khoản đóng góp theo lương; 2. Tiền công; 3. Chi quản lý: dịch vụ công cộng, văn phòng phẩm; 4. Chi mua xăng, dầu phục vụ công tác đào tạo; 5. Chi sửa chữa thường xuyên, sửa chữa lớn tài sản phục vụ đào tạo; 6. Chi mua săm lốp, bình điện và thiết bị khác phục vụ công tác đào tạo;...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Tiền lương, phụ cấp lương và các khoản đóng góp theo lương;
- 3. Chi quản lý: dịch vụ công cộng, văn phòng phẩm;
- 4. Chi mua xăng, dầu phục vụ công tác đào tạo;
- 1. Quy định này quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế, gồm các lĩnh vực: bình ổn giá
- định giá của nhà nước
- hiệp thương giá
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 5. Nội dung chi:
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Doanh nghiệp, tổ chức, hợp tác xã, hộ gia đình và cá nhân trong nước và nước ngoài hoạt động sản xuất, kinh doanh trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (sau đây gọi chung là tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh); 2. Các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan về lĩnh vực giá trên địa bàn tỉnh.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Cơ chế quản lý tài chính đối với cơ sở đào tạo lái xe công lập và ngoài công lập: 1. Về cơ chế tài chính: a) Đối với cơ sở đào tạo lái xe công lập: Thực hiện theo cơ chế tự chủ tài chính đối với đơn vị tự bảo đảm toàn bộ chi phí hoạt động theo quy định của Chính phủ quy định quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Cơ chế quản lý tài chính đối với cơ sở đào tạo lái xe công lập và ngoài công lập:
- 1. Về cơ chế tài chính:
- a) Đối với cơ sở đào tạo lái xe công lập:
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Doanh nghiệp, tổ chức, hợp tác xã, hộ gia đình và cá nhân trong nước và nước ngoài hoạt động sản xuất, kinh doanh trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (sau đây gọi chung là tổ chức, cá nhân sản xuất...
- 2. Các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan về lĩnh vực giá trên địa bàn tỉnh.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc quản lý giá 1. Nhà nước thực hiện quản lý giá theo cơ chế thị trường; tôn trọng quyền tự định giá, cạnh tranh về giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh theo quy định của pháp luật. 2. Nhà nước thực hiện điều tiết giá theo quy định của Luật Giá để bình ổn giá; bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Thanh tra và kiểm tra 1. Bộ Giao thông vận tải, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc cơ quan được ủy quyền, có trách nhiệm phối hợp với cơ quan tài chính, cơ quan quản lý dạy nghề cùng cấp kiểm tra định kỳ, hoặc đột xuất các cơ sở đào tạo lái xe cơ giới đường bộ về việc thực hiện Quy định về quản lý đào tạo; Chương trình đào tạo lái x...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Thanh tra và kiểm tra
- 1. Bộ Giao thông vận tải, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc cơ quan được ủy quyền, có trách nhiệm phối hợp với cơ quan tài chính, cơ quan quản lý dạy nghề cùng cấp kiểm tra định kỳ, hoặc đột xuất các c...
- Chương trình đào tạo lái xe cơ giới đường bộ
- Điều 3. Nguyên tắc quản lý giá
- 1. Nhà nước thực hiện quản lý giá theo cơ chế thị trường; tôn trọng quyền tự định giá, cạnh tranh về giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh theo quy định của pháp luật.
- 2. Nhà nước thực hiện điều tiết giá theo quy định của Luật Giá để bình ổn giá; bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh, người tiêu dùng và lợi ích của nhà nước.
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1. HÀNG HÓA, DỊCH VỤ THỰC HIỆN BÌNH ỔN GIÁ
Mục 1. HÀNG HÓA, DỊCH VỤ THỰC HIỆN BÌNH ỔN GIÁ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá 1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá trên địa bàn tỉnh áp dụng theo quy định tại Khoản 1, Điều 3 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ. 2. Trong trường hợp cần thiết phải bổ sung danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá, Sở Tài...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Thông tư số 26/2007/TT-BTC ngày 3 tháng 4 năm 2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn mức thu học phí, quản lý và sử dụng học phí đào tạo lái xe cơ giới đường bộ. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các đơn vị,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Hiệu lực thi hành
- Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Thông tư số 26/2007/TT-BTC ngày 3 tháng 4 năm 2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn mức thu học phí, quản lý và sử dụng họ...
- Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các đơn vị, cá nhân phản ánh về Bộ Tài chính, Bộ Giao thông vận tải để kịp thời giải quyết./.
- Điều 4. Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá
- 1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá trên địa bàn tỉnh áp dụng theo quy định tại Khoản 1, Điều 3 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ.
- 2. Trong trường hợp cần thiết phải bổ sung danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá, Sở Tài chính tham mưu cho UBND tỉnh báo cáo Bộ Tài chính tổng hợp trình cơ quan có thẩm quyền quyết định.
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều kiện áp dụng các biện pháp bình ổn giá 1. UBND tỉnh công bố áp dụng các biện pháp bình ổn giá trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế khi giá thị trường của hàng hóa, dịch vụ thuộc danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá có biến động bất thường xảy ra thuộc một trong các trường hợp quy định tại Điều 4 Nghị định số 177/20...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Thực hiện các biện pháp bình ổn giá 1. UBND tỉnh tổ chức thực hiện các biện pháp bình ổn giá theo quy định của pháp luật khi có chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tài chính, các Bộ quản lý ngành liên quan. 2. Trường hợp xảy ra thiên tai, hỏa hoạn, dịch bệnh, tai nạn bất ngờ, căn cứ tình hình thực tế tại địa phương, U...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2. TÀI SẢN, HÀNG HÓA, DỊCH VỤ DO NHÀ NƯỚC QUY ĐỊNH GIÁ
Mục 2. TÀI SẢN, HÀNG HÓA, DỊCH VỤ DO NHÀ NƯỚC QUY ĐỊNH GIÁ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Danh mục tài sản, hàng hóa, dịch vụ do UBND tỉnh định giá, điều chỉnh giá 1. Giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. 2. Giá cho thuê đất, thuê mặt nước. 3. Giá rừng bao gồm rừng sản xuất, rừng phòng hộ và rừng đặc dụng thuộc sở hữu toàn dân do nhà nước làm đại diện chủ sở hữu; giá cho thuê các loại rừng. 4. Giá cho t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trình hồ sơ phương án giá, thẩm định phương án giá 1. Trình hồ sơ phương án giá: Sở quản lý ngành, lĩnh vực, đơn vị sản xuất, kinh doanh trình phương án giá thực hiện theo mẫu thống nhất quy định tại Khoản 2, Điều 9 Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28/4/2014 của Bộ Tài chính. 2. Thẩm định phương án giá: Tài sản, hàng hóa, dịch v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Thời hạn thẩm định phương án giá và thời hạn quyết định giá Thực hiện theo quy định tại Khoản 2, Điều 9 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Điều chỉnh mức giá thuộc danh mục tài sản, hàng hóa, dịch vụ quy định giá, điều chỉnh giá 1. Khi các yếu tố hình thành giá có biến động, làm ảnh hưởng đến sản xuất và đời sống, thì cơ quan được phân công xây dựng phương án giá quy định tại Điều 18, Điều 19 Quy định này có trách nhiệm trình UBND tỉnh xem xét, điều chỉnh giá hoặ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3. KIỂM TRA YẾU TỐ HÌNH THÀNH GIÁ, HIỆP THƯƠNG GIÁ
Mục 3. KIỂM TRA YẾU TỐ HÌNH THÀNH GIÁ, HIỆP THƯƠNG GIÁ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Kiểm tra yếu tố hình thành giá 1. Trường hợp kiểm tra yếu tố hình thành giá: a) Cơ quan nhà nước có thẩm quyền kiểm tra yếu tố hình thành giá đối với hàng hóa, dịch vụ quy định tại Điểm b Khoản này trong các trường hợp sau: - Khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định bình ổn giá, định giá. - Khi giá có biến động bất thường...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Hiệp thương giá 1. Thành phần tham gia hiệp thương giá: a) Cơ quan tổ chức hiệp thương giá theo yêu cầu của Chủ tịch UBND tỉnh hoặc khi có đề nghị của bên mua hoặc bên bán hoặc cả hai bên mua và bên bán có trụ sở đóng trên địa bàn. Trường hợp bên mua và bên bán có trụ sở đóng tại hai tỉnh khác nhau cùng đề nghị hiệp thương thì...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 4. THẨM ĐỊNH GIÁ, KÊ KHAI GIÁ, NIÊM YẾT GIÁ
Mục 4. THẨM ĐỊNH GIÁ, KÊ KHAI GIÁ, NIÊM YẾT GIÁ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Thẩm định giá 1. Tài sản mà nhà nước phải thẩm định giá theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản nhà nước và quy định khác của pháp luật có liên quan, bao gồm: a) Tài sản, hàng hóa, dịch vụ được mua bằng toàn bộ hoặc một phần từ nguồn ngân sách nhà nước; b) Tài sản của nhà nước cho thuê, chuyển nhượng, bán, góp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Thẩm định giá nhà nước 1. Phạm vi hoạt động thẩm định giá nhà nước do cơ quan tài chính các cấp thực hiện trong các trường hợp sau: a) Mua, bán, thanh lý, cho thuê tài sản nhà nước hoặc đi thuê tài sản phục vụ hoạt động của cơ quan nhà nước theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản nhà nước; b) Không thuê được do...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Kê khai giá 1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ thuộc diện kê khai giá thực hiện theo quy định tại Khoản 1 Điều 15 của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ. 2. Hàng hóa, dịch vụ thuộc diện kê khai giá theo quy định của UBND tỉnh, bao gồm: a) Giá dịch vụ lưu trú; b) Giá dịch vụ xem ca Huế trên sông Hương; c) Vật...
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính đào tạo lái xe cơ giới đường bộ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính đào tạo lái xe cơ giới đường bộ
- Điều 15. Kê khai giá
- 1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ thuộc diện kê khai giá thực hiện theo quy định tại Khoản 1 Điều 15 của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ.
- 2. Hàng hóa, dịch vụ thuộc diện kê khai giá theo quy định của UBND tỉnh, bao gồm:
Left
Điều 16.
Điều 16. Niêm yết giá 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thực hiện niêm yết giá theo nguyên tắc: a) Đối với hàng hóa, dịch vụ do nhà nước định giá thì tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh phải niêm yết đúng giá do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định và mua, bán đúng giá niêm yết; b) Đối với h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III THẨM QUYỀN VÀ TRÁCH NHIỆM VỀ QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC TRONG LĨNH VỰC GIÁ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Quyền hạn và trách nhiệm quản lý nhà nước về giá của UBND tỉnh 1. Ban hành văn bản quy phạm pháp luật về giá theo thẩm quyền. 2. Tổ chức chỉ đạo thực hiện chính sách, biện pháp, quyết định về giá hàng hóa, dịch vụ của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ Tài chính và các Bộ quản lý chuyên ngành: a) Thực hiện các biện pháp bình ổ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Quyền hạn và trách nhiệm quản lý nhà nước về giá của Sở Tài chính Sở Tài chính là cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh thực hiện chức năng tham mưu, giúp UBND tỉnh quản lý nhà nước về tài chính - giá cả tại địa phương theo quy định của pháp luật có quyền hạn và trách nhiệm: 1. Tham mưu và trình Chủ tịch UBND tỉnh ban hành định h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Quyền hạn và trách nhiệm quản lý nhà nước về giá của các Sở, ban, ngành 1. Quyền hạn quản lý nhà nước về giá: Phân công các Sở quản lý ngành, lĩnh vực xây dựng phương án giá thuộc danh mục định giá quy định tại Điều 7 Quy định này trình UBND tỉnh xem xét, quyết định sau khi có ý kiến của các Sở, ngành có liên quan và ý kiến th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Quyền hạn và trách nhiệm quản lý nhà nước về giá của UBND các huyện, thị xã và thành phố Huế 1. Quyền hạn quản lý nhà nước về giá: a) Quyết định giá tài sản, hàng hóa, dịch vụ được mua sắm, đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước theo phân cấp của UBND tỉnh; b) Quyết định giá khởi điểm đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Quyền hạn và trách nhiệm quản lý nhà nước về giá của Phòng Tài chính - Kế hoạch các huyện, thị xã, thành phố Huế (gọi chung là cấp huyện) Phòng Tài chính - Kế hoạch là cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp huyện, có chức năng tham mưu, giúp UBND cấp huyện thực hiện quản lý nhà nước về lĩnh vực tài chính - giá cả tại địa phương the...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Quyền hạn và trách nhiệm của các tổ chức và cá nhân sản xuất kinh doanh trong lĩnh vực giá 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh có các quyền sau: a) Quy định giá, thỏa thuận giá mua, giá bán với khách hàng theo cơ chế thị trường, chịu sự giám sát quản lý nhà nước về giá theo quy định đối với hàng hóa, dịch vụ ngoài danh mụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Thẩm quyền và trách nhiệm của thanh tra chuyên ngành về giá 1. Thanh tra Sở Tài chính tỉnh thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành về giá trên địa bàn toàn tỉnh có quyền: a) Yêu cầu tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh báo cáo kịp thời, chính xác, trung thực những số liệu, tài liệu có liên quan đến nội dung kiểm tra, thanh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV XỬ LÝ VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC GIÁ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Đối với tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh có hành vi vi phạm pháp luật về giá thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử phạt hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định tại Nghị định số 109/2013/NĐ-CP ngày 24/9/2013 của Chính phủ quy định về xử phạt vi phạm hành...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Đối với người thi hành công vụ, nhiệm vụ Người thi hành công vụ, nhiệm vụ quản lý nhà nước về giá vi phạm các quy định quản lý nhà nước về giá thì bị xử lý theo quy định của pháp luật về cán bộ, công chức và pháp luật khác có liên quan. Trường hợp có dấu hiệu phạm tội thì bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Xây dựng cơ sở dữ liệu về giá Giao trách nhiệm cho Sở Tài chính xây dựng, khai thác và vận hành hệ thống cơ sở dữ liệu về giá phục vụ quản lý nhà nước trên địa bàn tỉnh; cung cấp thông tin (nếu có) cho các tổ chức, cá nhân khác khi có nhu cầu theo quy định của pháp luật; hàng năm lập dự toán ngân sách phục vụ cho việc xây dựng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Nội dung cơ sở dữ liệu về giá 1. Nội dung cơ sở dữ liệu về giá bao gồm: a) Giá hàng hóa, dịch vụ do nhà nước định giá; b) Giá hàng hóa, dịch vụ thuộc danh mục đăng ký giá, kê khai giá; c) Giá thị trường hàng hóa, dịch vụ thuộc danh mục báo cáo giá thị trường theo quy định của Bộ Tài chính; d) Giá thị trường hàng hóa, dịch vụ c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Tổ chức thực hiện Giám đốc các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố Huế; các đơn vị, tổ chức, doanh nghiệp và cá nhân trên địa bàn tỉnh có trách nhiệm thực hiện các quy định quản lý về giá theo Quy định này. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thờ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.