Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Phê chuẩn mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
10/2013/NQ-HĐND
Right document
Về việc phê chuẩn mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
12/2011/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Phê chuẩn mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc phê chuẩn mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Phê chuẩn mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Trà Vinh Right: Về việc phê chuẩn mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
Left
Điều 1.
Điều 1. Phê chuẩn mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Trà Vinh như sau: 1. Đối tượng nộp phí Các tổ chức, cá nhân có thải chất thải rắn thông thường và chất thải rắn nguy hại phát sinh từ quá trình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ hoặc các hoạt động khác. 2. Đối tượng...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phê chuẩn mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng trên địa bàn tỉnh Trà Vinh, cụ thể: STT Loại khoáng sản ĐVT Mức thu (đồng) Ghi chú 1 Đất khai thác để san lắp, xây dựng công trình và các loại đất khác m 3 2.000 2 Đất sét, đất làm gạch ngói m 3 2.000 3 Các loại cát khác m 3 3.000 4 Nước khoáng thiên n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Loại khoáng sản
- Đất khai thác để san lắp, xây dựng công trình và các loại đất khác
- Đất sét, đất làm gạch ngói
- 1. Đối tượng nộp phí
- Các tổ chức, cá nhân có thải chất thải rắn thông thường và chất thải rắn nguy hại phát sinh từ quá trình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ hoặc các hoạt động khác.
- - Hộ gia đình, cá nhân thải chất thải rắn thông thường phát thải trong sinh hoạt hàng ngày.
- Left: Điều 1. Phê chuẩn mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Trà Vinh như sau: Right: Điều 1. Phê chuẩn mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng trên địa bàn tỉnh Trà Vinh, cụ thể:
- Left: 2. Đối tượng không phải nộp phí Right: Nước khoáng thiên nhiên
- Left: 3. Mức thu phí Right: Mức thu (đồng)
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai tổ chức thực hiện; Ban Kinh tế - Ngân sách và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh khóa VIII - kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 11/7/2013 và có hiệu lực kể từ ngày 22/7/2013./.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai tổ chức thực hiện; Ban Kinh tế - Ngân sách và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh khóa VIII - kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 11/7/2013 và có hiệu lực kể từ ngày 22/7/2013./.
Unmatched right-side sections