Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc phê duyệt mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân trên địa bàn tỉnh trà vinh năm học 2013 – 2014 đến năm học 2014 – 2015
12/2013/NQ-HĐND
Right document
Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 – 2015
29/2010/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc phê duyệt mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân trên địa bàn tỉnh trà vinh năm học 2013 – 2014 đến năm học 2014 – 2015
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 – 2015
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với c...
- 2011 đến năm học 2014 – 2015
- Về việc phê duyệt mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân trên địa bàn tỉnh trà vinh năm học 2013 – 2014 đến năm học 2014 – 2015
Left
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân trên địa bàn tỉnh Trà Vinh năm học 2013-2014 đến năm học 2014-2015 cụ thể như sau: 1. Mức học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông Số TT Bậc học Năm học 2013 - 2014 đến năm học 2014 - 2015 Nông thôn (các xã trong tỉnh) Thành thị (các phường c...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này hướng dẫn Điều 4 đối tượng được miễn học phí; Điều 5 đối tượng được giảm học phí; Điều 6 đối tượng được hỗ trợ chi phí học tập; Khoản 2,3 Điều 7 cơ chế miễn, giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập; Khoản 3, 4 Điều 11 khung học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông; Kho...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Thông tư này hướng dẫn Điều 4 đối tượng được miễn học phí
- Điều 5 đối tượng được giảm học phí
- Điều 1. Phê duyệt mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân trên địa bàn tỉnh Trà Vinh năm học 2013-2014 đến năm học 2014-2015 cụ thể như sau:
- Năm học 2013 - 2014 đến năm học 2014 - 2015
- (các xã trong tỉnh)
- Left: 1. Mức học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông Right: Khoản 3, 4 Điều 11 khung học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông
Left
Điều 2.
Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 22/7/2013; bãi bỏ khoản 1, khoản 2 của Nghị quyết số 24/2012/NQ-HĐND ngày 08/12/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VIII - kỳ họp thứ 7 phê duyệt mức thu học phí giáo dục đào tạo đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp và dạy nghề công lập trên địa bàn tỉnh Trà Vinh năm học 2012 - 2013.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Hướng dẫn điều 4, 5, 6 Nghị định 49 1. Đối tượng được miễn học phí: a) Người có công với cách mạng và thân nhân của người có công với cách mạng theo Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng số 26/2005/PL- UBTVQH11 ngày 29/6/2005. Cụ thể: - Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng Lao động trong kháng chiến; thương bin...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Hướng dẫn điều 4, 5, 6 Nghị định 49
- 1. Đối tượng được miễn học phí:
- a) Người có công với cách mạng và thân nhân của người có công với cách mạng theo Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng số 26/2005/PL- UBTVQH11 ngày 29/6/2005. Cụ thể:
- Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 22/7/2013
- bãi bỏ khoản 1, khoản 2 của Nghị quyết số 24/2012/NQ-HĐND ngày 08/12/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VIII
- kỳ họp thứ 7 phê duyệt mức thu học phí giáo dục đào tạo đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp và dạy nghề công lập trên địa bàn tỉnh Trà Vinh năm học 2012
Left
Điều 3.
Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện; Ban Văn hóa - xã hội và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VIII - kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 11/7/2013./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Hướng dẫn khoản 2,3 Điều 7 Nghị định 49 1. Cấp bù học phí cho các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập có đối tượng được miễn, giảm học phí: a) Trình tự, thủ tục và hồ sơ: Trong vòng 30 ngày kể từ ngày bắt đầu năm học, cha mẹ (hoặc người giám hộ) trẻ em học mẫu giáo và học sinh phổ thông công lập có đơn đề nghị miễn, giảm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Hướng dẫn khoản 2,3 Điều 7 Nghị định 49
- 1. Cấp bù học phí cho các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập có đối tượng được miễn, giảm học phí:
- a) Trình tự, thủ tục và hồ sơ:
- Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện; Ban Văn hóa - xã hội và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát thực hiện Nghị quyết này.
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VIII - kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 11/7/2013./.
Unmatched right-side sections