Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 38
Right-only sections 3

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
2 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy chế phối hợp giải quyết các vấn đề liên quan đến hoạt động đầu tư trực tiếp nhằm mục đích kinh doanh trên địa bàn tỉnh Trà Vinh

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn thi hành Luật quản lý thuế về việc đăng ký thuế

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn thi hành Luật quản lý thuế về việc đăng ký thuế
Removed / left-side focus
  • Ban hành quy chế phối hợp giải quyết các vấn đề liên quan đến hoạt động đầu tư trực tiếp nhằm mục đích kinh doanh trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp giải quyết các vấn đề liên quan đến hoạt động đầu tư trực tiếp nhằm mục đích kinh doanh trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 16/2008/QĐ-UBND ngày 19/9/2008 của UBND tỉnh Trà Vinh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban – ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định này thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Khiêu QUY CHẾ Phối hợp giải quyết các vấn đề liên quan đến hoạt động đầu tư trực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về quy trình và cơ chế phối hợp để giải quyết các vấn đề liên quan đến hoạt động đầu tư trực tiếp nhằm mục đích kinh doanh trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có hoạt động đầu tư trực tiếp nhằm mục đích kinh doanh trên địa bàn tỉnh và các cơ quan chức năng có liên quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Dự án đầu tư trong nước không phải đăng ký đầu tư Nhà đầu tư không phải đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước có quy mô vốn đầu tư dưới 15 tỷ đồng Việt Nam và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện. Trường hợp nhà đầu tư có nhu cầu được xác nhận ưu đãi đầu tư hoặc cấp Giấy chứng nhận đầu tư thì tiến hành thực hiện đă...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ đối với những dự án đầu tư ngoài Khu công nghiệp, Khu kinh tế và gửi văn bản lấy ý kiến các Sở, Ban ngành và huyện, thị xã có liên quan trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. 2. Ban Quản lý các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Dự án đầu tư có quy mô vốn từ 300 tỷ đồng Việt Nam trở lên và không thuộc danh mục ngành nghề đầu tư có điều kiện 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ đối với những dự án đầu tư ngoài Khu công nghiệp, Khu kinh tế và gửi văn bản lấy ý kiến thẩm tra của các Sở, Ban ngành và huyện, thị xã có liê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Dự án đầu tư thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ đối với những dự án đầu tư ngoài Khu công nghiệp, Khu kinh tế và gửi hồ sơ lấy ý kiến thẩm tra của Sở, Ban, ngành và huyện, thị xã có liên quan. Trường hợp cần thiết phải gửi hồ sơ lấy ý kiến thẩm tra của các Bộ, ngành có liê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ đối với những dự án đầu tư ngoài Khu công nghiệp, Khu kinh tế và gửi hồ sơ lấy ý kiến thẩm tra của các Bộ, ngành liên quan, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐĂNG KÝ LẠI, CHUYỂN ĐỔI VÀ ĐĂNG KÝ ĐỔI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ CỦA CÁC DOANH NGHIỆP CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Doanh nghiệp đăng ký lại 1. Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ Sở Kế hoạch và Đầu tư có Tờ trình gửi Ủy ban nhân dân tỉnh cấp Giấy chứng nhận đầu tư (đăng ký lại) đối với những dự án đầu tư ngoài Khu công nghiệp, Khu kinh tế. 2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp nhận hồ sơ, trình Ủy ban nhân dân t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Doanh nghiệp chuyển đổi Giấy chứng nhận đầu tư 1. Trong thời hạn 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Kế hoạch và Đầu tư có Tờ trình gửi Ủy ban nhân dân tỉnh cấp Giấy chứng nhận đầu tư (đăng ký chuyển đổi) đối với những dự án đầu tư ngoài Khu công nghiệp, Khu kinh tế. 2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp nhận...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Đăng ký đổi Giấy chứng nhận đầu tư 1. Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Kế hoạch và Đầu tư có Tờ trình gửi Ủy ban nhân dân tỉnh. 2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp nhận hồ sơ , trình Ủy ban nhân dân tỉnh cấp Giấy chứng nhận đầu tư trong thời hạn 05 ngày làm việc, gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV PHÂN CÔNG TRÁCH NHIỆM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm các Sở, Ban, ngành tỉnh 1. Thẩm tra và gửi ý kiến bằng văn bản đến Sở Kế hoạch và Đầu tư, chịu trách nhiệm về những vấn đề của dự án thuộc chức năng quản lý của Sở, ngành mình trong thời hạn quy định tại Điều 4 đến Điều 6 của Quy chế này. Quá thời hạn quy định nếu không có ý kiến trả lời xem như đồng ý và chịu trác...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của Trung tâm Xúc tiến Đầu tư và Thương mại - Du lịch Trung tâm Xúc tiến Đầu tư và Thương mại - Du lịch là đầu mối phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư và các Sở, Ban, ngành tỉnh có liên quan để quảng bá môi trường đầu tư, các lợi thế khi đầu tư vào tỉnh đến các cơ quan có chức năng kêu gọi đầu tư, đến các doanh nghi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư 1. Cung cấp thông tin cho nhà đầu tư 1.1. Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm cung cấp một số thông tin ban đầu để nhà đầu tư tham khảo tiến hành xây dựng dự án: - Các quy định, chủ trương, chính sách ưu đãi của Nhà nước Việt Nam và Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh liên quan đến hoạt động đầ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh 1. Ban Quản lý thực hiện theo chức năng, nhiệm vụ được giao tại Điều 36, 37 Nghị định 29/2008/NĐ-CP ngày 14/3/2008 của Chính phủ. 2. Ngoài những nhiệm vụ nêu tại khoản 1 Điều này, Ban Quản lý thực hiện theo quy định của pháp luật và theo hướng dẫn hoặc ủy quyền của các Bộ, n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm Sở Xây dựng 1. Thẩm tra và có ý kiến bằng văn bản về các vấn đề liên quan đến quản lý Nhà nước về xây dựng của các dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận của Ủy ban nhân dân tỉnh trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu. 2. Tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện chế độ, chính sách, tiêu chu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.Tr

Điều 16.Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường 1. Thẩm tra và có ý kiến bằng văn bản về các vấn đề liên quan đến đất đai, quản lý tài nguyên và môi trường của các dự án đầu tư thuộc thẩm quyền phê duyệt chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân tỉnh. 2. Chủ trì phối hợp với các Sở, Ban, ngành tỉnh có liên quan thẩm định về nhu cầu sử...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của Cục Thuế Trà Vinh 1. Phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp mã số thuế cho nhà đầu tư nước ngoài theo quy định tại Thông tư số 85/2007/TT-BTC ngày 18/7/2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Luật Quản lý thuế về đăng ký thuế và tại Quy chế phối hợp một cửa liên thông giữa Sở Kế hoạch và Đầu tư và Cụ...

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn thi hành Luật quản lý thuế về việc đăng ký thuế

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn thi hành Luật quản lý thuế về việc đăng ký thuế
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Trách nhiệm của Cục Thuế Trà Vinh
  • Phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp mã số thuế cho nhà đầu tư nước ngoài theo quy định tại Thông tư số 85/2007/TT-BTC ngày 18/7/2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Luật Quản lý th...
  • 2. Tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện pháp luật về thuế có liên quan đến hoạt động đầu tư.
left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 1. Thẩm tra và có ý kiến bằng văn bản về các vấn đề liên quan đến quản lý Nhà nước về lao động của các dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận của Ủy ban nhân dân tỉnh. 2. Chủ trì phối hợp với các Sở, Ban, ngành tỉnh và Ủy ban nhân dân huyện, thị xã có liên quan giải quyết c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm của Công an tỉnh Phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp Giấy chứng nhận đăng ký mẫu dấu cho nhà đầu tư theo quy định, xác định nhân thân của nhà đầu tư.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông 1. Thẩm tra và có ý kiến bằng văn bản về các vấn đề liên quan đến quản lý Nhà nước về thông tin và truyền thông của các dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận của Ủy ban nhân dân tỉnh. 2. Thẩm định và cấp phép hoặc từ chối cấp phép trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ hợp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Các tổ chức tín dụng Tổ chức tín dụng xây dựng quy trình xét duyệt cho vay theo nguyên tắc bảo đảm tính độc lập và phân định rõ ràng trách nhiệm cá nhân, trách nhiệm giữa khâu thẩm định và quyết định cho vay. Tổ chức tín dụng quy định cụ thể và niêm yết công khai thời hạn tối đa phải thông báo quyết định cho vay hoặc không cho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện, thị xã 1. Ủy ban nhân dân huyện, thị xã có ý kiến bằng văn bản về các nội dung do Sở Kế hoạch và Đầu tư yêu cầu theo quy định tại khoản 1 Điều 4, khoản 1 Điều 5, khoản 1 Điều 6 và mục 1.2 khoản 1 của Điều 13 trên đây. Quá thời hạn trên nếu Ủy ban nhân dân huyện, thị xã không có ý kiến trả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Nghĩa vụ của nhà đầu tư 1. Tuân thủ quy định của pháp luật về đầu tư, thực hiện họat động đầu tư theo nội dung đăng ký đầu tư, nội dung quy định tại Giấy chứng nhận đầu tư. Nhà đầu tư phải chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung đăng ký đầu tư, hồ sơ dự án đầu tư và tính hợp pháp của các văn bản xác nhận. 2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Ủy ban nhân dân tỉnh Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phân công một Phó Chủ tịch phụ trách đầu tư là Tổ trưởng Tổ công tác liên ngành để chỉ đạo xử lý các vấn đề có liên quan trong quá trình thực hiện quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Các Sở, Ban, ngành tỉnh và Ủy ban nhân dân huyện, thị xã 1. Các Sở, Ban, ngành tỉnh và Ủy ban nhân dân huyện, thị xã tổ chức sắp xếp bộ máy, bố trí nhân sự và trang bị cơ sở vật chất thích hợp để thực hiện quy định này. Thủ trưởng các Sở, Ban ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Tổ công tác liên ngành 1. Tổ công tác liên ngành gồm: - Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh: Tổ trưởng; - Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư: Tổ phó; - Giám đốc Trung tâm Xúc tiến Đầu tư và Thương mại - Du lịch: Tổ phó; - Lãnh đạo các Sở, Ban, ngành tỉnh: thành viên; - Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã: thành viên. 2. Định kỳ h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Xử lý khiếu nại Trường hợp doanh nghiệp có khiếu nại về cấp Giấy chứng nhận đầu tư thì Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư hoặc Trưởng Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh có trách nhiệm giải quyết khiếu nại thuộc thẩm quyền hoặc trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giải quyết theo trình tự, thủ tục quy định tại Luật khiếu nại tố cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Trách nhiệm thi hành 1. Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, các đơn vị có liên quan và các thành viên được giao nhiệm vụ chịu trách nhiệm thi hành Quy định này. 2. Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm hàng quý báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh tình hình thực hiện các nhiệm vụ được quy định ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Hình thức và mức xử phạt các hành vi vi phạm hành chính về đầu tư của nhà đầu tư; về đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp Thực hiện theo quy định tại Nghị định 53/2007/NĐ-CP ngày 04/4/2007 của Chính phủ quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế hoạch và đầu tư của Chính phủ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Khen thưởng, kỷ luật Sở Kế hoạch và Đầu tư phối hợp Sở Nội vụ đề xuất khen thưởng, kỷ luật theo hướng sau: - Đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh khen thưởng các tổ chức, cá nhân có thành tích trong hoạt động đầu tư trên địa bàn tỉnh. - Trường hợp đơn vị chậm hoặc không báo cáo lần đầu theo yêu cầu của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại quy đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Phần I Phần I QUY ĐỊNH CHUNG VỀ ĐĂNG KÝ THUẾ 1. Đăng ký thuế 1.1. Đăng ký thuế là việc người nộp thuế kê khai những thông tin của người nộp thuế theo mẫu quy định và nộp tờ khai cho cơ quan quản lý thuế để bắt đầu thực hiện nghĩa vụ về thuế với Nhà nước theo các quy định của pháp luật. 1.2. Tổng Cục Thuế là cơ quan nhà nước có trách nhiệm quả...
Phần II Phần II QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ ĐĂNG KÝ THUẾ I. THỦ TỤC ĐĂNG KÝ THUẾ 1. Thời hạn đăng ký thuế: Đối tượng thuộc diện đăng ký thuế phải đăng ký thuế theo mẫu quy định với cơ quan thuế, trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày: - Được cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy phép thành lập và hoạt động hoặc giấy chứng nhận đầu tư; -...
Phần III Phần III TỔ CHỨC THỰC HIỆN Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Thông tư số 10/2006/TT-BTC ngày 14/02/2006 của Bộ Tài chính. Người nộp thuế đã được cấp mã số thuế theo Thông tư số 79/1998/TT-BTC ngày 12/06/1998 và Thông tư số 68/2003/TT-BTC ngày 17/07/2003 của Bộ Tài chính và Thông tư số 8...