Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Phê duyệt tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa ngân sách tỉnh với ngân sách huyện - thành phố và ngân sách xã - phường- thị trấn
04/2013/NQ-HĐND
Right document
VỀ VIỆC QUY ĐỊNH VÀ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỨC THU MỘT SỐ LOẠI PHÍ, LỆ PHÍ
10/2011/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Phê duyệt tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa ngân sách tỉnh với ngân sách huyện - thành phố và ngân sách xã - phường- thị trấn
Open sectionRight
Tiêu đề
VỀ VIỆC QUY ĐỊNH VÀ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỨC THU MỘT SỐ LOẠI PHÍ, LỆ PHÍ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- VỀ VIỆC QUY ĐỊNH VÀ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỨC THU MỘT SỐ LOẠI PHÍ, LỆ PHÍ
- Phê duyệt tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa ngân sách tỉnh với ngân sách huyện - thành phố và ngân sách xã - phường- thị trấn
Left
Điều 1
Điều 1 . Phê duyệt tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa ngân sách tỉnh với ngân sách huyện - thành phố và ngân sách xã - phường - thị trấn trên địa bàn tỉnh Trà Vinh (chi tiết phụ lục đính kèm). - Các khoản thu phân chia giữa ngân sách tỉnh với ngân sách huyện - thành phố. Ngân sách huyện - thành phố hưởng 100%. - Đối với ngân...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu một số loại phí, lệ phí 1. Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Áp dụng mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn thành phố Cần Thơ kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2012 như sau: STT DANH MỤC KHOÁNG SẢN ĐƠN VỊ TÍNH MỨC THU (đồng) 1 Các loại cát khác m 3 3.000 2 Đất khai thá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định mức thu một số loại phí, lệ phí
- 1. Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
- Áp dụng mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn thành phố Cần Thơ kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2012 như sau:
- Điều 1 . Phê duyệt tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa ngân sách tỉnh với ngân sách huyện - thành phố và ngân sách xã - phường - thị trấn trên địa bàn tỉnh Trà Vinh (chi tiết phụ lục đính...
- - Các khoản thu phân chia giữa ngân sách tỉnh với ngân sách huyện - thành phố. Ngân sách huyện - thành phố hưởng 100%.
- - Đối với ngân sách cấp xã (không kể phường, thị trấn):
Left
Điều 2.
Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01/01/2014 và thay thế Nghị quyết số 06/2010/NQ-HĐND ngày 09/12/2010 của HĐND tỉnh khóa VII - kỳ họp thứ 25 về quy định tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa ngân sách tỉnh với ngân sách huyện - thành phố và xã - phường - thị trấn và Nghị quyết số 10/2011/NQ-HĐND ngày 08/12/2011 của HĐN...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung mức thu một số loại phí 1. Đối với phí chợ Bổ sung khoản 3 vào Mục I, Phần A (Phí chợ) của Danh mục và mức thu phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị quyết số 04/2008/NQ-HĐND ngày 18 tháng 6 năm 2008 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ, như sau: “3. Đối với chợ được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn không từ ngân...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Sửa đổi, bổ sung mức thu một số loại phí
- 1. Đối với phí chợ
- Bổ sung khoản 3 vào Mục I, Phần A (Phí chợ) của Danh mục và mức thu phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị quyết số 04/2008/NQ-HĐND ngày 18 tháng 6 năm 2008 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ, như...
- kỳ họp thứ 25 về quy định tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa ngân sách tỉnh với ngân sách huyện
- thành phố và xã
- thị trấn và Nghị quyết số 10/2011/NQ-HĐND ngày 08/12/2011 của HĐND tỉnh khóa VIII
- Left: Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01/01/2014 và thay thế Nghị quyết số 06/2010/NQ-HĐND ngày 09/12/2010 của HĐND tỉnh khóa VII Right: Sửa đổi khoản 2, mục VII, phần A (phí qua đò) của Danh mục và mức thu phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị quyết số 83/2006/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2006 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ v...
Left
Điều 3.
Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện; Ban Kinh tế - Ngân sách và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá VIII - kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 11/7/2013./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Bãi bỏ một số nội dung phí, lệ phí Bãi bỏ Khoản 1, Mục III, Phần A (Phí dự thi, dự tuyển) Danh mục và mức thu phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị quyết số 04/2008/NQ-HĐND ngày 18 tháng 6 năm 2006 của Hội đồng nhân dân thành phố; Điểm a, Khoản 2 (Phí dự thi, dự tuyển) Điều 1 của Nghị quyết số 17/2008/NQ-HĐND ngày 27 tháng 11 năm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Bãi bỏ một số nội dung phí, lệ phí
- Bãi bỏ Khoản 1, Mục III, Phần A (Phí dự thi, dự tuyển) Danh mục và mức thu phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị quyết số 04/2008/NQ-HĐND ngày 18 tháng 6 năm 2006 của Hội đồng nhân dân thành phố
- Điểm a, Khoản 2 (Phí dự thi, dự tuyển) Điều 1 của Nghị quyết số 17/2008/NQ-HĐND ngày 27 tháng 11 năm 2008 của Hội đồng nhân dân thành phố.
- Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện; Ban Kinh tế - Ngân sách và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát thực hiện Nghị quyết này.
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá VIII - kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 11/7/2013./.
Unmatched right-side sections